Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674415-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210674261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 15:53:00 đến ngày 2021-07-03 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,908,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,91 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,556 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3361 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,8522 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,3013 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,518 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,9883 m2
B HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.182,18 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,815 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can tay vịn sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8424 m2
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,45 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7036 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6644 m3
7 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7174 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7472 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,1904 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong+ Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.032,8986 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,8864 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,8865 m2
13 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7688 m3
14 Phá dỡ nền gạch lá nem + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,1946 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,1647 m2
16 Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1981 m2
17 Tháo dỡ dây dân + kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
18 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Tháo dỡ dây dẫn + thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
20 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,784 m2
22 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
C HẠNG MỤC PHÁ DỠ KHUÔN VIÊN, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá nền gạch, nền bê tông đã hỏng + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,8397 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,133 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1497 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
5 Tháo dỡ cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Tháo dỡ chữ tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,5757 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,5493 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5342 m2
10 Cạo lớp rêu mốc vệ sinh mặt trên mái cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,814 m2
D HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,88 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,955 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,09 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8863 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9334 m3
7 Gia công xà gồ thép + Sơn, lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9013 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,06 m2
9 Tấm úp nóc khổ 600 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,43 m
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.915,9617 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,4288 m2
12 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,8865 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,7148 m2
14 Bả bằng bột bả nội thất vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.915,9617 m2
15 Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,4288 m2
16 Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.283,1079 m2
17 Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,3798 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.199,0696 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,8086 m2
20 Đầm nền tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 giờ
21 Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,6878 m2
22 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6379 m3
23 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,2999 m2
24 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5825 m2
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,879 m2
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2794 m3
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8463 m2
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1427 m2
29 Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,73 kg
30 Sản xuất lắp dựng lan can hành lang, lan can tay vịn cầu thang bằng inox Sus 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.306,2 kg
31 Phào bịt đầu hộp 40x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
32 Phào bịt đầu hộp 20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
33 Phào bịt đầu hộp 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
34 Bulong nở inox M8x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154 cái
35 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Then cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Khóa cửa mạ crom chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,784 1m2
E HẠNG MỤC ĐiỆN, CHỐNG SÉT, THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,6 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 956,26 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây cu/pvc/pvc: 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,34 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x6,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,7 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực (lắp cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
16 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
20 Đế công tắc, ổ cắm, automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 0.0
21 Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 300x250x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
23 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
24 Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,31 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,58 m
27 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Cọc đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
29 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Bình xứ trang trí chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,264 1m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,264 m3
33 Mua và lắp đặt lavabo+ shiphong + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
34 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
35 Vòi rửa mạ đồng tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
36 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Dây cấp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt tê mạ đồng ren trong nối vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Mua và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
F HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,896 m2
4 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3361 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,4188 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5695 m2
7 Bả bằng bột bả nội thất vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,7201 m2
8 Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,8473 m2
9 Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,518 m2
10 Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5744 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260,2381 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,4217 m2
13 Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,32 kg
14 Bulong nở inox M8x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
G HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 1m3
2 Đắp nền đường,, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.087,5 m3
3 Mua đất san nền đấp Cấp III đắp K90 + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.451,55 m3
4 Đào móng băng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2047 1m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (Gồm cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7675 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7364 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4016 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9775 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0702 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,0904 m2
12 Bao tải xác rắn lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.387,676 m2
13 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,1868 m3
14 Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.356,526 m2
15 Mua đất phù sa đổ vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4979 m3
16 Đào móng băng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1237 1m3
17 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7809 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1337 m3
19 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7713 m3
20 Lót vải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7624 m2
21 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6034 m3
22 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1952 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1175 m2
24 Đào kênh mương - Cấp đất III + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,844 m3
25 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2675 m3
26 Vải bạt lót nền bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6011 m2
27 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2, PCB30 + Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6721 m3
28 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0894 m3
29 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6667 m2
31 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9722 m2
32 SXLD bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2779 m3
33 Mua ống cống D400, mác 300 tải trọng HL 93, cống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ống cống
34 Mua ống cống D400, mác 300 tải trọng HL 93, cống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ống cống
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8566 m2
36 Mua Bản lề cối cùng phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,5757 1m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,0835 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,814 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,628 m2
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,814 m2
42 Gia công lắp đặt chữ tên trường bằng mica mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36221E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.472442E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 4.000.000.000đ trở lên. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, lắp đặt hệ thống điện, lát sân vườn... - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; ( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->