Gói thầu: Bồi huấn cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Bồi huấn cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603737 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 15:27:00 đến ngày 2021-07-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 381,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hướng dẫn lý thuyết | giảng viên PCCC chuyên giảng dậy về công tác PCCC&CNCH | buổi | 12 | giảng viên PCCC chuyên giảng dậy về công tác PCCC&CNCH |
| 2 | Hướng dẫn thực hành | giáo viên PCCC chuyên hướng dẫn thực hành về công tác PCCC&CNCH | buổi | 12 | giáo viên PCCC chuyên hướng dẫn thực hành về công tác PCCC&CNCH |
| 3 | xây dựng đề thi và đáp án | xây dựng đề thi và đáp án cho các học viên tham gia bồi huấn | bộ | 8 | xây dựng đề thi và đáp án cho các học viên tham gia bồi huấn |
| 4 | đánh giá bài thi lý thuyết | Xây dựng quy chế chấm bài thi | bài | 362 | Xây dựng quy chế chấm bài thi cho các học biên tham gia |
| 5 | đánh giá bài thi thực hành | Xây dựng quy chế làm thực hành cho các học viên tham gia | bài | 362 | Xây dựng quy chế làm thực hành cho các học viên tham gia bồi huấn |
| 6 | xây dựng Giáo trình phục vụ huấn luyện | xây dựng Giáo trình phục vụ huấn luyện | bộ | 1 | xây dựng Giáo trình phục vụ huấn luyện cho các học viên |
| 7 | Tài liệu huấn luyện nghiệp vụ PCCC & CNCH | in tài liệu cho các học viên và giấy bút | bộ | 362 | in tài liệu cho các học viên và giấy bút |
| 8 | Tổ chức khảo sát, xây dựng tình huống lập PA chữa cháy giả định | khảo sát, xây dựng tình huống tập PA chữa cháy giả định (các tình huống trong tram biến áp 110, 220kV) | tính huống | 4 | khảo sát, xây dựng tình huống tập PA chữa cháy giả định (các tình huống trong tram biến áp 110, 220kV) |
| 9 | Chi phí thuê phương tiện thực hành dập đám cháy nhân tạo | phương tiện tạo đám cháy và thực hành chữa cháy ( bình bột chữa cháy Bình MFZ8) | bình | 240 | Bình bột chữa cháy MFZ8 |
| 10 | Chi phí thuê phương tiện thực hành dập đám cháy nhân tạo | phương tiện tạo đám cháy và thực hành chữa cháy ( Bình bột xe đẩy MFTZ35 ) | bình | 40 | Bình bột xe đẩy MFTZ35 |
| 11 | thuê phương tiện thực hành dập đám cháy nhân tạo | phương tiện tạo đám cháy và thực hành chữa cháy ( Bình khí chữa cháy CO2 MT5 ) | bình | 120 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 |
| 12 | phương tiện tạo đám cháy lớn và khói nhân tạo | phương tiện tạo đám cháy và thực hành chữa cháy ( Quả khói do Bộ công an kiểm định E112-H56 ) | quả | 24 | Quả khói do Bộ công an kiểm định E112-H56 |
| 13 | Phương tiện tạo đám cháy | Khay xăng, phuy đốt, bùi nhùi | bộ | 12 | Phương tiện phục vụ tạo đám cháy Khay xăng, phuy đốt, bùi nhùi |
| 14 | dầu hỏa, xăng | dầu hỏa, xăng phục vụ tạo đám cháy | lít | 130 | dầu hỏa, xăng phục vụ tạo đám cháy |
| 15 | bình gas | thuê Bình gas 12kg van chụp tạo đám cháy | bình | 12 | thuê Bình gas 12kg van chụp tạo đám cháy |
| 16 | Lăng vòi chữa cháy | lăng vòi chữa cháy triển khai đội hình chữa cháy vách tường | bộ | 5 | lăng vòi chữa cháy triển khai đội hình chữa cháy vách tường |
| 17 | Hội trường | bố trí hội trường lớp học | ngày | 12 | hội trường lớp học cho các học viên |
| 18 | Sân bãi thực hành và diễn tập tình huống cháy | sân thực hành | ngày | 12 | chuẩn bị sân bãi thực hành |
| 19 | nước uống cho giáo viên | chuẩn bị nước uống cho giáo viên | người | 72 | nước uống cho giáo viên |
| 20 | nước uống cho CBCNV | nước uống dành cho CBCNV tham gia lớp học | người | 362 | nước uống chuẩn bị dành cho CBCNV tham gia học |
| 21 | Khánh tiết (hoa, market) | chuẩn bị khánh tiết market cho lớp học | ngày | 12 | chuẩn bị khánh tiết market cho lớp học |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 120.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
700.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 120.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: (có tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.920.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
533.841.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi