Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674208-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210642700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 15:45:00 đến ngày 2021-06-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18,2501 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,4738 1m3
3 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,6975 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18,5373 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4672 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23,0165 m3
7 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4864 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,1779 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1292 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,1927 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 66,878 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 33,3016 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,2023 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 13,2255 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2712 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,5266 tấn
17 Xây giằng móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 13,2172 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,6482 100m3
19 Đắp cát tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,0739 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,6143 100m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,1784 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,512 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1252 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,4406 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 22,0528 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,7756 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4286 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,6093 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 40,1136 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,1173 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,6705 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,0058 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1829 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0166 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1624 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,3825 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, ô văng, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,8682 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1118 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,6581 tấn
40 Đào móng tam cấp, bồn hoa, đường dốc - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,3232 1m3
41 Bê tông lót móng đường dốc, tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,0426 m3
42 Xây thành đường dốc, bồn hoa, tam cấp gạch bê tông đặc KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,3302 m3
43 Đắp trả đào móng bồn hoa, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,4411 m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0488 100m3
45 Đắp cát tôn nền đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,066 m3
46 Bê tông lót nền đường dốc, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,6615 m3
47 Lát gạch lá dừa, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16,6148 m2
48 Trát tường bồn hoa, tam cấp, đường dốc dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 33,6236 m2
49 Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 60x240 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15,1976 m2
50 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 17,208 m2
51 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,9812 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 56,0817 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 21,4505 m3
54 Xây ốp cột bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,7977 m3
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 282,67 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 411,73 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 157,11 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 524,8511 m2
59 Đắp phào trần, cột trụ, tường, lan can vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 286,28 m
60 Đắp nổi vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 Toàn bộ
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 442,722 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.137,122 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 522,7272 m2
64 Đắp nền bục giảng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,9947 m3
65 Bê tông nền M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 32,0351 m3
66 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 345,8281 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 438,442 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 438,442 m2
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,9429 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,9429 tấn
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 102,552 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,319 100m2
73 Tôn úp nóc 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 55,4528 m
74 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 600 cái
75 Sản xuất, lắp dựng chi tiết trang trí lan can bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 cái
76 Đắp chữ biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 toàn bộ
77 SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 51,84 m2
78 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 30,24 m2
79 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay + hất, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 51,84 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,684 100m2
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 24 bộ
82 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5 cái
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cái
85 Lắp đặt đèn lốp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 bộ
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16 cái
87 Lắp hộp điện phòng 150x150x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 hộp
88 Lắp hộp điện tổng 450x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 hộp
89 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 bộ
90 Lắp đặt các automat 1P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
91 Lắp đặt các automat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
92 Lắp đặt các automat 1P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.000 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 100 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 150 m
96 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 500 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.100 m
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20 hộp
99 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 30 cái
100 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,34 1m3
101 Kéo rải dây tiếp địa lập là (40x4) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 40 m
102 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cái
103 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cái
104 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cọc
105 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 70 m
106 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,34 m3
107 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 hộp
108 Giá đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 39 cái
109 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
110 Bu lông, đai ốc và vành đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cái
111 Đệm chì lá Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,3 100m
113 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 14 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 28 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,15 100m
116 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 100 cái
117 Keo dính nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 hộp
118 Băng dính nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 cuộn
119 Hộp bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 hộp
120 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 bình
121 Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 bình
122 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 bộ
123 Đắp cát tôn nền hè Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,96 m3
124 Bê tông M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,96 m3
125 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 39,6 m2
126 Đào rãnh thoát nước, hố ga, máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (mở rộng mỗi bên 20 cm để thao tác thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,8962 100m3
127 Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (mở rộng mỗi bên 20 cm để thao tác thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,9579 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8,8194 m3
129 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12,0336 m3
130 Đắp đất trả đào móng hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 33,1926 m3
131 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,6639 100m3
132 Trát tường rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 98,648 m2
133 Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 41,5816 m2
134 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,2332 m3
135 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,5384 tấn
136 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4221 100m2
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 139 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23295E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.4659E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.508.710.000VND, + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc (Quyết định phê duyệt Quyết toán dự án hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán các giai đoạn của công trình, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư của các giai đoạn thanh toán đó,).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.508.710.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->