Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 15:53:00 đến ngày 2021-07-03 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,908,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,556 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3361 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,8522 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,3013 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,518 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,9883 | m2 |
| B | HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,815 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can tay vịn sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8424 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,45 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7036 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6644 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7174 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7472 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,1904 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong+ Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.032,8986 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,8864 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,8865 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7688 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,1946 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1647 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1981 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ dây dân + kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 18 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Tháo dỡ dây dẫn + thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,784 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| C | HẠNG MỤC PHÁ DỠ KHUÔN VIÊN, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá nền gạch, nền bê tông đã hỏng + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,8397 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,133 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1497 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ chữ tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5757 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,5493 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5342 | m2 |
| 10 | Cạo lớp rêu mốc vệ sinh mặt trên mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,814 | m2 |
| D | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,955 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,09 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8863 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9334 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép + Sơn, lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9013 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,06 | m2 |
| 9 | Tấm úp nóc khổ 600 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,43 | m |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.915,9617 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,4288 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,8865 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,7148 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.915,9617 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,4288 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,1079 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3798 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.199,0696 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,8086 | m2 |
| 20 | Đầm nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | giờ |
| 21 | Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,6878 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6379 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,2999 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5825 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,879 | m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2794 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8463 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1427 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,73 | kg |
| 30 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang, lan can tay vịn cầu thang bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.306,2 | kg |
| 31 | Phào bịt đầu hộp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 32 | Phào bịt đầu hộp 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 33 | Phào bịt đầu hộp 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 34 | Bulong nở inox M8x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154 | cái |
| 35 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Then cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Khóa cửa mạ crom chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,784 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC ĐiỆN, CHỐNG SÉT, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,6 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,26 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây cu/pvc/pvc: 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,34 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x6,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực (lắp cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 20 | Đế công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 0.0 |
| 21 | Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 300x250x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,31 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,58 | m |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 29 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Bình xứ trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,264 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,264 | m3 |
| 33 | Mua và lắp đặt lavabo+ shiphong + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Vòi rửa mạ đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê mạ đồng ren trong nối vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Mua và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,896 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3361 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,4188 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5695 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,7201 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,8473 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,518 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5744 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,2381 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,4217 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,32 | kg |
| 14 | Bulong nở inox M8x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| G | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường,, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,5 | m3 |
| 3 | Mua đất san nền đấp Cấp III đắp K90 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.451,55 | m3 |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2047 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (Gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7675 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7364 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4016 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9775 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0702 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,0904 | m2 |
| 12 | Bao tải xác rắn lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.387,676 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1868 | m3 |
| 14 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.356,526 | m2 |
| 15 | Mua đất phù sa đổ vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4979 | m3 |
| 16 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1237 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7809 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1337 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7713 | m3 |
| 20 | Lót vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7624 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6034 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1952 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1175 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,844 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2675 | m3 |
| 26 | Vải bạt lót nền bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6011 | m2 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6721 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0894 | m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6667 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9722 | m2 |
| 32 | SXLD bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2779 | m3 |
| 33 | Mua ống cống D400, mác 300 tải trọng HL 93, cống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ống cống |
| 34 | Mua ống cống D400, mác 300 tải trọng HL 93, cống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ống cống |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8566 | m2 |
| 36 | Mua Bản lề cối cùng phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5757 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,0835 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,814 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,628 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,814 | m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt chữ tên trường bằng mica mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36221E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.472442E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 4.000.000.000đ trở lên. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, lắp đặt hệ thống điện, lát sân vườn... - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; ( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi