Gói thầu: Gói thầu XL03: Xây dựng cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, san lấp mặt bằng, kè taluy, Sân, đường nội bộ, hoa viên, cây xanh, cảnh quan thuộc dự án xây dựng trường THPT Bình Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674896-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
Tên gói thầu Gói thầu XL03: Xây dựng cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, san lấp mặt bằng, kè taluy, Sân, đường nội bộ, hoa viên, cây xanh, cảnh quan thuộc dự án xây dựng trường THPT Bình Long
Số hiệu KHLCNT 20201112262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:28:00 đến ngày 2021-07-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,130,771,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.939E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000. Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp II trở lên trong đó có 1 trong các hạng mục sau: san lấp mặt bằng; cổng –hàng rào – nhà bảo vệ; sân đường nội bộ, cây xanh – cảnh quan, có giá trị hợp đồng là ≥ 11,6 tỷ đồng. Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệpCấp công trình: Cấp IIĐối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng), quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trìnhNhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ PHỤ TRÁCH AN TOÀN, BẢO HỘ LAO ĐỘNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH CÔNG TÁC TRẮC ĐẠC VÀ QUAN TRẮC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ, KHỐI LƯỢNG, CHI PHÍ, THANH QUYẾT TOÁN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH GIAO THÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông điện công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật điện công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cảnh quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách cảnh quan, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cảnh quan công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cảnh quan công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cảnh quan công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ban
- Đặc điểm thiết bị Dùng để Ủi đất, đá, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lu lèn, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Dùng để Vận chuyển , thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm dùi hoặc đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước; Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt sắt thép. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để uốn sắt thép. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dùng để phát điện, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớn; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, 1thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 20
19-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dùng để tạo khối bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL03: Xây dựng cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, san lấp mặt bằng, kè taluy, Sân, đường nội bộ, hoa viên, cây xanh, cảnh quan thuộc dự án xây dựng trường THPT Bình Long
Xây dựng Trường THPT Bình Long
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: UBND Thị xã Bình Long; địa chỉ: Phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước, SĐT: (84)(0271) 3666320. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước, Sở Xây dựng tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đăng, Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đăng, Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: UBND Thị xã Bình Long; địa chỉ: Phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước, SĐT: (84)(0271) 3666320. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020; và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của HSMT. - Scan hóa đơn chứng minh doanh thu. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Mẫu số 03 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có 1 trong các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: đối với chứng chỉ thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên. Ghi chú: Tất cả các tài liệu kèm theo phải là Bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị xã Bình Long; địa chỉ: Phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước, SĐT: (84)(0271) 3666320. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; địa chỉ: đường 6/1 P. Tân Phú, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước SĐT: (0271) 3.860.36;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, SĐT: 0271 3879 680.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, SĐT: 0271 3879 680.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,0502100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,0502100m3
3Mua đất cấp III đất đắp, đất san lấpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14.900,2128m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế149,0021100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế149,0021100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế149,0021100m3/1km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế260,9289100m3
B HẠNG MỤC: KÈ TALUY – HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9012100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5844100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4856100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,7266m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế285,0306m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế212,0313m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế537,9626m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế394,6255m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1018100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7741100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9958100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,205tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0668tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3065tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9386tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,539m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,3685m3
18Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế537,9626m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế537,9626m2
20Ốp đá bóc soi cạnh 10x20cm M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế394,6255m2
21Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120,114m2
22Lắp đặt ống nhưa PVC d60 thoát nước kèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế422,4m
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,848100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,0579m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,8137m3
26Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,3495m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8202100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1284tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2833tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,582m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1473100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2972100m3
33Mua đất cấp 3 để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,2918m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7329100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7329100m3/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7329100m3/1km
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,508100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,54m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3807100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6026tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9042tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,8066m3
43Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế116,4807m3
44Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,1728m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.857,077m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế565,456m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.082,16m
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế236m
49Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.857,077m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế565,456m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.422,533m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3336100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1012tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,628tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0696m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5m3
58Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,9935m3
59Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,584m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350,608m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế239,6m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế625,17m
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
64Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế350,608m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế239,6m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế545,208m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3654tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2332tấn
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,085100m3
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,5493m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,4848m3
72Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,7025m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1076100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1436tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5542tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,516m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4902100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4902100m3/1km
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8835100m3
80Mua đất cấp 3 để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,4715m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4447100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4447100m3/1km
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4447100m3/1km
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,904100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,52m3
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7026100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1436tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5542tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,9815m3
90Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,243m3
91Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,2272m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế512,43m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế632,544m2
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế282m
95Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế528m
96Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế512,43m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế635,544m2
98Gia công song sắt ung rào cắt CNCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế811,3475m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế811,3475m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế811,3475m2
101Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9932100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,966m3
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2354100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0888tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2885tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,354m3
107Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,124m3
108Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,0432m3
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế141,24m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế319,748m2
111Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế786,48m
112Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế296,8m
113Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế141,24m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế319,748m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế460,988m2
116Gia công song sắt hàng rào cắt CNCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế628,0944m2
117Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế628,0944m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế628,0944m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4899tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0068tấn
C HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH – CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5173100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6205m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,936m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2004100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1513tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2779tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,519m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2781m3
9Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8755m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,775m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1288100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0319tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2054tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,153m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,346m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0752100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0385tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4716100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2868100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2868100m3
22Mua đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,8824m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2088100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2088100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2088100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2088100m3/1km
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2812100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0416tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2972tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,134m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,92m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3404100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,024tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1454tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,043tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4166tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,563m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0164100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3118tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,6853m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0509100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0081tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0463tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3068m3
45Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,74m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,056m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,056m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,76m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,465m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,95m2
51Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,056m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế180,175m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế211,231m2
54Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,0732m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,5236m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,2424m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,766m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,042100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
62Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế716,8m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,64m
65Cắt ron âm cho cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế325,48m
66Gia công, lắp đặt cửa cổng cắt CNC (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt…)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,36m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,36m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,36m2
69Gia công, lắp đặt bảng tên đá Granite khắc chữ âm 2 zemĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
70Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu ung, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
71Lắp đặt công tắc – 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp – Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
73Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác – Đèn trang trí nổiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
74Sản xuất lắp đặt bảng hiệu LED 1.1x6.2m, nguồn điện cấp từ nhà bảo vệĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75m
76Mua sắm, lắp đặt hệ thống mô tơ cửa cổng tự độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
78Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng ung, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25100m
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448100m2
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,064100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0111tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,128m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,134100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0902tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,895m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0991100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,018tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1763tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1223m3
93Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6086100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0958tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,37m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0158100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0044tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0142tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,237m3
100Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,03m3
101Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,864m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,64m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,24m2
104Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,75m2
105Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,16m2
106Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,64m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,15m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,79m2
109Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6192m3
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,1216m2
111Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,0392m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,1536m2
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m
114Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
115Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế251,76m
116Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,17m
117Cắt ron âm cho cột:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,84m
118Mua sắm, lắp đặt cổng xếp tự động inox 304(bao gồm cổng xếp, đầu kéo dẫn hướng, nam châm từ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
119Gia công, lắp đặt ung rào song sắt cắt CNCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,788m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,788m2
121Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,788m2
122Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu ung, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
123Lắp đặt công tắc – 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
124Lắp đặt các loại đèn có chao chụp – Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
125Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác – Đèn trang trí nổiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55m
127Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
128Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng ung, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,336100m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,8109m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,8109m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,8109100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,9055m3
5Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế242,8529m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.131,3431m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế133,3181m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46đoạn ống
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế211,958100m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế211,958100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.392,93m3
12Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,913100m
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7.266,5m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7.266,5m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1335m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1335m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo – Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1335m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1335m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1276100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5065m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,3414m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,7275m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,3414m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,6352m2
25Bộ cột cờ inox 304 (bao gồm cả dây kéo, lá cờ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
26Cung cấp, vận chuyển, trồng mới thảm Mai chiếu thủy (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,65m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,76m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,984m3
29Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,3182m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,039m3
31Mua đất đắp, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,279m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1628100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1628100m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1628100m3/1km
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,6964m3
36Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,814m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,174m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,5m2
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,052m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,924m3
41Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,644m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,5m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,4m3
44Mua đất đắp, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,348m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4835100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4835100m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4835100m3/1km
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,376m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m3
50Kẻ đường tạo nhám mặt ram dốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5công
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1442100m3
52Mua đất đắp, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế614,42m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1442100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1442100m3/1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1442100m3/1km
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3099100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3716100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3716100m3/1km
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1245m3
60Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,21m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,45m2
62Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,4125m3
E HẠNG MỤC: HOA VIÊN CÂY XANH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,96m3
2Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,736m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế159,2m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,344m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,895m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3799100m3
7Mua đất cấp 3 để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế133,799m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,338100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,338100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,338100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,88m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế508,8m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3391m3
14Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1028m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1148100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1677tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1932tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1116m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,362m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,396m2
21Láng ungte cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,966m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,162100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,16m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3578100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1517tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2494tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7592m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0928100m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3919100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0548tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3016tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9594m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,1584m2
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,144m
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,144m
36Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5626m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,9264m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,9264m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,232m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,232m2
41Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,75tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,0677m2
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,75tấn
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0195100m3
45Mua đất cấp 3 để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,95m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0195100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0195100m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0195100m3/1km
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0259100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,592m3
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,76m2
52Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,332m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,5m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,2m
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,5m2
56Khắc chữ chìm dưới chân bụcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Bộ
57Tượng điêu khắc các danh nhân văn hóa việt nam bằng đá Sa Thạch màu xanh xám tro (Đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Tượng
58Đào đất móng ung bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế105m3
59Lớp mua cát chôn phủ dây cáp điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,825m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3983100m3
61Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96m3
62Băng bảo vệ cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96m
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6517100m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,83m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3983100m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,548m3
67bulong M16x500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52bộ
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,637m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,784m3
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
72Cung cấp, lắp đặt trụ đèn trang trí 4 bóng ( trụ bằng hợp kim nhôm mạ anot hóa, bóng đèn compact có công suất 50w)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13Bộ
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2100m
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m3
76SXLD béc tưới xoay cố định gócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
79Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Giáng hương (H= 4-4.5m, Đk gốc =18-20cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18Cây
80Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Ngọc lan trắng (H= 4-4.5m, Đk gốc =18-20cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Cây
81Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Phượng vỹ (H= 4-4.5m, Đk gốc =18-20cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
82Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Sứ đại (H= 2-2.5m, Đk gốc =10-12cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
83Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Long não (H= 4-4.5m, Đk gốc =18-20cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
84Cung cấp, vận chuyển đất màu trồng cây bóng mátĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,412m3
85Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Tử đằng (H= 1.5-2m, Đk gốc =1.5-2cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36Cây
86Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Sử quân tử (H= 1.5-2m, Đk gốc =1.5-2cm), (Đã bao gồm cả phân bón màu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36Cây
87Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Tường Vy (H= 1.4-1.5m, Đk gốc =10-12cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7Cây
88Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Hồng lộc (H= 1.2m), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cây
89Cung cấp, vận chuyển đất màu trồng cây định hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,831m3
90Cung cấp, vận chuyển, trồng mới thảm Cỏ Nhung (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế570m2
91Cung cấp, vận chuyển, trồng mới viền Ác ó (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81m2
92Cung cấp, vận chuyển, trồng mới Thảm Huỳnh Anh (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,1m2
93Cung cấp, vận chuyển, trồng mới thảm Lá trắng (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,7m2
94Cung cấp, vận chuyển, trồng mới Thảm chuỗi ngọc (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6m2
95Cung cấp, vận chuyển, trồng mới Thảm Bạch Trinh Biển (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,6m2
96Cung cấp, vận chuyển, trồng mới thảm Hoa mười giờ (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m2
97Cung cấp, vận chuyển, trồng mới thảm Trạng nguyên (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5m2
98Cung cấp, vận chuyển đất màu trồng hoa lá màu – thảm cỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế212,55m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3879100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,28m3
101Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,2607m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,9463m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,876m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5486100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,1425m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8624100m3
107Mua đất cấp 3 để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế286,24m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8624100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8624100m3/1km
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8624100m3/1km
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,76m3
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế427,6m2
113Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế427,6m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,9m3
115Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,105m3
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,26m2
117Láng granitô cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,26m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,284m3
119Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,35m3
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,402100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2639tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2069tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,14m3
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,62m2
125Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,98m2
126Láng granitô cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,3m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,055m3
128Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,0711m3
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,4188m2
130Láng granitô cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,4188m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3912m3
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,912m2
133Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,912m2
134Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m3
135Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1328100m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1328100m3
137Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,32m3
138băng bảo vệ cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2172100m3
140Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,275m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1328100m3
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,98m3
143bulong M16x500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,245m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,84m3
146Cung cấp, lắp đặt trụ đèn trang trí 4 bóng ( trụ bằng hợp kim nhôm mạ anot hóa, bóng đèn compact có công suất 50w)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Bộ
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1100m
148Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2m3
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,022100m3
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
152SXLD béc tưới xoay cố định gócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
153Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Giáng hương (H= 4-4.5m, Đk gốc =18-20cm), (Đã bao gồm cả phân bón và tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cây
154Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Ngọc lan trắng (H= 4-4.5m, Đk gốc =18-20cm), (Đã bao gồm cả phân bón và tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cây
155Cung cấp, vận chuyển đất màu trồng cây bóng mátĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,58m3
156Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Tường Vy (H= 1.4-1.5m, Đk gốc =10-12cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
157Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Hồng lộc (H= 1.2m), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cây
158Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Mai chiếu thủy col (H= 1.2m), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cây
159Cung cấp, vận chuyển đất màu trồng cây định hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,232m3
160Cung cấp, vận chuyển, trồng mới thảm Cỏ Nhung (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế272m2
161Cung cấp, vận chuyển, trồng mới viền Ác ó (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,4m2
162Cung cấp, vận chuyển, trồng mới Thảm Huỳnh Anh (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,5m2
163Cung cấp, vận chuyển, trồng mới thảm Lá trắng (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7m2
164Cung cấp, vận chuyển, trồng mới Thảm chuỗi ngọc (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4m2
165Cung cấp, vận chuyển, trồng mới thảm Hoa mười giờ (Đã bao gồm cả phân bón, bùn và cát sạch trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34m2
166Cung cấp, vận chuyển đất màu Trồng hoa lá màu – thảm cỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế104,49m3
167Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,273m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,273100m3
169Cung cấp, vận chuyển đất màu đắp đồiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,8m3
170Cung cấp, vận chuyển bùn, đất sét trồng cây sen (60% đất sét + 40% đất phù sa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m3
171Cung cấp, vận chuyển cát sạch trồng cây senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4m3
172Cung cấp, vận chuyển Ghế đá Granite không tựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57cái
173Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Giáng hương (H= 4-4.5m, Đk gốc =18-20cm), (Đã bao gồm cả phân bón và tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48Cây
174Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Phượng vỹ (H= 4-4.5m, Đk gốc =18-20cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36Cây
175Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Sao đen (H= 3-3.5m, Đk gốc =10-12cm, (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế209Cây
176Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Xà cừ (H= 4-4.5m, Đk gốc =18-20cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21Cây
177Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Dầu rái (H=4- 4.5m, Đk gốc =18-20cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu trồng cây)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế96Cây
178Cung cấp, vận chuyển đất màu trồng cây bóng mátĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế316,9661m3
179Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế316,9661m3
180Đất đào trồng cây bóng mátĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1697100m3
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0572100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,248m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0534100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0253tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0445tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,842m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,416m3
9Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,832m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0448100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0092tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0599tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0448100m3
15Xử lý chống diệt, mối(đã bao gồm háo chất, nhân công…)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,13m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0281100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0229100m3
18Mua đất cấp 3 để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,29m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,29100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,29100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,29100m3/1km
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0928100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0127tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0619tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,464m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0864100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0211tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0619tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,912m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,024100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0117tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,044tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,416m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2532100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1221tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,956m3
37Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1561tấn
38Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1561tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,582m2
40Bốc lên bằng thủ công – ngói các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,27741000v
41Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1261100m2
42Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5192m3
43Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,928m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,44m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,334m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,2m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,76m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,56m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,6m
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16m
51Kẻ ron âm cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,2m
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,48m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,44m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,92m2
55Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,92m2
56Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,148100m
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,76m2
59Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,948m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,76m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,094m2
63Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8ly (Đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
64Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10ly (Đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,76m2
65Gia công hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,676m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,76m2
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4m3
72Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
75Lắp đặt quạt điện – Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
76Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
77Lắp đặt công tắc – 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0572100m3
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,248m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0534100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0253tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0445tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,842m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,416m3
87Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,832m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0448100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0092tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0599tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0448100m3
93Xử lý chống diệt, mối(đã bao gồm hóa chất, nhân công…)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,13m2
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0369100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0229100m3
96Mua đất cấp 3 để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,29m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,29100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,29100m3/1km
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,29100m3/1km
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0928100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0127tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0619tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,464m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0864100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0211tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0619tấn
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,912m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,024100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0117tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,044tấn
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,416m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2532100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1221tấn
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,956m3
115Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1561tấn
116Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1561tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,582m2
118Bốc lên bằng thủ công – ngói các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,27741000v
119Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1261100m2
120Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5192m3
121Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,16m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,44m2
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,334m2
124Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,2m2
125Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,76m2
126Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,56m2
127Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,6m
128Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16m
129Kẻ ron âm cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,2m
130Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,48m2
131Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,44m2
132Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,92m2
133Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,92m2
134Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,148100m
136Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,76m2
137Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,948m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,76m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,094m2
141Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8ly (Đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
142Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10ly (Đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,76m2
143Gia công hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
145Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,676m3
147Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,76m2
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4m3
150Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
152Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
153Lắp đặt quạt điện – Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
154Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
155Lắp đặt công tắc – 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.939E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000. Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp II trở lên trong đó có 1 trong các hạng mục sau: san lấp mặt bằng; cổng –hàng rào – nhà bảo vệ; sân đường nội bộ, cây xanh – cảnh quan, có giá trị hợp đồng là ≥ 11,6 tỷ đồng. Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệpCấp công trình: Cấp IIĐối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng), quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trìnhNhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó75
2 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT 2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó.53
3 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH AN TOÀN, BẢO HỘ LAO ĐỘNG 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.53
4 CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH CÔNG TÁC TRẮC ĐẠC VÀ QUAN TRẮC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình.53
5 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ, KHỐI LƯỢNG, CHI PHÍ, THANH QUYẾT TOÁN 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình.53
6 CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
9 CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH GIAO THÔNG 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông điện công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông công trình.53
10 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật điện công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật công trình.53
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cảnh quan 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách cảnh quan, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cảnh quan công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cảnh quan công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cảnh quan công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.2
2 Xe ban Dùng để Ủi đất, đá, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.2
3 Xe lu Dùng để lu lèn, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.2
4 Ô tô tải tự đổ Dùng để Vận chuyển , thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.2
5 Máy khoan Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu4
6 Máy trộn bê tông Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.5
7 Máy đầm dùi hoặc đầm bàn Dùng để đầm bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.5
8 Máy đầm cóc Dùng để đầm, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.3
9 Máy hàn Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.5
10 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.2
11 Máy toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.2
12 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước; Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.3
13 Máy cắt sắt, thép Dùng để cắt sắt thép. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.4
14 Máy uốn sắt, thép Dùng để uốn sắt thép. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.4
15 Máy cắt gạch, đá Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.4
16 Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: dùng để phát điện, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.2
17 Xe cần cẩu Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớn; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, 1thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.1
18 Giàn giáo Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.20
19 Ván khuôn Đặc điểm thiết bị: dùng để tạo khối bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->