Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải thiện mặt đường, lề lở trên tuyến ĐT.964 (đoạn Bàu Môn - Thứ Nhứt): ĐT.966 (đoạn Thứ hai - Cộng Sự).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674918-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải thiện mặt đường, lề lở trên tuyến ĐT.964 (đoạn Bàu Môn - Thứ Nhứt): ĐT.966 (đoạn Thứ hai - Cộng Sự).
Số hiệu KHLCNT 20210670188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:26:00 đến ngày 2021-07-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,501,135,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,0079 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 22,459 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 21,3707 100m3
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 59,3488 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,076 100m3
6 Bù vênh mặt đường đá dăm nước (ĐMVD quy đổi ra m3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,8325 100m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 158,5475 100m2
8 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 161,46 100m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 75,85 m2
B KÈ SẠT LỞ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1188 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Chân khay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 17,5824 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,31 m3
4 Trải cao su chống thấm mái kè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,924 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,6071 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,6334 tấn
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0333 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, chân khay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,93 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10,7186 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1353 m3
11 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,055 100m
12 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 (hs 1.562) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9 cái
13 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m (VL hs = 0.191) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 22,44 100m
14 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc không ngập đất (VL hs = 0.191, NC+MTC hs = 0.75) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 15,3 100m
15 Cừ kẹp cổ (VL hs = 0.191, NC+MTC hs = 0.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,02 100m
16 Thép neo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0272 tấn
17 Trải cao su chắn đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,785 100m2
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đắp vòng vây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,765 100m3
19 Nhổ cọc tràm vòng vây (phần ngập đất, hs = 0.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 22,44 100m
20 Nhổ cọc tràm vòng vây (phần không ngập đất, hs = 0.5 x 0.75) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 15,3 100m
21 Cừ kẹp cổ (NC+MTC hs = 0.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,02 100m
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Phá vòng vây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,765 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.752E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cán đá láng nhựa - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.150.000.000 VNĐ (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); * Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->