Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673751-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210673394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 15:21:00 đến ngày 2021-07-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,706,612,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 (2 TẦNG, 7 GIAN)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%) 539,5745 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) 228,4392 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 539,5745 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 228,4392 m2
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 200,3775 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 315,085 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 207,6972 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 24,112 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 20,742 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 490,463 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.045,5644 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 4,8154 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 5,3592 100m2
14 Phá dỡ nền gạch lá nem 355,2228 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 355,2228 m2
16 Vệ sinh, mài lại granito 21,39 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,2174 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,0308 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0024 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0072 100m2
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 2,056 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,056 m2
23 Thay mới lan can sắt bằng lan can inox 41,7 md
24 Vệ sinh, mài lại granito 13,689 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 65,52 m2
26 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ việt pháp + phụ kiện 34,8 m2
27 Tháo dỡ chấn song cửa sổ 5 công
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 30,72 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 30,72 1m2
30 Đục nhám mặt bê tông 33,024 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 33,024 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 33,024 m2
33 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 236,022 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,3602 100m2
35 Tôn úp nóc 47,02 md
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 4,47 m3
37 Tháo dỡ hệ thống điện 8 công
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 85 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 15 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 105 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 103 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 480 m
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 24 bộ
44 Lắp đặt đèn ốp trần nổi 18W, D225 14 bộ
45 Lắp đặt đèn gắn tường bóng compact 25W 2 bộ
46 Lắp đặt quạt trần 12 cái
47 Móc treo quạt trần 12 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10 cái
49 Lắp đặt công tắc 2 hạt 8 cái
50 Lắp đặt công tắc xoay chiều 2 cái
51 Lắp đặt ô cắm đôi 12 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 80A 1 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 4 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 12 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 10 cái
57 Tủ điện tổng 1 bộ
58 Tủ điện tổng tầng 1,2 2 bộ
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 8 hộp
60 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 9 hộp
61 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 330 m
62 Băng dính cách điện 10 cuộn
63 Đinh Vít 3cm + Nở nhựa 420 cái
64 Sứ + xà đỡ 1 cái
65 Cáp treo D=6mm - treo cáp 30 m
66 Bộ bình chữa cháy + hộp đựng + nội quy, tiêu lệnh 6 bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 (2 TẦNG, 9 GIAN)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) 968,2893 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%) 413,1184 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 414,9811 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 177,0507 m2
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 372,5921 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 556,3348 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 413,1184 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 39,3624 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 29,0388 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 629,9904 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.384,9331 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 5,7709 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 7,1456 100m2
14 Phá dỡ nền gạch lá nem 471,6658 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 471,6658 m2
16 Vệ sinh, mài lại granito 21,39 m2
17 Tháo dỡ lan can cầu thang cũ 3 công
18 Lắp dựng lan can cầu thang inox 9,9 md
19 Vệ sinh, mài lại granito 14,283 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 63,36 m2
21 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ việt pháp + phụ kiện 63,36 m2
22 Tháo dỡ chấn song cửa sổ 6 công
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 23,04 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,04 1m2
25 Đục nhám mặt bê tông 49,3476 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 49,3476 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 49,3476 m2
28 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 300,84 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,0084 100m2
30 Tôn úp nóc 49,28 md
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 7,634 m3
32 Tháo dỡ hệ thống điện 10 công
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 110 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 15 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 5 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 130 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 250 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 690 m
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 33 bộ
40 Lắp đặt đèn ốp trần nổi 18W, D225 16 bộ
41 Lắp đặt đèn gắn tường bóng compact 25W 2 bộ
42 Lắp đặt quạt trần 18 cái
43 Móc treo quạt trần 18 cái
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt 14 cái
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10 cái
46 Lắp đặt công tắc xoay chiều 2 cái
47 Lắp đặt ô cắm đôi 19 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 100A 1 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 4 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 2 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 12 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 7 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 11 cái
54 Tủ điện tổng 1 bộ
55 Tủ điện tổng tầng 1,2 2 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 9 hộp
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 12 hộp
58 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 420 m
59 Băng dính cách điện 12 cuộn
60 Đinh Vít 3cm + Nở nhựa 530 cái
61 Sứ + xà đỡ 1 cái
62 Cáp treo D=6mm - treo cáp 10 m
63 Bộ bình chữa cháy + hộp đựng + nội quy, tiêu lệnh 8 bộ
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ nhà xe cũ 10 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 5,88 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,96 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,588 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 3,456 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2304 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,768 m3
8 Gia công cột bằng thép hình 0,2741 tấn
9 Gia công xà gồ thép 0,3493 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1551 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1551 tấn
12 Tôn úp nóc 37,2 md
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,8077 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.11E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->