Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674483-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ Sở Cai nghiện ma túy tự nguyện nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210641405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 15:48:00 đến ngày 2021-07-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,235,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NỘI TRÚ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo Chương V và BVTK 175,1258 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và BVTK 2,826 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo Chương V và BVTK 29,2 m2
4 Tháo dỡ lam BT trên cửa bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V và BVTK 24 cấu kiện
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và BVTK 14,1715 m3
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( phá dỡ 50% diện tích) Theo Chương V và BVTK 118,4096 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) Theo Chương V và BVTK 118,4096 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột Theo Chương V và BVTK 354,504 m2
9 Phá dỡ nền gạch lát Theo Chương V và BVTK 161,9904 m2
10 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo Chương V và BVTK 1,8 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V và BVTK 31,4274 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK 22,8702 m3
13 Đục lỗ câu gạch trên tường tại các vị trí tường cũ nối tường mới Theo Chương V và BVTK 88 1lỗ
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 2,0829 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 6,4845 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo Chương V và BVTK 0,3258 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,0734 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,3654 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo Chương V và BVTK 3,5838 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và BVTK 0,0762 100m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V và BVTK 0,4654 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo Chương V và BVTK 15,8875 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 8,4296 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và BVTK 8,6134 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 11,7205 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,232 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo Chương V và BVTK 1,6841 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,1827 tấn
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 147,618 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 196,932 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 60,662 m2
32 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 118,4096 m2
33 Gia công vì kèo thép hộp 40x80x2 Theo Chương V và BVTK 0,5161 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép Theo Chương V và BVTK 0,5161 tấn
35 Gia công xà gồ thép mã kẽm hộp 40x80x1.8mm (2,58kg/md) Theo Chương V và BVTK 0,7845 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và BVTK 0,7845 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông 0,45mm Theo Chương V và BVTK 2,3033 100m2
38 Tôn úp nóc Theo Chương V và BVTK 38,9 md
39 Ke chống bão 4 cái/m2 Theo Chương V và BVTK 921,32 cái
40 Lát nền, sàn, gạch Granit, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 121,2672 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn Ceramic KT 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 37,2764 m2
42 Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 349,272 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V và BVTK 344,55 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V và BVTK 179,0716 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 147,618 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 494,4132 m2
47 SXLD khung sắt, mặt đá Granit bàn rửa Theo Chương V và BVTK 3,162 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK 1,6632 100m2
49 SXLD cửa khung thép hộp, mặt tôn sơn tĩnh điện. Cửa đi mở quay 2 cánh Theo Chương V và BVTK 9,828 m2
50 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, pano nhôm). Cửa đi mở quay1 cánh Theo Chương V và BVTK 14,49  m2
51 SXLD cửa thép, cửa sổ cánh bịt tôn, khung thép Theo Chương V và BVTK 9,264 m2
52 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng 6,38mm, hoặc tương đương). Cửa sổ mở hất 1 cánh Theo Chương V và BVTK 4,68 m2
53 Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc14x14, đã sơn 3 nước và lắp dựng Theo Chương V và BVTK 13,944 m2
54 Gia công hàng rào khung sắt lưới thép B40 ( Ô 50x50x3.5mm) Theo Chương V và BVTK 72,504 m2
55 Lắp dựng cửa khung sát lưới thép B40 Theo Chương V và BVTK 72,504 m2
56 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 147,3121 m2
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và BVTK 0,1184 100m3
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK 5,0726 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 1,0125 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,0318 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,1909 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 1,4438 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 3,6367 m3
64 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 23,036 m2
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và BVTK 0,0512 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo Chương V và BVTK 0,1436 tấn
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo Chương V và BVTK 1,155 m3
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và BVTK 7 cấu kiện
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 7,0246 m2
70 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V và BVTK 5,6373 m3
71 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V và BVTK 5 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V và BVTK 5 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V và BVTK 5 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu Theo Chương V và BVTK 5 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi dưới sàn Theo Chương V và BVTK 9 bộ
76 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo Chương V và BVTK 3 bộ
77 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V và BVTK 9 bộ
78 Lắp đặt gương soi Theo Chương V và BVTK 5 cái
79 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo Chương V và BVTK 2 bể
80 Van phao cơ Theo Chương V và BVTK 2 cái
81 Van phao điện Theo Chương V và BVTK 2 cái
82 Máy bơm hàn quốc Q=5m3/h, H hút =10m, H đẩy = 10m phụ kiện Theo Chương V và BVTK 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo Chương V và BVTK 0,2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo Chương V và BVTK 0,5 100m
85 Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương, đường kính ống 32mm Theo Chương V và BVTK 0,1 100m
86 Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương , đường kính ống 40mm Theo Chương V và BVTK 0,15 100m
87 Lắp đặt Tê nhựa D25x25 Theo Chương V và BVTK 15 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa D32x25 Theo Chương V và BVTK 5 cái
89 Lắp đặt Tê nhựa D20x25 Theo Chương V và BVTK 20 cái
90 Lắp đặt cút D20 Theo Chương V và BVTK 20 cái
91 Lắp đặt cút D25 Theo Chương V và BVTK 10 cái
92 Lắp đặt cút D32 Theo Chương V và BVTK 10 cái
93 Lắp cút 1 đầu ren D20 Theo Chương V và BVTK 20 cái
94 Lắp đặt rắc co D25 Theo Chương V và BVTK 10 cái
95 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
96 Lắp đặt van ren vặn, đường kính van 32mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V và BVTK 0,3 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Chương V và BVTK 0,3 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo Chương V và BVTK 0,1 100m
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x76 Theo Chương V và BVTK 20 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo Chương V và BVTK 20 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo Chương V và BVTK 20 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Theo Chương V và BVTK 10 cái
104 Lắp đặt Tê 90x90 Theo Chương V và BVTK 6 cái
105 Lắp đặt Tê 110x110 Theo Chương V và BVTK 8 cái
106 Lắp đặt Y90x76 Theo Chương V và BVTK 4 cái
107 Lắp đặt Y76x76 Theo Chương V và BVTK 3 cái
108 Lắp đặt Y90x90 Theo Chương V và BVTK 5 cái
109 Lắp đặt Y110x76 Theo Chương V và BVTK 3 cái
110 Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 Theo Chương V và BVTK 3 cái
111 Lắp đặt nút bịt thông tắc D76 Theo Chương V và BVTK 3 cái
112 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Chương V và BVTK 4 cái
113 Thay thế vỏ tủ điện tổng 250x400x150 Theo Chương V và BVTK 1 bộ
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK 1 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Chương V và BVTK 1 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Chương V và BVTK 1 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo Chương V và BVTK 1 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo Chương V và BVTK 1 cái
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V và BVTK 360 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V và BVTK 280 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ dây, ống gien mền D20 Theo Chương V và BVTK 280 m
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 18W Theo Chương V và BVTK 14 bộ
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn Led gắn trần 2x18W Theo Chương V và BVTK 9 bộ
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V và BVTK 7 cái
125 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo Chương V và BVTK 5 cái
126 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V và BVTK 3 cái
127 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V và BVTK 2 cái
128 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V và BVTK 10 cái
129 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, dài 2,5m Theo Chương V và BVTK 8 cọc
130 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo Chương V và BVTK 4 cái
131 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Chương V và BVTK 15 m
132 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Theo Chương V và BVTK 40 m
B NHÀ THĂM GẶP
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo Chương V và BVTK 134,504 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và BVTK 0,731 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 13,5 m2
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V và BVTK 14 cấu kiện
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và BVTK 4,0128 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V và BVTK 6,7029 m3
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (30% diện tích) Theo Chương V và BVTK 49,4354 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%diện tích) Theo Chương V và BVTK 115,3494 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V và BVTK 35,981 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V và BVTK 312,2448 m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 0,865 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và BVTK 0,1 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 9,9954 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 4,1712 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,0552 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo Chương V và BVTK 0,6072 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,0652 tấn
18 Gia công vì kèo thép mã kẽm 40x80x2mm Theo Chương V và BVTK 0,5261 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép Theo Chương V và BVTK 0,5261 tấn
20 Gia công xà gồ thép mã kẽm hộp 40x80x1.8mm Theo Chương V và BVTK 0,8113 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và BVTK 0,8113 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông 0,45mm Theo Chương V và BVTK 1,5429 100m2
23 Tôn úp nóc Theo Chương V và BVTK 31,04 md
24 Ke chống bão 4 cái/m2 Theo Chương V và BVTK 617,16 cái
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 99,9536 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 Theo Chương V và BVTK 7,491 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 51,091 m2
28 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 115,3494 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V và BVTK 166,4404 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 125,808 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 415,7046 m2
32 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, hoặc tương đương, kính trắng 6,38mm). Cửa đi mở quay 2 cánh Theo Chương V và BVTK 12,624 m2
33 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng 6,38mm). Cửa sổ mở quay 2 cánh Theo Chương V và BVTK 8,328 m2
34 Hoa sắt cửa sổ 14x14 Theo Chương V và BVTK 6,144 m2
35 SXLD cửa cuốn Austdoor tấm liền Series 1 sóng vuông CB-Austroll, hoặc tương đương ( thân cửa, ray, trục, giá đỡ) Theo Chương V và BVTK 6,24 m2
36 Động cơ cửa tấm liền Austdoor ARG.P1>12m2 hoặc tương đương, sức nâng 300kg Theo Chương V và BVTK 1 bộ
37 SXLD ghế ngồi bằng khung thép, mặt gỗ TN dày 3cm, KT: 1200x300x450 Theo Chương V và BVTK 2 bộ
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK 0,792 100m2
39 Thay thế vỏ tủ điện tổng 250x400x150 Theo Chương V và BVTK 1 bộ
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo Chương V và BVTK 1 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Chương V và BVTK 1 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo Chương V và BVTK 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo Chương V và BVTK 1 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V và BVTK 250 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V và BVTK 200 m
46 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Theo Chương V và BVTK 80 m
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo vệ dây dẫn SPD20 Theo Chương V và BVTK 200 m
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo Chương V và BVTK 10 hộp
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 18W Theo Chương V và BVTK 4 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn Led gắn trần 2x18W Theo Chương V và BVTK 12 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V và BVTK 5 cái
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V và BVTK 4 cái
53 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V và BVTK 1 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V và BVTK 9 cái
55 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V và BVTK 5 cọc
56 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo Chương V và BVTK 2 cái
57 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Chương V và BVTK 30 m
58 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Theo Chương V và BVTK 25 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm Tháng 5/2021. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->