Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 15:16:00 đến ngày 2021-07-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,252,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,4193 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2206 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8745 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4693 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,416 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1927 | 100m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9515 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,6252 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8013 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,2833 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1927 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2905 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8259 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | 100m3 |
| 16 | Khai thác đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4784 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4784 | 100m3 |
| B | * MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0349 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0349 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6552 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7587 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.554,5813 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1594 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2327 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,53 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,13 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,48 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1906 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4308 | 100m2 |
| C | * THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| 1 | Đào rãnh, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2168 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0862 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,78 | 100m2 |
| 5 | Đào móng rãnh dọc, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 1m3 |
| 6 | Đào đất rãnh dọc - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2548 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 8 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 10 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| D | * CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào móng cống, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,79 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6971 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,618 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ khối xây cống cũ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4167 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,7 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,87 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,53 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan chống xói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,97 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8838 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7922 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,28 | m2 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,055 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2118 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1811 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 31 | Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,79 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 34 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,12 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 10 tấn/1km |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Biển báo HTG cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo HCN KT (160x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cột biển báo D800, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 6 | Cột biển báo D800, L=3.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 9 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| F | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi