Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672775-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:53:00 đến ngày 2021-07-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,406,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH DẪN TRẠM BƠM MAI ĐÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đá, bê tông, gạch vỡ sau đục phá kênh bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,685 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất đá, bê tông, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,685 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất đá, bê tông, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,685 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kênh bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,475 | 100m3 |
| 7 | Đầm đất đáy kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m3 |
| 8 | Rải vải bạt dứa đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,225 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy kênh và đúc giằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,55 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thành kênh - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,362 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,502 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,636 | tấn |
| 16 | Đắp đất 2 bên thành kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,138 | 100m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH N1 HỒ ĐỒNG QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,79 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,02 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đá, bê tông, gạch vỡ sau đục phá kênh bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất đá, bê tông, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất đá, bê tông, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kênh bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | 100m3 |
| 7 | Đầm đất đáy kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m3 |
| 8 | Rải vải bạt dứa đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,188 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy kênh và đúc giằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,51 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thành kênh - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,729 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,774 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,151 | tấn |
| 16 | Đắp đất 2 bên thành kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | 100m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH N3 HỒ ĐỒNG QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,14 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đá, bê tông, gạch vỡ sau đục phá kênh bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất đá, bê tông, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất đá, bê tông, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kênh bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m3 |
| 7 | Đầm đất đáy kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m3 |
| 8 | Rải vải bạt dứa đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy kênh và đúc giằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tthành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,04 | m3 |
| 12 | Lắp các CKBT giằng đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,089 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,807 | tấn |
| 15 | Đắp đất 2 bên thành kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,071 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.609E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.321E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kênh tưới/tiêu) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi