Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 35% Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 16:08:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,405,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Gia cố lề | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 9,5721 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 213,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tận dụng đất đào móng dư thừa từ các vị trí khác) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,9174 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 3,6696 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,8348 | 100m3/km |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,9331 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc BTDUL trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 36,42 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTDUL trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 41,84 | 100m |
| 9 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 32,8 | m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 11,64 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 17,1226 | tấn |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1.274 | rọ |
| 13 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,275 | 100m |
| 14 | Cung cấp cọc bạch đàn cặp cổ | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 19 | m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép buộc cọc bạch đàn cặp cổ, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0036 | tấn |
| B | Hạng mục Sửa chữa cục bộ mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,403 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,2088 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,2219 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 8,01 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 8,01 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 6,144 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,28 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,337 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,376 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cọc tiêu vào hố móng bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 96 | cái |
| 14 | Sơn cọc tiêu không bả 1 nước lót + 1 nước phủ phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 42,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.321E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 03 (Ba) hợp đồng duy tu sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới mặt đường tỉnh hoặc từ cấp IV đồng bằng trở lên có giá trị tối thiểu 2,8 tỷ đồng/Hợp đồng, mỗi hợp đồng có thời gian thực hiện không quá 90 ngày. (trong đó: có 01 hợp đồng đã từng thi công hạng mục công tác kè gia cố nền đường bằng thảm rọ đá hộc). + Tất cả các hợp đồng, phải có công chứng (hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng Minh năng lực nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi