Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671627-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210574672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:31:00 đến ngày 2021-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,863,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 28,9983 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 28,6692 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 79,0957 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,3076 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 66,5693 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 3,1433 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V của E-HSMT 19,2336 100m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 11,9487 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 2.772,42 m3
10 Rải Nilon Cách ly Chương V của E-HSMT 14.040,52 m2
11 Nhựa đường chèn khe co, giãn (4.0m 1 khe co, 40m 1 khe giãn) Chương V của E-HSMT 1.582,53 Kg
12 Gỗ làm khe giãn Chương V của E-HSMT 0,849 m3
13 Cắt khe giãn Chương V của E-HSMT 283 m
14 Cắt khe co Chương V của E-HSMT 2.647,5 m
B THOÁT NƯỚC + KÈ CHẮN
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,6131 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,6131 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 9,62 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 1,5163 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,45 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 26,16 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,77 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 25,41 m2
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (tải trọng C) Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (tải trọng C) Chương V của E-HSMT 22 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 16 mối nối
12 Nối ống bê tông bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 2 mối nối
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 32 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm. (tải trọng C) Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm. (tải trọng C) Chương V của E-HSMT 5 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 3 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 2 mối nối
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Chương V của E-HSMT 7 cái
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,5403 100m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,3 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2377 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0693 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,92 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0925 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5506 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 11 1cấu kiện
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 3,42 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,3582 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 30,78 m3
30 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Chương V của E-HSMT 0,7935 100m2
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 22,8 m3
32 Ống thoát nước thân kè D60 Chương V của E-HSMT 15 m
33 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT 0,0054 100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ Chương V của E-HSMT 163,9 m
2 Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Chương V của E-HSMT 38 cái
3 Biển báo hình tròn f 70cm. (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm, tròn D70cm Chương V của E-HSMT 40 cái
5 Biển báo chữ nhật 2400x1500 (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III): Chương V của E-HSMT 10,8 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chỉ dẫn Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 5,733 1m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,6 m3
9 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V của E-HSMT 90 cái
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 90 cái
D DỊCH CHUYỂN ĐIỆN 0,4KV
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,1711 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,4224 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,188 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0391 100m3
5 Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT 9 cột
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V của E-HSMT 0,754 km/dây
7 Cột BT vuông H-7,5C Chương V của E-HSMT 5 cột
8 Cột BT vuông H-7,5B Chương V của E-HSMT 4 cột
9 Khóa hãm 4*50 Chương V của E-HSMT 20 cái
10 Móc treo MT-16 (ốp cột) Chương V của E-HSMT 30 cái
11 Đai thép không rỉ Inox Chương V của E-HSMT 3,3 kg
12 Khóa đai Chương V của E-HSMT 63 cái
13 Kẹp hãm dây (kẹp bổ trợ) Chương V của E-HSMT 10 cái
14 Ghíp phập GN2 Chương V của E-HSMT 16 cái
15 Cáp AL/XLPE 4*50 (Dự phòng) Chương V của E-HSMT 100 m
16 Cáp AL/XLPE 2x25 (Dự phòng) Chương V của E-HSMT 30 m
17 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dự phòng) Chương V của E-HSMT 30 m
18 Băng dính cách điện Chương V của E-HSMT 5 cuộn
19 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công Chương V của E-HSMT 7 cột
20 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) Chương V của E-HSMT 1 1 hộp
21 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) Chương V của E-HSMT 3 1 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.794897E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.758979E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình giao thông (mặt đường bê tông), có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét; + Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.104.285.000 VND Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.104.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.208.570.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->