Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669581-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210662617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tăng cường cơ sở vật chất sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 14:20:00 đến ngày 2021-06-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,227,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III cùngloại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(Quản lý hồ sơchất lượng, phụtrách công tác antoàn lao độngtrên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (còn đang hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu (còn đang hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 30
12-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép
- Số lượng tối thiểu 100
13-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất ngành giáo dục năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Tăng cường cơ sở vật chất sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ , địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ; địa chỉ: thị trấn Chư Ty, huyện Đức cơ, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 0977551157
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng ARC; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Cơ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng ARC; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ;


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ , địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ; địa chỉ: thị trấn Chư Ty, huyện Đức cơ, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 0977551157


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ; địa chỉ: thị trấn Chư Ty, huyện Đức cơ, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 0977551157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ; địa chỉ: thị trấn Chư Ty, huyện Đức cơ, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 0983224469;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường TH Trần Quốc Tuấn, xã Ia Krêl-Điểm trường chính-Giếng khoan (khu B)
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 130x5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,955100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
7Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
9Dây bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt hộp điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Máy bơm chìm 3 HP - 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khácMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
15Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
16Công đục, bọc lưới ống D130Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
B Trường TH Trần Quốc Tuấn, xã Ia Krêl-Điểm trường chính-Đài nước (khu B)
1San dọn mặt bằng để xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
3Lót móng đá 40x60 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
12Gia công khung đài nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,708tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
14Lắp dựng khung đài nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,708tấn
15Bu long fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
C Trường TH Trần Quốc Tuấn, xã Ia Krêl-Điểm trường chính-Nhà sử dụng nước (khu B) +Hệ thống lọc nước (khu B)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
3Lớp lót móng đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
11Lớp lót nền đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,977m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
14Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,061m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,238m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,078m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,078m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,238m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
26Cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5 li (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m2
28Gia công hoa sắt (thép hộp 10x10x1,0 khung bảo vệ liên kết vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
29Sắt hộp 40x20x1,0(0,905kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m2
31Gia công khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
32Sản xuất khung kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
35Lợp mái tôn bằng tôn màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
36Xà gồ thép hộp 30x60x1,0(1,375kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
37Xà gồ thép C100x50x2 (3,2kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,947m3
41Lớp lót đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,766m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,526m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,526m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,809m3
47Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V3,70610m
48Gia công chân đàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m2
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
56Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt vòi nướcInoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Máng rửa tay bằng Inox (L=2100,h=300, W= 400)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Máy lọc nước DoctorWhoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
D Trường TH Trần Quốc Tuấn, xã Ia Krêl-Điểm trường chính-Tường rào kín ( khu A)
1San dọn mặt bằng để xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
3Lót móng đá 40x60 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,251m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,175m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3/km
12Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,912m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,713m3
14Thép hình sản xuất cổng sắt, tường rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V73,192kg
15Gia công khung rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,047m2
17Lắp dựng khung ràoMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,29m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,2m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,848m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V255,337m2
E Trường TH Trần Quốc Tuấn, xã Ia Krêl-Điểm trường chính-Cải tạo sân bê tông (khu A)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V73,233m3
2Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V120,73610m
F Trường TH Trần Quốc Tuấn, xã Ia Krêl-Điểm trường làng Ngole-Nạo vét giếng, thả bọng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,988m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,666m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,417100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,311m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,311m2
8Máy bơm chìm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Dây treo bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
15Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,495m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,995m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Ổ bi D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tay quayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G Trường TH Trần Quốc Tuấn, xã Ia Krêl-Điểm trường làng Ngo Rông-Nạo vét giếng.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,693m3
2Máy bơm chìm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
H Trường TH Đinh Núp, xã Ia Krêl-Cải tạo nhà học 02 phòng, 01 chờ giáo viên
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,7m2
2Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V16,7m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7m2
5Vê sinh tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,915m2
6Quét nước xi măng 2 nước, chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,915m2
7Vệ sinh cột dầm, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V196,23m2
8Vệ sinh trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V115,43m2
9Vệ sinh cột dầm, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V235,076m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,57m2
11Vệ sinh cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V21,57m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( Tính 30% diện tích cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,471m2
13Thay mới kính trắng dày 5ly(Tính 5% diện tích cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,079m2
14Lắp cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V21,57m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,66m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V235,076m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
18Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
19Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617100m2
I Trường TH Đinh Núp, xã Ia Krêl-Cải tạo nhà vệ sinh, nạo Vét giếng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,84m2
2Lợp mái tôn màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,2584100m2
3Vê sinh tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
4Quét nước xi măng 2 nước, chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
5Vệ sinh cột dầm, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
6Vệ sinh cột dầm, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,92m2
7Phá dỡ lớp láng vữa xi măng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
11Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
13Ổ khoá SolexMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,92m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,693m3
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
J Trường TH Đinh Núp, xã Ia Krêl-Phá dơ bể nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,054m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
K Trường TH Đinh Núp, xã Ia Krêl-Lối đi bê tông ra nhà vệ sinh nữ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,259m3
2Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
7Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
9Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V3,02510m
L Trường TH Hùng Vương, xã Ia Din-Đài nước 2,0m3
1San dọn mặt bằng để xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
3Lót móng đá 40x60 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
12Gia công khung đài nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,708tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
14Lắp dựng khung đài nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,708tấn
15Bu long fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
18Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481m3
19Lót móng đá 40x60 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453m3
21Lót nền đá 40x60 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
25Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V0,52810m
M Trường TH Hùng Vương, xã Ia Din-Nhà sử dụng nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
3Lớp lót móng đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
11Lớp lót nền đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,977m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
14Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,061m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,238m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,078m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,078m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,238m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
26Cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5 li (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m2
28Gia công hoa sắt (thép hộp 10x10x1,0 khung bảo vệ liên kết vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
29Sắt hộp 40x20x1,0(0,905kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m2
31Gia công khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
32Sản xuất khung kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
35Lợp mái tôn bằng tôn màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
36Xà gồ thép hộp 30x60x1,0(1,375kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
37Xà gồ thép C100x50x2 (3,2kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
41Lớp lót đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,795m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,001m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,001m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
47Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8510m
N Trường TH Hùng Vương, xã Ia Din-Hệ thống lọc nước
1Gia công chân đàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m2
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt vòi nướcInoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Máng rửa tay bằng Inox (L=2100,h=300, W= 400)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Máy lọc nước DoctorWhoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
O Trường TH Hùng Vương, xã Ia Din-Nhà vệ sinh học sinh
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392m3
2Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,913m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,221m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
9Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,004m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,004m2
13Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318m3
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,59m2
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,559m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,182m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,28m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V27,28m2
30Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
32Ổ khoá SolexMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,18m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,617m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7m2
37Đắp phào đơn, chỉ nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,717m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,28m2
40Hổ trợ công tác phá dỡ nhà vệ sinh cũMô tả kỹ thuật theo chương V1HM
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,365m3
42Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
43Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575m2
49Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,575m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
55Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
58Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
62Lắp đặt vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
P Trường THDTBT Lê Qúy Đôn, xã Ia Lang-Nhà vệ sinh giáo viên
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,515m3
2Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,791m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,774m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
8Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,995m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,995m2
12Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742m3
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,599m2
14Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,095m2
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,893m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
26Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
28Ổ khoá SolexMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,232m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,592m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,624m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
36Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
37Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 (2,56kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
38Đà trần thép hộp 30x60x1,0 (1,375kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
40Lợp mái tôn màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
41Đóng trần tôn màu dày 3,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
42Viền trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,52m
43Đắp phào đơn, chỉ nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,774m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,682m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,365m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
49Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,648m3
50Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,355m3
51Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
58Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
59Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
66Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Q Trường THDTBT Lê Qúy Đôn, xã Ia Lang-Giếng đào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,902m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258m3
4Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,495m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,495m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,811m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,811m2
18Ổ bi D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Tay quayMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Máy bơm chìm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Dây treo bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
R Trường MN Hòa Bình, xã Ia Kla-Mương thoát nước
1Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,901m3
4Lớp lót đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
5Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,636m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,192m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,805m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,52m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m3/km
S Trường THCS Lý Tự Trọng, xã Ia Kla-Tường rào kín
1San dọn mặt bằng để xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
3Lót móng đá 40x60 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,784m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,537tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3/km
12Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,633m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,475m3
14Thép hình sản xuất cổng sắt, tường rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V122,197kg
15Gia công khung rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,774m2
17Lắp dựng khung ràoMô tả kỹ thuật theo chương V17,624m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,992m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,615m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,334m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V425,941m2
T Trường TH Nguyễn Chí Thanh, xã Ia Dơk-Cải tạo sân bê tông
1San dọn mặt bằng để xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V13100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V6gốc cây
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,198m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,565m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,291m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,291m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V74,615m3
9Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V119,71210m
U Trường Mầm non 17/3, xã Ia Dơk-Thay trần, sửa hệ thống điện nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ trần tấm nhựa đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V94,25m2
2Đà trần thép hộp 30x60x1,0 (1,375kg/m) ( Tính gia cố 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,47m
3Lắp dựng xà đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
4Đóng trần tôn màu dày 3,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,9425100m2
5Viền trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V87,3m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt các loại đèn sát trần đường kính D270-15W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
18Lắp đặt hộp điện nhựa, mậ nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
19Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
V Trường Mầm non 17/3, xã Ia Dơk-Thay trần, sửa hệ thống điện nhà học 03 phòng
1Tháo dỡ trần tấm nhựa đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V168,038m2
2Đà trần thép hộp 30x60x1,0 (1,375kg/m) ( Tính gia cố 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,605m
3Lắp dựng xà đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
4Đóng trần tôn màu dày 3,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,6804100m2
5Viền trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V160,2m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Lắp đặt các loại đèn sát trần đường kính D270-15W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt các loại đèn sát trần đường kính D255-10W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt quạt treo tường 220V loại 2 dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
21Lắp đặt hộp điện nhựa, mậ nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
22Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
W Trường THCS Lê Lợi, xã Ia Dơk-Cải tạo nhà học 10 phòng
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V67,34m2
2Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V67,34m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,34m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V67,34m2
5Vệ sinh tường chân móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V98,01m2
6Quét nước xi măng 2 nước, chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V98,01m2
7Vệ sinh cột dầm, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.240,66m2
8Trám, vá tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,066m2
9Vệ sinh trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V360,97m2
10Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.199,556m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V184,8m2
12Gia cố, sửa chữa cửa đi hư hỏng ( tính 30% diện tich cửa đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,960.0
13Thay mới toàn bộ ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Vệ sinh cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V153,84m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( Tính 30% diện tích cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,152m2
16Lắp cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V184,8m2
17Vệ sinh lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( Tính 30% diện tích cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,643m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.601,63m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.199,556m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,085100m2
X Trường THCS Lê Lợi, xã Ia Dơk-CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 05 PHÒNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
2Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
5Vệ sinh tường chân móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9m2
6Quét nước xi măng 2 nước, chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V24,9m2
7Vệ sinh cột dầm, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V353,52m2
8Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V334,596m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,81m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,81m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,691m2
12Lắp cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V36,81m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V353,52m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V334,596m2
15Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,102100m2
Y Trường TH Võ Thị sáu, Thị trấn Chư Ty-Tường rào thoáng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,279m3
2Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V50lỗ
3Phá lớp vữa trát đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,929m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,929m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,343m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
10Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,269m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3
12Thép tròn sản xuất tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V788,724kg
13Thép hình sản xuất tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V266,082kg
14Gia công khung rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,055tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,577m2
16Lắp dựng khung ràoMô tả kỹ thuật theo chương V96,568m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,913m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,1m
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,015m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,217m2
21Vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V166,726m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( trát phần tường phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,586m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V258,457m2
Z Trường MN Hoa Sen, xã Ia Lang - Giếng đào (điểm trường chính)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V
46,902m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
3Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,258m3
4Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,495m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,495m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,811m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,811m2
18Ổ bi D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Tay quayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Máy bơm chìm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, tiết diện 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Dây treo bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
AA Trường MN Hoa Sen, xã Ia Lang-Cải tạo giếng khoan (điểm trường làng Yeh)
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất (HSVL:0,2;HSVLP:0,2;HSNC:0,2;HSMTC:0,2;)
Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - ĐấtMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 130x5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,955100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, đường kính 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
7Dây bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt hộp điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Máy bơm chìm 3 HP - 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khácMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉtiêu
13Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
14Công đục, bọc lưới ống D130Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III cùngloại.31
2 Cán bộ kỹ thuật(Quản lý hồ sơchất lượng, phụtrách công tác antoàn lao độngtrên công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (còn đang hoạt động tốt) ≥ 5 Tấn2
2 Xe cẩu (còn đang hoạt động tốt) Công suất ≥ 5 Tấn1
3 Đầm dùi Công suất ≥ 1,0 kW2
4 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
5 Máy khoan, đục bê tông Công suất ≥ 1,0 kW2
6 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất: ≥ 5 kW1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
8 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 4 kW1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
11 Dàn giáo thép Dàn giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)30
12 Cây chống thép Cây chống thép100
13 Ván khuôn (m2) Ván khuôn (m2)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->