Gói thầu: Thực hiện chỉ số năng lực cạnh tranh và chất lượng quản lý, điều hành cấp cơ sở (CDCI) Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thực hiện chỉ số năng lực cạnh tranh và chất lượng quản lý, điều hành cấp cơ sở (CDCI) Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668780 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 15:09:00 đến ngày 2021-06-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 457,346,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rà soát phương luận và bổ sung, hoàn thiện lại phương pháp luận CDCI Cục Hải quan Quảng Ninh năm 2021 | Không | Công | 7 | |
| 2 | Thiết lập form mẫu khảo sát trực tuyến cho phiếu khảo sát CDCI năm 2021 dựa trên phiếu khảo sát và bộ chỉ số đã được Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh phê duyệt | Không | Công | 7 | |
| 3 | Thiết lập form nhập liệu trên phần mềm nhập liệu đối với phiếu điều tra ngoài trực tuyến thu về | Không | Công | 7 | |
| 4 | Xây dựng hệ thống quản lý dữ liệu cho toàn bộ dữ liệu điều tra đã được mã hóa | Không | Công | 12 | |
| 5 | Thiết lập công cụ tính toán điểm số cho các chỉ số thành phần, chỉ tiêu của bộ chỉ số CDCI | Không | Công | 6 | |
| 6 | Thiết lập hệ thống phân tích, xử lý số liệu kết quả theo đúng phương pháp CDCI đã được duyệt | Không | Công | 7 | |
| 7 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về kết quả điểm số CDCI theo công nghệ nhúng Iframe để chia sẻ dữ liệu kết quả trên Internet | Không | Công | 7 | |
| 8 | Xây dựng, phân quyền và quản lý hệ thống tài khoản cho các đối tượng khai thác cơ sở dữ liệu sau khi kết quả bộ chỉ số được phê duyệt chính thức | Không | Công | 4 | |
| 9 | Chi phí chuyên gia tham gia | Không | Công | 41 | |
| 10 | In ấn phong bì thư gửi - Kích thước: 12x22cm - Chất liệu: giấy Offset - In 2 màu 1 mặt - Gia công băng dính 2 mặt | Không | Phong bì | 2.000 | |
| 11 | In ấn phong bì thư gửi - Kích thước: 25x34cm - Chất liệu: giấy krap - In 2 màu 1 mặt - Gia công băng dính 2 mặt | Không | Phong bì | 2.000 | |
| 12 | In ấn hướng dẫn tham gia khảo sát CDCI, hướng dẫn khảo sát - In A4 in màu 2 mặt, in 2 tờ hướng dẫn nhét kèm theo thư ngỏ trong phong bì - In phiếu khảo sát gửi thư | Không | Gói | 1 | |
| 13 | Chuyển phát thư mời tham gia khảo sát CDCI 2021 qua chuyển phát | Không | Gói | 1 | |
| 14 | Cước điện thoại nhà mạng theo dõi tiến độ khảo sát | Không | Phút | 5.000 | |
| 15 | Cước điện thoại nhà mạng xác minh thông tin phản hồi của DN với tỷ lệ dự kiến xác minh lại tối thiểu 30% số phiếu nhận về | Không | Phút | 3.000 | |
| 16 | Chi cho chuyên gia của Tổ Công tác CDCI thu thập, cung cấp danh sách DN đã từng làm thủ tục hải quan, thực hiện TTHC và làm việc với các Chi cục Hải quan của Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh và rà soát, xác minh thông tin và tính hợp lệ (thông tin đối tượng điều tra như tên, tuổi, địa chỉ, ngành nghề kinh doanh, số điện thoại, địa chỉ mail...) | Không | Gói | 1 | |
| 17 | Nhập liệu các phiếu khảo sát thu về ngoài khảo sát trực tuyến | Không | Công | 10 | |
| 18 | Kiểm tra chất lượng phiếu khảo sát trực tuyến | Không | Công | 2 | |
| 19 | Phê duyệt phiếu khảo sát trực tuyến vào hệ thống cơ sở dữ liệu | Không | Công | 11 | |
| 20 | Làm sạch dữ liệu thu về từ toàn bộ phiếu điều tra để chuẩn bị dữ liệu phân tích | Không | Công | 9 | |
| 21 | Hiệu chỉnh dữ liệu sau làm sạch | Không | Công | 9 | |
| 22 | Loại bỏ các sai lệch, biến ngoại lai trong cơ sở dữ liệu | Không | Công | 9 | |
| 23 | Thu thập dữ liệu cứng và thông tin định lượng | Không | Công | 8 | |
| 24 | Trích xuất dữ liệu khảo sát | Không | Công | 19 | |
| 25 | Xử lý dữ liệu cứng và các thông tin định lượng | Không | Công | 11 | |
| 26 | Phân tích sơ bộ dữ liệu | Không | Công | 19 | |
| 27 | Thực hiện quy chuẩn điểm các thông số | Không | Công | 13 | |
| 28 | Tính điểm các chỉ số thành phần và chỉ số CDCI tổng hợp | Không | Công | 21 | |
| 29 | Tập hợp kết quả điểm số, biểu đồ và xếp hạng | Không | Công | 14 | |
| 30 | Viết báo cáo phân tích | Không | Công | 56 | |
| 31 | Tham vấn ý kiến các cơ quan chuyên môn | Không | Công | 8 | |
| 32 | Tham vấn các chuyên gia độc lập | Không | Công | 8 | |
| 33 | Hoàn thiện báo cáo phân tích và trình xin ý kiến của cơ quan chủ trì | Không | Công | 19 | |
| 34 | Chuẩn bị bài trình bày tại hội nghị công bố | Không | Công | 4 | |
| 35 | Hỗ trợ truyền thông về kết quả công bố | Không | Công | 1 | |
| 36 | Tham gia và trình bày tại hội nghị công bố | Không | Công | 4 | |
| 37 | Chuẩn hóa kết quả đầu ra để chia sẻ kết quả CDCI của Cục Hải quan đã được phê duyệt trên môi trường Internet | Không | Công | 13 | |
| 38 | Chia sẻ kết quả và dữ liệu khảo sát CDCI Hải quan Quảng Ninh năm 2021 đã được phê duyệt trên môi trường Internet | Không | Công | 17 | |
| 39 | Chi phí thuê server duy trì trang web, tên miền và hosting hàng năm để lưu trữ và bảo mật thông tin | Không | Năm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.5E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 130.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
450.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 130.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
960.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi