Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa hư hỏng, gia cường các cầu tuyến ĐT.965B, 965C và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674668-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa hư hỏng, gia cường các cầu tuyến ĐT.965B, 965C và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210670553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 đến năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 15:57:00 đến ngày 2021-07-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,447,108,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu đường bộ hoặc xây dựng mới . Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công sửa chữa cầu dầm thép liên hợp bê tông , móng cọc bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.300.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật (sửa chữa, gia cường cầu) do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kv
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất búa ≥ 3,5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 250T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ca nô
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 400 m2/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa hư hỏng, gia cường các cầu tuyến ĐT.965B, 965C và đảm bảo giao thông
Công trình: Sửa chữa hư hỏng, gia cường các cầu tuyến ĐT.965B, 965C
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 đến năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông (TRANSINCO.,JSC); địa chỉ: Số 8 E, tổ 11, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: CẦU KT1, KM4+537, ĐT.965B
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc3,888100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm1,525tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm5,896tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm0,151tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x258,32
6Gia công cấu kiện thép bản2,043tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép bản2,043tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)3100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75)0,24100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc >24m, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm2,16100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm48mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw1,08
13Thép hình (3,5%* 4 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công)4,512tấn
14Thép hình (5%* 4 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)1,471tấn
15Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (phần ngập đất)1,28100m
16Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (phần không ngập đất K=0,75)0,64100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước1,92100m cọc
18Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước5,885tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước5,885tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,792100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm1,805tấn
22Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm352lỗ khoan
23Rót keo gắn cốt thép khoan cấy8,96lít
24Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công21,28
25Quét keo dính bám21,28
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x219,54
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,803
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,277100m³
29Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)5,521
30Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng)1,049100m³
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,287100m³
32Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công)6,392Tấn
33Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực0,84100m
34Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất0,7100m
35Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)0,14100m
36Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công12,54
37Quét keo dính bám12,54
38Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100mm50lỗ khoan
39Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm116lỗ khoan
40Rót keo gắn cốt thép khoan cấy3,72lít
41Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố đường kính ≤10mm0,003tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm1,317tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,467100m²
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x212,56
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 4x62,01
46Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/400,24
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu0,015100m²
48Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm0,011tấn
49Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/400,151
50Sản xuất gối cầu bằng thép tấm0,09tấn
51Lắp đặt tấm thép gối cầu48cái
52Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát3,231m²
53Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS13,231m²
54Bu lông D18, L=20048cái
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x63,233
56Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,021tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm1,155tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,078tấn
59Mạ kẽm0,078tấn
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ0,117100m²
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x29,556
62Quét nhựa bitum nóng vào tường5,5
63Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển 1 lần hs 0,0817)4,062100m
64Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (luân chyển sang mố còn lại K=2)0,095100m³
65Đào đất bằng thủ công9,47
66Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75 và luân chuyển sang mố còn lại K=2)0,001tấn
67Bao tải ngăn nước42,29
68Bao tải chứa đất189cái
69Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (Tính bằng 5% khối lượng)2,437
70Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng)0,463100m³
71Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,89100m³
72Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I17,2100m
73Đá dăm đệm dày 100mm11,45
74Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10011,53
75Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm35,11
76Thép hình dầm dọc5,874tấn
77Thép hình dầm ngang2,079tấn
78Gia công, lắp dựng neo mềm D14x100mm0,363tấn
79Tháo dỡ dầm dọc và dầm ngang hư hỏng hiệ trạng (K=0,6)1,628tấn
80Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát405,32m2
81Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra1,71 m
82Kiểm tra đường hàn loại 4, loại 5 (Bột từ)1,7m
83Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1358,821 m²
84Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS54,81 m²
85Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS741,71 m²
86Lắp dựng dầm ngang2,079tấn
87Lắp dựng dầm chủ5,874tấn
88Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 5 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,967tấn
89Lắp dựng hệ đà giáo thi công3,515tấn
90Tháo dỡ hệ đà giáo thi công3,515tấn
91Gỗ ván (Khấu hao= 20%)1,02
92Lưới an toàn (Khấu hao= 20%)20,831 m²
93Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,517tấn
94Lắp dựng hệ đà giáo thi công1,033tấn
95Tháo dỡ hệ đà giáo thi công1,033tấn
96Gỗ ván (Khấu hao= 20%)2,34
97Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,912
98Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 85cm65,5m
99Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu2,527100m²
100Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm6,753tấn
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x236,158
102Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,689
103Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,14100m²
104Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,862tấn
105Lắp đặt khe co giãn33m
106Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ3,8
107Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ2,257tấn
108Mạ kẽm2,257tấn
109Lắp dựng lan can2,257tấn
110Bu lông D22, L=650mm84con
111Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,612
112Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng)0,116100m³
113Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,032100m³
114Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I6,4100m
115Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1,5 tháng thi công)1,022tấn
116Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất)0,4100m
117Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần không ngập đất K=0,75)0,08100m
118Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn0,48100m cọc
119Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn4rọ
120Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn2rọ
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x20,005
122Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1,5 tháng thi công)8,937tấn
123Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công8,937tấn
124Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công8,937tấn
125Lắp đặt và tháo dỡ dầm chủ nhịp 05 dầm5,118tấn
126Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,078100m
127Nắp chắn rác12cái
128Thép bản (mạ kẽm)2,6kg
129Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công)16,438Tấn
130Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực4,32100m
131Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất3,6100m
132Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)0,72100m
133Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1)0,251100m²
134Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2)0,247100m²
135Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,423100m³
136Gia công hàng rào tôn (KH =1,5%+5%)96
137Đào nền đường, bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng)2,489
138Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (Tính bằng 95% khối lượng)0,473100m³
139Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,349
140Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,066100m³
141Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)4,853
142Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,922100m³
143Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,553100m³
144Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm2,532100m²
145Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm0,158100m³
146Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm0,068100m³
147Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,021100m²
148Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 dày 2,5cm2,532100m²
149Xây kè bằng đá hộc vữa xây M1003,712
150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M1006,848
151Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 dày 2,5cm0,186100m²
152Đá dăm đệm dày 100mm1,988100m²
153Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10011,364
154Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I11,68100m
155Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược)0,006100m³
156Đất sét (tầng lọc ngược)0,35
157Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,063100m²
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,042100m
159Đá dăm đệm dày 100mm6,234
160Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M10018,701
161Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
162Biển báo hình vuông 1x1m2
163Biển báo tròn D0,875m2cái
164Cột biển báo cao 4,2m, D90mm8,4m
165Cột biển báo cao 3,4m, D90mm6,8m
166Cột biển báo cao 4,5m, D90mm9m
167Lắp đặt cột và biển báo phản quang6cái
168Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6)1cái
169Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm11tấm
170Tấm đuôi4tấm
171Cột ống thép D110x4x1380mm12cột
172Nắp đạy cột12cái
173Tấm thép đệm 380x50x5mm12tấm
174Tiêu phản quang tam giác12cái
175Bu lông M16x15012cái
176Bu lông M16x3272cái
177Đào đất hố móng bằng thủ công1,458
178Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột1,394
179Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng33m
180Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m6,4
181Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m)2,56
182Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m)4,32
183Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m2cái
184Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm2cái
185Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm2cái
186Biển báo phía trước có công trường W.2272cái
187Cột biển báo20cái
188Lắp đặt cột và biển báo phản quang20cái
189Đèn cảnh báo giao thông12cái
190Thùng phi đựng cát2cái
191Dây điện 2x2,5mm145m
192Bóng điện 100W6cái
193Điện thắp sáng432kWh
194Nhân công đảm bảo giao thông240công
B Hạng mục 2: CẦU KT2, KM10+057, ĐT.965B
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc2,592100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm1,026tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm3,931tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm0,101tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x238,88
6Gia công cấu kiện thép bản1,362tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép bản1,362tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)2100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75)0,16100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc >24m, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm2,16100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm32mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw0,72
13Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công)4,512tấn
14Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)1,471tấn
15Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (phần ngập đất)0,72100m
16Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (phần không ngập đất K=0,75)0,24100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,96100m cọc
18Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước2,942tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước2,942tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,425100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm0,87tấn
22Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm184lỗ khoan
23Rót keo gắn cốt thép khoan cấy4,68lít
24Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công19,9
25Quét keo dính bám19,9
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x28,21
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,087
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,274100m³
29Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)8,033
30Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng)1,526100m³
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,441100m³
32Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công)6,392Tấn
33Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực0,84100m
34Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất0,7100m
35Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)0,14100m
36Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công15,11
37Quét keo dính bám15,11
38Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100mm54lỗ khoan
39Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm136lỗ khoan
40Rót keo gắn cốt thép khoan cấy4,29lít
41Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố đường kính ≤10mm0,003tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm1,426tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,507100m²
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x212,35
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 4x62,02
46Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/400,47
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu0,019100m²
48Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm0,035tấn
49Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/400,147
50Sản xuất gối cầu bằng thép tấm0,106tấn
51Lắp đặt tấm thép gối cầu32cái
52Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát3,171m²
53Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS13,171m²
54Bu lông D18, L=20032cái
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x63,233
56Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,021tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm1,155tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,078tấn
59Mạ kẽm0,078tấn
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ0,117100m²
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x29,556
62Quét nhựa bitum nóng vào tường5,5
63Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển 1 lần hệ số 0,0467)5,019100m
64Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,12100m³
65Đào đất bằng thủ công12,03
66Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75)0,001tấn
67Bao tải ngăn nước52,55
68Bao tải chứa đất241cái
69Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (Tính bằng 5% khối lượng)2,187
70Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng)0,416100m³
71Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,37100m³
72Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I25,47100m
73Đá dăm đệm dày 100mm8
74Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10012,56
75Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm19,15
76Thép hình dầm dọc4,778tấn
77Thép hình dầm ngang2,355tấn
78Gia công, lắp dựng neo mềm D14x100mm0,232tấn
79Tháo dỡ dầm dọc và dầm ngang hiện trạng (K=0,6)4,023tấn
80Cắt đoạn dầm thay thế3,1m
81Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát266,87m2
82Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra1,251 m
83Kiểm tra đường hàn loại 4, loại 5 (Bột từ)1,25m
84Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1241,551 m²
85Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS725,321 m²
86Lắp dựng dầm ngang2,355tấn
87Lắp dựng dầm chủ6,772tấn
88Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,979tấn
89Lắp dựng hệ đà giáo thi công2,94tấn
90Tháo dỡ hệ đà giáo thi công2,94tấn
91Gỗ ván (Khấu hao= 20%)1,03
92Lưới an toàn (Khấu hao= 20%)20,831 m²
93Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,329tấn
94Lắp dựng hệ đà giáo thi công0,658tấn
95Tháo dỡ hệ đà giáo thi công0,658tấn
96Gỗ ván (Khấu hao= 20%)0,7
97Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,333
98Tháo dỡ lan can thép bằng máy hàn0,409tấn
99Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 14,5cm42,2m
100Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu1,59100m²
101Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm4,382tấn
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x223,409
103Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,096
104Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,094100m²
105Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,555tấn
106Lắp đặt khe co giãn22m
107Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ2,54
108Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ1,44tấn
109Mạ kẽm1,44tấn
110Lắp dựng lan can1,44tấn
111Bu lông D22, L=650mm52con
112Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,438
113Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng)0,083100m³
114Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,032100m³
115Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I6,4100m
116Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1,5 tháng thi công)1,022tấn
117Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất)0,4100m
118Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần không ngập đất K=0,75)0,08100m
119Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn0,48100m cọc
120Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn4rọ
121Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn2rọ
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x20,348
123Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1,5 tháng thi công)5,566tấn
124Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công5,566tấn
125Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công5,566tấn
126Lắp đặt và tháo dỡ dầm chủ nhịp 3 dầm2,104tấn
127Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,052100m
128Nắp chắn rác8cái
129Thép bản (mạ kẽm)1,73kg
130Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công)19,177Tấn
131Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực5,04100m
132Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất4,32100m
133Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)0,72100m
134Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1)0,443100m²
135Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2)0,417100m²
136Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,731100m³
137Gia công hàng rào tôn (KH =1,5%+5%)78
138Đào nền đường, bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng)4,298
139Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (Tính bằng 95% khối lượng)0,817100m³
140Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,715
141Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,136100m³
142Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)7,303
143Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,388100m³
144Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,286100m³
145Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm2,411100m²
146Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm0,18100m³
147Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm0,08100m³
148Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,15100m²
149Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 dày 2,5cm2,411100m²
150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M1003,493
151Đá dăm đệm dày 100mm4,637
152Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10026,505
153Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I27,241100m
154Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược)0,013100m³
155Đất sét (tầng lọc ngược)0,8
156Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,144100m²
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,096100m
158Đá dăm đệm dày 100mm16,158
159Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M10048,474
160Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
161Biển báo hình vuông 1x1m2
162Biển báo tròn D0,875m2cái
163Cột biển báo cao 4,2m, D90mm8,4m
164Cột biển báo cao 3,4m, D90mm6,8m
165Cột biển báo cao 4,5m, D90mm9m
166Lắp đặt cột và biển báo phản quang6cái
167Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6)1cái
168Di dời, lắp đặt tôn hộ lan (K=1,6)48m
169Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m6,4
170Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m)2,56
171Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m)4,32
172Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m2cái
173Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm2cái
174Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm2cái
175Biển báo phía trước có công trường W.2272cái
176Cột biển báo14cái
177Lắp đặt cột và biển báo phản quang14cái
178Đèn cảnh báo giao thông10cái
179Thùng phi đựng cát2cái
180Dây điện 2x2,5mm139m
181Bóng điện 100W5cái
182Điện thắp sáng360kWh
183Nhân công đảm bảo giao thông240công
C Hạng mục 3: CẦU KINH XÁNG, KM0+000, ĐT.965C
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc2,592100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm1,026tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm3,931tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm0,101tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x238,88
6Gia công cấu kiện thép bản1,362tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép bản1,362tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)2,14100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75)0,02100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc >24m, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm2,16100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm32mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw0,72
13Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công)4,512tấn
14Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2,229tấn
15Thép hình (5%* 4 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)0,927tấn
16Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (Phần ngập đất)0,72100m
17Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (Phần không ngập đất K=0,75)0,24100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,96100m cọc
19Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước19,741tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước19,741tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn0,856100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm2,03tấn
23Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm392lỗ khoan
24Rót keo gắn cốt thép khoan cấy9,98lít
25Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công32,09
26Quét keo dính bám32,09
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x218,87
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,784
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,186100m³
30Đào đất hố móng bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng)6,302
31Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng)1,197100m³
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,243100m³
33Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công)6,392Tấn
34Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực0,84100m
35Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất0,7100m
36Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)0,14100m
37Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công14,18
38Quét keo dính bám14,18
39Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100m50lỗ khoan
40Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm116lỗ khoan
41Rót keo gắn cốt thép khoan cấy3,72lít
42Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố đường kính ≤10mm0,003tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm1,326tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,474100m²
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x214,07
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 4x62,01
47Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/400,25
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu0,01100m²
49Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm0,011tấn
50Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/400,066
51Sản xuất gối cầu bằng thép tấm0,141tấn
52Lắp đặt tấm thép gối cầu40cái
53Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát4,321m²
54Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS14,321m²
55Bu lông D18, L=20040cái
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x63,233
57Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,021tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm1,155tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,078tấn
60Mạ kẽm0,078tấn
61Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ0,117100m²
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x29,556
63Quét nhựa bitum nóng vào tường5,5
64Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển một lần hệ số 0,0467)2,001100m
65Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,044100m³
66Đào đất bằng thủ công4,38
67Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75)0,0004tấn
68Bao tải dứa ngăn nước19,97
69Bao tải chứa đất88cái
70Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 5% khối lượng)1,94
71Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,369100m³
72Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,456100m³
73Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I13,35100m
74Đá dăm đệm dày 100mm3,46
75Xây móng bằng đá hộc vữa xây M1008,68
76Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm14,35
77Thép hình dầm dọc4,092tấn
78Thép hình dầm ngang1,96tấn
79Sản xuất bản táp thép0,1tấn
80Gia công, lắp dựng neo mềm D14x100mm0,303tấn
81Tháo dỡ dầm chủ và dầm ngang hư hỏng hiệ trạng (K=0,6)0,666tấn
82Cắt đoạn dầm thay thế6,19m
83Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát330,27m2
84Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra3,911 m
85Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1)7,8571 phim
86Kiểm tra đường hàn loại 4, loại 5 (Bột từ)1,16m
87Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1293,871 m²
88Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS52,41 m²
89Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS7341 m²
90Lắp dựng dầm ngang1,96tấn
91Lắp dựng dầm chủ13,068tấn
92Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,947tấn
93Lắp dựng hệ đà giáo thi công2,84tấn
94Tháo dỡ hệ đà giáo thi công2,84tấn
95Gỗ ván (Khấu hao= 20%)1
96Lưới an toàn (Khấu hao= 20%)20,831 m²
97Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,423tấn
98Lắp dựng hệ đà giáo thi công0,845tấn
99Tháo dỡ hệ đà giáo thi công0,845tấn
100Gỗ ván (Khấu hao= 20%)0,91
101Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,713
102Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 13cm54m
103Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu2,066100m²
104Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm5,632tấn
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x230,432
106Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,431
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,108100m²
108Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,555tấn
109Lắp đặt khe co giãn22m
110Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ2,79
111Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ1,811tấn
112Mạ kẽm1,811tấn
113Lắp dựng lan can1,811tấn
114Bu lông D22, L=650mm60con
115Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,616
116Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,117100m³
117Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,028100m³
118Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I6,4100m
119Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1,5 tháng thi công)1,022tấn
120Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất)0,4100m
121Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75)0,08100m
122Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn0,48100m cọc
123Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn4rọ
124Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn2rọ
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x20,245
126Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1,5 tháng thi công)7,582tấn
127Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công7,582tấn
128Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công7,582tấn
129Lắp đặt và tháo dỡ dầm chủ nhịp 03 dầm4,027tấn
130Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,052100m
131Thép bản (mạ kẽm)1,73kg
132Nắp chắn rác8cái
133Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công)19,177Tấn
134Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực4,41100m
135Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất3,78100m
136Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)0,63100m
137Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1)0,478100m²
138Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2)0,326100m²
139Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,683100m³
140Gia công hàng rào tôn (KH =1,5%+5%)90
141Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)4,02
142Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,764100m³
143Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)1,418
144Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,27100m³
145Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)4,246
146Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,807100m³
147Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,564100m³
148Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm4,475100m²
149Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm0,159100m³
150Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm0,172100m³
151Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,002100m²
152Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 dày 2,5cm4,475100m²
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M1003,677
154Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 dày 2,5cm0,119100m²
155Đá dăm đệm dày 100mm1,76
156Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10010,159
157Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I10,34100m
158Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược)0,006100m³
159Đất sét (tầng lọc ngược)0,35
160Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,063100m²
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,042100m
162Đá dăm đệm dày 100mm3,435
163Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M10010,305
164Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m18cái
165Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
166Biển báo hình vuông 1x1m2
167Biển báo hình tròn D0,875m2cái
168Cột biển báo cao 4,2m, D90mm8,4m
169Cột biển báo cao 3,4m, D90mm6,8m
170Cột biển báo cao 4,5m, D90mm9m
171Lắp đặt cột và biển báo phản quang6cái
172Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6)1cái
173Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m6,4
174Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m)2,56
175Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m)4,32
176Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m2cái
177Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm2cái
178Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm2cái
179Biển báo phía trước có công trường W.2272cái
180Cột biển báo14cái
181Lắp đặt cột và biển báo phản quang14cái
182Đèn cảnh báo giao thông12cái
183Thùng phi đựng cát2cái
184Dây điện 2x2,5mm145m
185Bóng điện 100W6cái
186Điện thắp sáng432kWh
187Nhân công đảm bảo giao thông240công
D Hạng mục 4: CẦU KÊNH 1, KM1+200, ĐT.965C
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc2,592100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm1,026tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm3,931tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm0,101tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x238,88
6Gia công cấu kiện thép bản1,362tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép bản1,362tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)2100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75)0,16100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc >24m, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm2,16100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm32mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw0,72
13Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công)4,512tấn
14Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,15%* 1 tháng thi công)1,599tấn
15Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (Phần ngập đất)1,28100m
16Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I (Phần không ngập đất K=0,75)0,64100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước1,92100m cọc
18Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước3,198tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước3,198tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn0,4100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm0,92tấn
22Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm172lỗ khoan
23Rót keo gắn cốt thép khoan cấy4,38lít
24Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công14,61
25Quét keo dính bám14,61
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x29,28
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,774
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,439100m³
29Đào đất hố móng bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng)6,11
30Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng)1,161100m³
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,038100m³
32Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công)6,392Tấn
33Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực0,84100m
34Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất0,7100m
35Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)0,14100m
36Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công15,61
37Quét keo dính bám15,61
38Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100m50lỗ khoan
39Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm84lỗ khoan
40Rót keo gắn cốt thép khoan cấy2,91lít
41Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm1,915tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,645100m²
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x223,27
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 4x62,03
45Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/400,91
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu0,011100m²
47Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm0,009tấn
48Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/400,152
49Sản xuất gối cầu bằng thép tấm0,066tấn
50Lắp đặt tấm thép gối cầu20cái
51Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát1,911m²
52Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS11,911m²
53Bu lông D18, L=20040cái
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x63,233
55Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,021tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm1,155tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,078tấn
58Mạ kẽm0,078tấn
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ0,117100m²
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x29,556
61Quét nhựa bitum nóng vào tường5,5
62Thép hình dầm dọc3,828tấn
63Thép hình dầm ngang1,772tấn
64Sản xuất bản táp thép0,05tấn
65Gia công, lắp dựng neo mềm D14x100mm0,303tấn
66Tháo dỡ dầm dọc và dầm ngang hiện trạng (K=0,6)0,488tấn
67Cắt đoạn dầm thay thế3,1m
68Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát323,77m2
69Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra2,451 m
70Kiểm tra đường hàn loại 4, loại 5 (Bột từ)1,08m
71Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1)3,9141 phim
72Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1287,571 m²
73Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS531 m²
74Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS733,21 m²
75Lắp dựng dầm ngang1,772tấn
76Lắp dựng dầm chủ8,316tấn
77Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,965tấn
78Lắp dựng hệ đà giáo thi công2,894tấn
79Tháo dỡ hệ đà giáo thi công2,894tấn
80Gỗ ván (Khấu hao= 20%)1,03
81Lưới an toàn (Khấu hao= 20%)20,831 m²
82Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,423tấn
83Lắp dựng hệ đà giáo thi công0,845tấn
84Tháo dỡ hệ đà giáo thi công0,845tấn
85Gỗ ván (Khấu hao= 20%)0,91
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,713
87Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 13cm54m
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu2,066100m²
89Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm5,632tấn
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x230,432
91Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,431
92Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,094100m²
93Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,555tấn
94Lắp đặt khe co giãn22m
95Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ2,61
96Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ1,811tấn
97Mạ kẽm1,811tấn
98Lắp dựng lan can1,811tấn
99Bu lông D22, L=650mm60con
100Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,332
101Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,063100m³
102Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,021100m³
103Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I6,4100m
104Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1,5 tháng thi công)1,022tấn
105Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất)0,4100m
106Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75)0,08100m
107Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn0,48100m cọc
108Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn4rọ
109Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn2rọ
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x20,008
111Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1,5 tháng thi công)7,625tấn
112Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công7,625tấn
113Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công7,625tấn
114Lắp đặt và tháo dỡ dầm chủ nhịp 03 dầm4,027tấn
115Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,052100m
116Thép bản (mạ kẽm)1,73kg
117Nắp chắn rác8cái
118Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công)10,045Tấn
119Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực2,64100m
120Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất2,2100m
121Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)0,44100m
122Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1)0,203100m²
123Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2)0,195100m²
124Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,338100m³
125Gia công hàng rào tôn (KH =1,5%+5%)90
126Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)1,692
127Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,321100m³
128Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,677
129Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,129100m³
130Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)7,658
131Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,455100m³
132Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,708100m³
133Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm3,17100m²
134Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm0,196100m³
135Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm0,029100m³
136Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,2682100m²
137Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 dày 2,5cm3,17100m²
138Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 dày 2,5cm0,281100m²
139Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M1004,72
140Đá dăm đệm dày 100mm0,4
141Xây móng bằng đá hộc vữa xây M1002,287
142Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I2,35100m
143Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược)0,005100m³
144Đất sét (tầng lọc ngược)0,3
145Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,054100m²
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,036100m
147Đá dăm đệm dày 100mm1,661
148Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M1004,984
149Đá dăm đệm dày 100mm4,2
150Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10021
151Xây tường bằng đá hộc vữa xây M10052,2
152Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I24,675100m
153Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
154Biển báo hình vuông 1x1m2
155Biển báo hình tròn D0,875m2cái
156Cột biển báo cao 4,2m, D90mm8,4m
157Cột biển báo cao 3,4m, D90mm6,8m
158Cột biển báo cao 4,5m, D90mm9m
159Lắp đặt cột và biển báo phản quang6cái
160Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6)2cái
161Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm11tấm
162Tấm đuôi4tấm
163Cột ống thép D110x4x1380mm12cột
164Nắp đạy cột12cái
165Tấm thép đệm 380x50x5mm12tấm
166Tiêu phản quang tam giác12cái
167Bu lông M16x15012cái
168Bu lông M16x3272cái
169Đào đất hố móng bằng thủ công1,458
170Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột1,394
171Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng33m
172Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m6,4
173Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m)2,56
174Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m)4,32
175Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m2cái
176Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm2cái
177Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm2cái
178Biển báo phía trước có công trường W.2272cái
179Cột biển báo14cái
180Lắp đặt cột và biển báo phản quang14cái
181Đèn cảnh báo giao thông12cái
182Thùng phi đựng cát2cái
183Dây điện 2x2,5mm147m
184Bóng điện 100W6cái
185Điện thắp sáng432kWh
186Nhân công đảm bảo giao thông240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu đường bộ hoặc xây dựng mới . Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công sửa chữa cầu dầm thép liên hợp bê tông , móng cọc bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.300.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật (sửa chữa, gia cường cầu) do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông.53
2 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 2 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông.31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.31
5 Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.31
6 Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW2
6 Máy khoan Công suất ≥ 2,5 kW2
7 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5 kv2
8 Máy đóng cọc Công suất búa ≥ 3,5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)1
9 Cần cẩu Công suất ≥ 25 tấn(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)2
10 Tàu kéo Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
11 Sà lan Trọng tải ≥ 250T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)1
12 Ca nô Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)1
13 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 16 T1
14 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h1
15 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
16 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 T2
17 Ô tô tưới nước Tải trọng ≥ 10 T1
18 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
19 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
20 Máy phun sơn Công suất ≥ 400 m2/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->