Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616796-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210606567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 15:29:00 đến ngày 2021-07-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,487,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG:
1 Cắt đường để phá dỡ bê tông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 245,118 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 207,79 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.291,08 1m3
4 Đào nền đường đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 39,75 1m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,0885 100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1705 100m3
2 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 949,61 m2
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 772,43 m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
E RÃNH DỌC:
1 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,456 100m2
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 165,17 m3
3 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,6841 100m2
4 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 247,74 m3
5 Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 272,17 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 36,2888 100m2
7 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,9121 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,2215 tấn
9 Bê tông mũ mố, đá 1x2, M250, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 66,85 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 49,73 m2
11 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,777 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,7738 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,3841 tấn
14 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 226,4616 m3
15 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2.229 1cấu kiện
F HỐ THU:
1 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2546 100m2
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,58 m3
3 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3786 100m2
4 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,86 m3
5 Ván khuôn thành hố thu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,2528 100m2
6 Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,744 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5159 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3186 tấn
9 Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,23 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5073 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4702 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,0772 tấn
13 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,86 m3
14 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 100 1cấu kiện
G Bãi đúc cấu kiện:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1 100m3
2 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 100 m2
3 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 m3
H Thanh thải rãnh cũ:
1 Phá dỡ 2 bên thành mương Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 239,58 m3
2 Phá dỡ tấm đan đã cũ, hư hỏng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 136,12 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.232E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.646E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương rự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng; rãnh thoát nước dọc bằng bê tông xi măng; Tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->