Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo tại 19 tỉnh TP thuộc KV3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo tại 19 tỉnh TP thuộc KV3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 15:26:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,333,537,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỈNH AN GIANG | |||
| B | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| C | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 272 | cột |
| D | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ ODF |
| E | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,0346 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,0346 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1532 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4114 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| F | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0848 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0848 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0428 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0428 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1396 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1396 | m3 |
| G | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| H | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 501 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,9 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | km cáp |
| I | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ MX |
| J | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,1286 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,1286 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,1286 | tấn |
| K | TỈNH BÌNH DƯƠNG | |||
| L | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| M | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 629 | cột |
| N | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 61 | bộ ODF |
| O | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,0902 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,0902 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6064 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6064 | tấn |
| P | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| Q | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 42,2 | km cáp |
| R | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 49 | bộ MX |
| S | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,6966 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,6966 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,6966 | tấn |
| T | TỈNH BẠC LIÊU | |||
| U | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| V | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 89 | cột |
| W | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ ODF |
| X | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4295 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4295 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3798 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3798 | tấn |
| Y | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| Z | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 239 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | km cáp |
| AA | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ MX |
| AB | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,8093 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,8093 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,8093 | tấn |
| AC | TỈNH BÌNH PHƯỚC | |||
| AD | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| AE | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 318 | cột |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | km cáp |
| AF | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ ODF |
| AG | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,0882 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,0882 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,3225 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,3225 | tấn |
| AH | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| AI | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.055 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 46,3 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | km cáp |
| AJ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ MX |
| AK | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,4107 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,4107 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,4107 | tấn |
| AL | TỈNH BẾN TRE | |||
| AM | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| AN | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36 | cột |
| AO | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| AP | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0808 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0808 | tấn |
| AQ | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| AR | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | km cáp |
| AS | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4768 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4768 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4768 | tấn |
| AT | TỈNH CÀ MAU | |||
| AU | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| AV | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 180 | cột |
| AW | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ ODF |
| AX | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,2302 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,2302 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6254 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6254 | tấn |
| AY | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| AZ | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 209 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,1 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,95 | km cáp |
| BA | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ MX |
| BB | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,8556 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,8556 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,8556 | tấn |
| BC | TP CẦN THƠ | |||
| BD | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| BE | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 717 | cột |
| BF | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 147 | bộ ODF |
| BG | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,4974 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,4974 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,2895 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,2895 | tấn |
| BH | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| BI | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 429 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,1 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 47,8 | km cáp |
| BJ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ MX |
| BK | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,7869 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,7869 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,7869 | tấn |
| BL | TỈNH ĐỒNG NAI | |||
| BM | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| BN | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 159 | cột |
| BO | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 67 | bộ ODF |
| BP | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,1619 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,1619 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0357 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0357 | tấn |
| BQ | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| BR | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 742 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | km cáp |
| BS | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ MX |
| BT | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,1976 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,1976 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,1976 | tấn |
| BU | TỈNH ĐỒNG THÁP | |||
| BV | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| BW | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 438 | cột |
| BX | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ ODF |
| BY | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,6365 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,6365 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0806 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0806 | tấn |
| BZ | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| CA | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,1 | km cáp |
| CB | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ MX |
| CC | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,7171 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,7171 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,7171 | tấn |
| CD | TP HỒ CHÍ MINH | |||
| CE | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| CF | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 78 | cột |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 49,25 | km cáp |
| CG | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 499 | bộ ODF |
| CH | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30,0387 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30,0387 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,2225 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,2225 | tấn |
| CI | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| CJ | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.144 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,1 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 162,8 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | km cáp |
| CK | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 147 | bộ MX |
| CL | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 34,2612 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 34,2612 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 34,2612 | tấn |
| CM | TỈNH HẬU GIANG | |||
| CN | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| CO | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 56 | cột |
| CP | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ ODF |
| CQ | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,6161 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,6161 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| CR | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| CS | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 492 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,9 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | km cáp |
| CT | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| CU | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,1461 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,1461 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,1461 | tấn |
| CV | TỈNH KIÊN GIANG | |||
| CW | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| CX | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 780 | cột |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | km cáp |
| CY | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ ODF |
| CZ | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,9087 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,9087 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7761 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7761 | tấn |
| DA | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| DB | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 133 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 51,5 | km cáp |
| DC | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ MX |
| DD | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,6848 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,6848 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,6848 | tấn |
| DE | TỈNH LONG AN | |||
| DF | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| DG | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 699 | cột |
| DH | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ ODF |
| DI | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,928 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,928 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5946 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5946 | tấn |
| DJ | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| DK | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 204 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 46,4 | km cáp |
| DL | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ MX |
| DM | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,5226 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,5226 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,5226 | tấn |
| DN | TỈNH SÓC TRĂNG | |||
| DO | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| DP | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 509 | cột |
| DQ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ ODF |
| DR | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,7604 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,7604 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1106 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1106 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6128 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6456 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| DS | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3391 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3391 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1712 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1712 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5585 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5585 | m3 |
| DT | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| DU | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33,84 | km cáp |
| DV | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ MX |
| DW | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,871 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,871 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,871 | tấn |
| DX | TỈNH TIỀN GIANG | |||
| DY | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| DZ | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 146 | cột |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | km cáp |
| EA | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ ODF |
| EB | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7145 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7145 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| EC | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| ED | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,73 | km cáp |
| EE | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ MX |
| EF | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,0885 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,0885 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,0885 | tấn |
| EG | TỈNH TÂY NINH | |||
| EH | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| EI | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 208 | cột |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | km cáp |
| EJ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ ODF |
| EK | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,113 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,113 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8443 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8443 | tấn |
| EL | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| EM | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 452 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | km cáp |
| EN | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ MX |
| EO | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,9573 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,9573 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,9573 | tấn |
| EP | TỈNH TRÀ VINH | |||
| EQ | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| ER | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 84 | cột |
| ES | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ ODF |
| ET | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8993 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8993 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1808 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1808 | tấn |
| EU | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| EV | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,45 | km cáp |
| EW | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0801 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0801 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0801 | tấn |
| EX | TỈNH VĨNH LONG | |||
| EY | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| EZ | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 81 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | km cáp |
| FA | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ ODF |
| FB | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,7413 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,7413 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4512 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4512 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,532 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,114 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| FC | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8477 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8477 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4279 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4279 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,3963 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,3963 | m3 |
| FD | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| FE | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 312 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | km cáp |
| FF | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ MX |
| FG | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,1925 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,1925 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,1925 | tấn |
| FH | TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU | |||
| FI | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| FJ | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 813 | cột |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | km cáp |
| FK | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ ODF |
| FL | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,249 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,249 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8512 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8512 | tấn |
| FM | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| FN | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 53,63 | km cáp |
| FO | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ MX |
| FP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,1002 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,1002 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,1002 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi