Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 15:27:00 đến ngày 2021-06-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,218,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG PHẦN MẶT: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang biển tròn (cột đở bằng sắt ống d80mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Biển báo phản quang tam giác (cột đở bằng sắt ống d80mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Biển báo phản quang hìng chữ nhật (cột đở bằng sắt ống d80mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.459,638 | m2 |
| 6 | V/c bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình 87Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,7918 | Tấn |
| 7 | Rải lớp nhựa dính bám 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.459,638 | m2 |
| 8 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,3685 | m3 |
| 9 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm và bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,6358 | m3 |
| B | THI CÔNG PHẦN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Gốc |
| 3 | Vét bùn MTC, đất C1: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,2245 | m3 |
| 4 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,2245 | m3 |
| 5 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3 km Ôtô 7tấn, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,2245 | m3 |
| 6 | Đào nền đát yếu+ đánh cấp 5%NC, đất C2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2565 | m3 |
| 7 | Đào nền đất yếu + đánh cấp MTC, đất C2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,8734 | m3 |
| 8 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,1299 | m3 |
| 9 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,1299 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình K95 (100%MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,1515 | m3 |
| 11 | Đắp đất cấp phối đồi nền và lề đường K95 (95%MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930,4328 | m3 |
| 12 | Đào phá gạch +đá xây các loại bằng búa căn : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,8671 | m3 |
| 13 | Phá BT cổng nhà dân + bó vĩa không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,0166 | m3 |
| 14 | Phá BT rãnh dọc+ tấm đan có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2932 | m3 |
| 15 | Đào phá mặt đường cũ (tương đương đá CIV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,0762 | m3 |
| 16 | V/c phế thải đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,2531 | m3 |
| 17 | V/c tiếp phế thải đi đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,2531 | m3 |
| 18 | Cào phá mặt đường BT ASPHALT dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,08 | m2 |
| 19 | V/c phế thải ASPHALT đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,08 | m2 |
| 20 | Đào khuôn đường đất C3 5%NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,398 | m3 |
| 21 | Đào Khuôn đường đất C3 95%MTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.356,5614 | m3 |
| 22 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3(đất hỗn tạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.427,9594 | m3 |
| 23 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.427,9594 | m3 |
| 24 | Rải lớp nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,5968 | m2 |
| 25 | Lu tăng cường độ chặt K98 dày 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,4413 | m3 |
| 26 | Đắp cấp phối đồi nền, độ chặt K98 dày 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,0573 | m3 |
| 27 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,095 | m2 |
| C | THI CÔNG LÁT VỈA HÈ KT 30X30 ( DT ĐO TRÊN BÌNH ĐỒ) | |||
| 1 | Đào khuôn lát gạch dày TB 15cm bằng NC, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,828 | m3 |
| 2 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3(đất hỗn tạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,828 | m3 |
| 3 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,828 | m3 |
| 4 | Đầm tăng cường K95 tính dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,104 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá dăm 2x4 (s2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,276 | m3 |
| 6 | Bê tông bó lề M150, đá dăm 1x2 (s2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,356 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó lề : 0.40*51.5*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | m2 |
| 8 | Lát vỉa hè bằng gạch GRANITÔ đức sẵn 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.225,52 | m2 |
| D | THI CÔNG PHẦN BÓ VĨA | |||
| 1 | Đào khuôn thi công bó vỉa đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,552 | m3 |
| 2 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3(đất hỗn tạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,552 | m3 |
| 3 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,552 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250, đá dăm 1x2, (S2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,318 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa hè đường, đường thẳng L=571.10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,1 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa hè đường, đường cong L=98.30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,3 | m |
| 8 | Bê tông chèn bó vỉa M150, đá dăm 1x2 (s2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,776 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chèn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,94 | m2 |
| E | THI CÔNG CỐNG LY TÂM D400 | |||
| 1 | Đào phá mặt đường cũ (tương đương đá CIV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 2 | Phá BT cổng nhà dân + bó vĩa không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 3 | Phá BT rãnh dọc+ tấm đan có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m3 |
| 4 | V/c phế thải mặt đường cũ đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | m3 |
| 5 | V/c tiếp phế thải mặt đường cũ đi đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C3 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C3 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,42 | m3 |
| 8 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô7tấn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,8 | m3 |
| 9 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất cấp phối biên hoà độ chặt K95 (Đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,26 | m3 |
| 11 | Đắp cát xung quanh đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,75 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D400 H30 bê tông ly tâm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,65 | Đoạn |
| 13 | Nối ống cống D400bê tông bằng phương pháp xảm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | mối |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m2 |
| 15 | Bê tông móng cống M150, đá dăm 2x4 (s2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,54 | m3 |
| 16 | Móng đệm đá dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cống + móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,23 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D110mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| F | THI CÔNG CỐNG LY TÂM D600 | |||
| 1 | Đào phá gạch +đá xây các loại bằng búa căn : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m3 |
| 2 | Phá BT cổng nhà dân + bó vĩa không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 3 | Phá BT rãnh dọc+ tấm đan có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | V/c phế thải mặt đường cũ đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,17 | m3 |
| 5 | V/c tiếp phế thải mặt đường cũ đi đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,17 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C3 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,685 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C3 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,165 | m3 |
| 8 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô7tấn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,85 | m3 |
| 9 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,85 | m3 |
| 10 | Đắp đất cấp phối biên hoà độ chặt K95 (Đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,1712 | m3 |
| 11 | Đắp cát xung quanh đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,032 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D600 H30 bê tông ly tâm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,25 | Đoạn |
| 13 | Nối ống cống D 600bê tông bằng phương pháp xảm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | Mối |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,2 | m2 |
| 15 | Bê tông móng cống M150, đá dăm 2x4 (s2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,07 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống + móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,16 | m3 |
| 17 | Móng đệm đá dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,29 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đầu tường cánh M150, đá dăm 2x4 (s2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 20 | Xây móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 21 | Xây ốp mái ta luy bằng đá hộc M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng M200, đá dăm 1x2 (s2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 23 | Cốt thép giằng Fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,106 | kg |
| 24 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 25 | Bê tông móng +trụ M200, đá dăm 1x2 (s2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | m3 |
| 26 | Cốt thép trụ Fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5868 | m3 |
| 27 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 29 | trát tường + giằng +trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 30 | Bê tông 2 bên đường và dật cấp đường vuống công viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng M150, đá dăm 2x4 (s2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 33 | Lát vỉa hè bằng gạch GRANITÔ đức sẵn 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| G | THI CÔNG HỐ GA | |||
| 1 | Đào phá mặt đường cũ (tương đương đá CIV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,99 | m3 |
| 2 | V/c phế thải mặt đường cũ đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,99 | m3 |
| 3 | V/c tiếp phế thải mặt đường cũ đi đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,99 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C3 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,716 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C3 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,444 | m3 |
| 6 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3 (đất hỗn tạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,16 | m3 |
| 7 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly3km Ôtô 7tấn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,16 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp phối đồi độ chặt K95 (Đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,18 | m3 |
| 9 | Móng đệm cát sạn bồ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | m3 |
| 10 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.994,5 | kg |
| 11 | Cốt thép hố ga D= >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.510,93 | kg |
| 12 | Ván khuôn đỗ bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,24 | m2 |
| 13 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,952 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,9 | m2 |
| 15 | Bê tông thân hố ga M250, đá dăm1x2 (s2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng thép V150x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.023,41 | kg |
| 17 | Vửa chèn ống công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,964 | m3 |
| H | THI CÔNG TẤM ĐẬY HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá dăm 1x2, (S2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.165,65 | kg |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,46 | m2 |
| 4 | Lắp đặt INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | kc |
| 5 | Tay cầm D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | kc |
| 6 | Lắp đặt tấm đan vữa XM M100 TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Tấm |
| 7 | Gia công lắp dựng thép V75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.594,84 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm Composite KT (500*250*40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Tấm |
| I | THI CÔNG CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đá xây cống cũ bằng búa căn : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,845 | m3 |
| 2 | Phá BT móng mố cống cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,776 | m3 |
| 3 | Phá BT mũ mố + mặt bản có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 4 | Đào phá mặt đường cũ (tương đương đá CIV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | V/c bê tông đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,731 | m3 |
| 6 | V/c tiếp bê tông đào đi đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,731 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C3 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4579 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C3 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,1207 | m3 |
| 9 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3 (đất hỗn tạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,5786 | m3 |
| 10 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 3km Ôtô 7tấn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,5786 | m3 |
| 11 | Đắp đất cấp phối đồi độ chặt K95 (Đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1446 | m3 |
| 12 | Đắp cấp phối đồi nền, độ chặt K98 dày 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m3 |
| 13 | Móng đệm cát sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6287 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 (s2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1704 | m3 |
| 15 | Bê tông tường M150, đá dăm 2x4 (s2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,591 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,092 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tường cánh tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4332 | m2 |
| 18 | Bê tông ống cống M300, đá dăm 1x2, (S2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,93 | m3 |
| 19 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8125 | kg |
| 20 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.837,9221 | kg |
| 21 | Gián 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường chốn thấm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,88 | m2 |
| 22 | Bê tông mui luyện M300, đá dăm 0.5x1, (S2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,66 | m2 |
| 24 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 25 | Xây ốp mái ta luy bằng đá hộc M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4586 | m3 |
| 26 | Đắp đường công vụ+vuốt nối đường ngang K95 (đất tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m3 |
| 27 | Đào phá đường công vụ đất C3 MTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m3 |
| 28 | V/c đất đào đến đắp cự ly 0.3 km Ôtô 7tấn, đất C3(đất hỗn tạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống cống D600 H30 bê tông ly tâm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Có xuất hóa đơn cho Chủ đầu tư (Đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hoàn thành 80% khối lượng, xuất hóa đơn đối với khối lượng nghiệm thu gia đoạn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi