Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617911-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210617871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 15:27:00 đến ngày 2021-06-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,218,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG PHẦN MẶT:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m2
2 Biển báo phản quang biển tròn (cột đở bằng sắt ống d80mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 Biển báo phản quang tam giác (cột đở bằng sắt ống d80mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
4 Biển báo phản quang hìng chữ nhật (cột đở bằng sắt ống d80mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.459,638 m2
6 V/c bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình 87Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,7918 Tấn
7 Rải lớp nhựa dính bám 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.459,638 m2
8 Móng đường cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,3685 m3
9 Móng đường cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm và bù vênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,6358 m3
B THI CÔNG PHẦN NỀN
1 Chặt cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cây
2 Đào gốc cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Gốc
3 Vét bùn MTC, đất C1: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,2245 m3
4 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,2245 m3
5 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3 km Ôtô 7tấn, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,2245 m3
6 Đào nền đát yếu+ đánh cấp 5%NC, đất C2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2565 m3
7 Đào nền đất yếu + đánh cấp MTC, đất C2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,8734 m3
8 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,1299 m3
9 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,1299 m3
10 Đắp cát công trình K95 (100%MTC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,1515 m3
11 Đắp đất cấp phối đồi nền và lề đường K95 (95%MTC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 930,4328 m3
12 Đào phá gạch +đá xây các loại bằng búa căn : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,8671 m3
13 Phá BT cổng nhà dân + bó vĩa không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,0166 m3
14 Phá BT rãnh dọc+ tấm đan có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,2932 m3
15 Đào phá mặt đường cũ (tương đương đá CIV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,0762 m3
16 V/c phế thải đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 719,2531 m3
17 V/c tiếp phế thải đi đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 719,2531 m3
18 Cào phá mặt đường BT ASPHALT dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,08 m2
19 V/c phế thải ASPHALT đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,08 m2
20 Đào khuôn đường đất C3 5%NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,398 m3
21 Đào Khuôn đường đất C3 95%MTC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.356,5614 m3
22 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3(đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.427,9594 m3
23 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.427,9594 m3
24 Rải lớp nhựa dính bám 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,5968 m2
25 Lu tăng cường độ chặt K98 dày 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,4413 m3
26 Đắp cấp phối đồi nền, độ chặt K98 dày 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,0573 m3
27 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,095 m2
C THI CÔNG LÁT VỈA HÈ KT 30X30 ( DT ĐO TRÊN BÌNH ĐỒ)
1 Đào khuôn lát gạch dày TB 15cm bằng NC, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,828 m3
2 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3(đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,828 m3
3 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,828 m3
4 Đầm tăng cường K95 tính dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,104 m3
5 Bê tông lót móng M150, đá dăm 2x4 (s2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,276 m3
6 Bê tông bó lề M150, đá dăm 1x2 (s2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,356 m3
7 Ván khuôn bó lề : 0.40*51.5*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,2 m2
8 Lát vỉa hè bằng gạch GRANITÔ đức sẵn 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.225,52 m2
D THI CÔNG PHẦN BÓ VĨA
1 Đào khuôn thi công bó vỉa đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,552 m3
2 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3(đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,552 m3
3 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,552 m3
4 Bê tông bó vỉa M250, đá dăm 1x2, (S2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,47 m3
5 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,318 m2
6 Lắp đặt bó vỉa hè đường, đường thẳng L=571.10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 571,1 m
7 Lắp đặt bó vỉa hè đường, đường cong L=98.30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,3 m
8 Bê tông chèn bó vỉa M150, đá dăm 1x2 (s2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,776 m3
9 Ván khuôn chèn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,94 m2
E THI CÔNG CỐNG LY TÂM D400
1 Đào phá mặt đường cũ (tương đương đá CIV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m3
2 Phá BT cổng nhà dân + bó vĩa không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
3 Phá BT rãnh dọc+ tấm đan có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5 m3
4 V/c phế thải mặt đường cũ đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7 m3
5 V/c tiếp phế thải mặt đường cũ đi đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7 m3
6 Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C3 (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,38 m3
7 Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C3 (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,42 m3
8 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô7tấn, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,8 m3
9 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,8 m3
10 Đắp đất cấp phối biên hoà độ chặt K95 (Đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,26 m3
11 Đắp cát xung quanh đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,75 m3
12 Lắp đặt ống cống D400 H30 bê tông ly tâm L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,65 Đoạn
13 Nối ống cống D400bê tông bằng phương pháp xảm L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 mối
14 Quét nhựa đường ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m2
15 Bê tông móng cống M150, đá dăm 2x4 (s2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,54 m3
16 Móng đệm đá dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,82 m3
17 Ván khuôn móng cống + móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,23 m2
18 Lắp đặt ống nhựa D110mm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
F THI CÔNG CỐNG LY TÂM D600
1 Đào phá gạch +đá xây các loại bằng búa căn : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m3
2 Phá BT cổng nhà dân + bó vĩa không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 m3
3 Phá BT rãnh dọc+ tấm đan có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
4 V/c phế thải mặt đường cũ đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,17 m3
5 V/c tiếp phế thải mặt đường cũ đi đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,17 m3
6 Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C3 (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,685 m3
7 Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C3 (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,165 m3
8 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô7tấn, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,85 m3
9 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,85 m3
10 Đắp đất cấp phối biên hoà độ chặt K95 (Đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,1712 m3
11 Đắp cát xung quanh đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,032 m3
12 Lắp đặt ống cống D600 H30 bê tông ly tâm L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,25 Đoạn
13 Nối ống cống D 600bê tông bằng phương pháp xảm L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 Mối
14 Quét nhựa đường ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,2 m2
15 Bê tông móng cống M150, đá dăm 2x4 (s2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,07 m3
16 Ván khuôn móng cống + móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,16 m3
17 Móng đệm đá dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,29 m3
18 Bê tông tường đầu tường cánh M150, đá dăm 2x4 (s2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
19 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m2
20 Xây móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
21 Xây ốp mái ta luy bằng đá hộc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m3
22 Bê tông giằng M200, đá dăm 1x2 (s2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
23 Cốt thép giằng Fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,106 kg
24 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
25 Bê tông móng +trụ M200, đá dăm 1x2 (s2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,508 m3
26 Cốt thép trụ Fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5868 m3
27 Ván khuôn trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,56 m2
28 Tháo dỡ lắp dựng hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
29 trát tường + giằng +trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
30 Bê tông 2 bên đường và dật cấp đường vuống công viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,625 m3
31 Ván khuôn tường kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
32 Bê tông lót móng M150, đá dăm 2x4 (s2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
33 Lát vỉa hè bằng gạch GRANITÔ đức sẵn 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
G THI CÔNG HỐ GA
1 Đào phá mặt đường cũ (tương đương đá CIV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,99 m3
2 V/c phế thải mặt đường cũ đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,99 m3
3 V/c tiếp phế thải mặt đường cũ đi đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,99 m3
4 Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C3 (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,716 m3
5 Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C3 (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,444 m3
6 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3 (đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,16 m3
7 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly3km Ôtô 7tấn, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,16 m3
8 Đắp đất cấp phối đồi độ chặt K95 (Đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,18 m3
9 Móng đệm cát sạn bồ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,116 m3
10 Cốt thép hố ga D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.994,5 kg
11 Cốt thép hố ga D= >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.510,93 kg
12 Ván khuôn đỗ bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,24 m2
13 Bê tông móng hố ga đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,952 m3
14 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,9 m2
15 Bê tông thân hố ga M250, đá dăm1x2 (s2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2 m3
16 Gia công lắp dựng thép V150x80x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.023,41 kg
17 Vửa chèn ống công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,964 m3
H THI CÔNG TẤM ĐẬY HỐ GA
1 Bê tông tấm đan M200, đá dăm 1x2, (S2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m3
2 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.165,65 kg
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,46 m2
4 Lắp đặt INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 kc
5 Tay cầm D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 kc
6 Lắp đặt tấm đan vữa XM M100 TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Tấm
7 Gia công lắp dựng thép V75x75x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.594,84 kg
8 Lắp đặt tấm Composite KT (500*250*40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Tấm
I THI CÔNG CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG
1 Đào đá xây cống cũ bằng búa căn : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,845 m3
2 Phá BT móng mố cống cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,776 m3
3 Phá BT mũ mố + mặt bản có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,19 m3
4 Đào phá mặt đường cũ (tương đương đá CIV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
5 V/c bê tông đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,731 m3
6 V/c tiếp bê tông đào đi đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,731 m3
7 Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C3 (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4579 m3
8 Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C3 (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,1207 m3
9 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3 (đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,5786 m3
10 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,5786 m3
11 Đắp đất cấp phối đồi độ chặt K95 (Đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,1446 m3
12 Đắp cấp phối đồi nền, độ chặt K98 dày 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,68 m3
13 Móng đệm cát sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6287 m3
14 Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 (s2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1704 m3
15 Bê tông tường M150, đá dăm 2x4 (s2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,591 m3
16 Ván khuôn móng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,092 m2
17 Ván khuôn tường cánh tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,4332 m2
18 Bê tông ống cống M300, đá dăm 1x2, (S2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,93 m3
19 Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8125 kg
20 Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.837,9221 kg
21 Gián 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường chốn thấm thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,88 m2
22 Bê tông mui luyện M300, đá dăm 0.5x1, (S2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
23 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,66 m2
24 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
25 Xây ốp mái ta luy bằng đá hộc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4586 m3
26 Đắp đường công vụ+vuốt nối đường ngang K95 (đất tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m3
27 Đào phá đường công vụ đất C3 MTC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m3
28 V/c đất đào đến đắp cự ly 0.3 km Ôtô 7tấn, đất C3(đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m3
29 Lắp đặt ống cống D600 H30 bê tông ly tâm L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.44E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Có xuất hóa đơn cho Chủ đầu tư (Đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hoàn thành 80% khối lượng, xuất hóa đơn đối với khối lượng nghiệm thu gia đoạn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->