Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673198-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210574830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:25:00 đến ngày 2021-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,287,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 44,7596 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 44,7596 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 44,7596 100m3/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 4,3058 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 56,7295 100m3
6 Mua đất đắp nền đường K95, báo giá tại chân công trình Chương V của E-HSMT 59,7985 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 21,912 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 21,2768 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 155,5896 100m2
10 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 155,5896 100m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ Chương V của E-HSMT 140 m
2 Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Chương V của E-HSMT 36 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 36 cái
4 Biển báo chữ nhật 1600x1000 (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III): Chương V của E-HSMT 3,2 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 160x100cm Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 7,7077 1m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,84 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,7441 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1863 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,7906 m3
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chương V của E-HSMT 45,375 m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 121 cái
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0178 100m3
C THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 9,9 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,099 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,099 100m3/1km
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,3581 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,3581 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,3581 100m3/1km
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,5433 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 8,85 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,7476 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 24,75 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,4498 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,06 m3
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,13 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 28,04 m2
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm Chương V của E-HSMT 2,5 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Chương V của E-HSMT 11,5 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm Chương V của E-HSMT 0,5 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 4 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 19 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V của E-HSMT 1 mối nối
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm Chương V của E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Chương V của E-HSMT 37 cái
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mm Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 13,99 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,3014 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,99 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,2057 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,95 m3
29 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 26,62 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 122,2 m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,4823 100m2
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,6511 tấn
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 9,04 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 151 1cấu kiện
D DỊCH CHUYỂN ĐIỆN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,692 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,6128 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,62 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 37,76 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3144 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,036 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,036 100m3
8 Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Chương V của E-HSMT 22 1 cột
9 Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Chương V của E-HSMT 6 1 cột
10 Thay hệ thống tụ bù trên cột; cấp điện áp 0,4kV Chương V của E-HSMT 1 1MVAR
11 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Chương V của E-HSMT 9 1 hộp
12 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Chương V của E-HSMT 13 1 hộp
13 Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT 28 cột
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,4 10 cọc
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V của E-HSMT 1,8705 km/dây
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V của E-HSMT 0,7148 km/dây
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V của E-HSMT 0,2999 km/dây
18 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ Chương V của E-HSMT 1 bộ
19 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 79,91 kg
20 Cột BT vuông H-8,5C Chương V của E-HSMT 20 cột
21 Cột BT vuông H-8,5B Chương V của E-HSMT 8 cột
22 Khóa hãm 4*50-120 Chương V của E-HSMT 48 cái
23 Móc treo MT-16 (ốp cột) Chương V của E-HSMT 102 cái
24 Đai thép không rỉ Inox Chương V của E-HSMT 12,2 kg
25 Khóa đai Chương V của E-HSMT 216 cái
26 Kẹp hãm dây (kẹp bổ trợ) Chương V của E-HSMT 54 cái
27 Ghíp phập GN2 Chương V của E-HSMT 96 cái
28 Cáp AL/XLPE 4*70 (Dự phòng) Chương V của E-HSMT 100 m
29 Cáp AL/XLPE 4*50 (Dự phòng) Chương V của E-HSMT 100 m
30 Cáp AL/XLPE 2x25 (Dự phòng) Chương V của E-HSMT 100 m
31 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dự phòng) Chương V của E-HSMT 100 m
32 Ghíp phập kép AG50-95-150 Chương V của E-HSMT 8 Cái
33 Băng dính cách điện Chương V của E-HSMT 15 cuộn
34 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (2 tia) Chương V của E-HSMT 3 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.930926E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.586185E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình giao thông (có ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa), có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét; + Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.701.098.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.701.098.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.402.196.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->