Gói thầu: Ủy thác nhập khẩu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Ủy thác nhập khẩu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577365 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 15:05:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,344,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ủy thác nhập khẩu đối với Phần nhập khẩu | Thực hiện các công việc đã nêu tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật trong chương V | gói | 1 | Nhà thầu chào phí ủy thác phần thiết bị nhập khẩu bằng VNĐ theo tỷ lệ % tính trên cơ sở giá trị phần nhập khẩu thuộc hợp đồng nhập khẩu gói thầu “Trang bị hệ thống thiết bị vô tuyến” thuộc kế hoạch mua sắm tập trung:“Mua sắm hệ thống thiết bị vô tuyến để mở rộng và nâng cấp vùng phủ sóng khu vực 38 tỉnh mạng Vinaphone giai đoạn 2021-2022”. Giá trị tạm tính của phần nhập khẩu là 27.723.887 USD. Giá trị tạm tính này cần được quy đổi ra VNĐ. Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí ủy thác do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí ủy thác (tính theo %) theo công thức : tỷ lệ phí ủy thác do nhà thầu chào = giá trị phí ủy thác do nhà thầu chào/ (27.723.887) *tỷ giá USD/VNĐ). Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí ủy thác này để tính toán giá trị hợp đồng, giá trị thanh toán. (Tỷ giá quy đổi được tính theo tỷ giá trung tâm do ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố: 3 ngày làm việc trước thời điểm đóng thầu.) |
| 2 | Ủy thác đối với phần cung cấp trong nước | Thực hiện các công việc liên quan đối với phần trong nước đã nêu tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật trong chương V | gói | 1 | Nhà thầu chào phí ủy thác phần cung cấp trong nước theo tỷ lệ % tính trên cơ sở giá trị phần cung cấp trong nước thuộc hợp đồng nhập khẩu gói thầu “Trang bị hệ thống thiết bị vô tuyến” thuộc KHMS: “Mua sắm hệ thống thiết bị vô tuyến để mở rộng và nâng cấp vùng phủ sóng khu vực 38 tỉnh mạng Vinaphone giai đoạn 2021-2022”. Giá trị tạm tính của phần cung cấp trong nước là 144.485.841.000 VNĐ. Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí ủy thác do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí ủy thác (tính theo %) theo công thức : tỷ lệ phí ủy thác do nhà thầu chào = giá trị phí ủy thác do nhà thầu chào / 144.485.841.000. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí ủy thác này để tính toán giá trị hợp đồng, giá trị thanh toán.. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.789E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 586.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.789.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 586.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng ủy thác nhập khẩu thiết bị Viễn thông đã ký với VNPT hoặc/ và các đơn vị thành viên VNPT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi