Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa hư hỏng các cầu trên tuyến ĐT.967 (Thứ Bảy – Cán Gáo) và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674875-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa hư hỏng các cầu trên tuyến ĐT.967 (Thứ Bảy – Cán Gáo) và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210670619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 đến năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:19:00 đến ngày 2021-07-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,317,828,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu đường bộ hoặc xây dựng mới . Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.500.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kv
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40 tấn(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 250T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 400T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ca nô
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 KW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500 T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Palang xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa hư hỏng các cầu trên tuyến ĐT.967 (Thứ Bảy – Cán Gáo) và đảm bảo giao thông
Công trình: Sửa chữa hư hỏng các cầu trên tuyến ĐT.967 (Thứ Bảy – Cán Gáo)
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 đến năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông (TRANSINCO.,JSC); địa chỉ: Số 8 E, tổ 11, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: CẦU ÔNG LỤC, KM0+700, ĐT.967
1Đào đất hố móng bằng thủ công1,2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,78
3Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công20,39
4Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L= 100m260lỗ khoan
5Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm160lỗ khoan
6Rót keo gắn cốt thép khoan cấy9,29lít
7Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm1,312tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,538100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu SCC 30MPA10,92
10Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/400,33
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu0,061100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤18mm0,114tấn
13Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/400,473
14Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 150x300x35mm14Cái
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x60,931
16Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,549
17Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,104100m³
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,041100m³
19Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,011tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm0,3tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,023tấn
22Mạ kẽm0,023tấn
23Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L= 100m48Lỗ khoan
24Rót keo gắn cốt thép khoan cấy0,965lít
25Quét keo dính bám1,64
26Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công1,64
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ0,093100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C25, đá 1x23,065
29Quét nhựa bitum nóng vào tường8,19
30Đá dăm đệm dày 100mm0,532
31Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm1,595
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,67
33Tháo dỡ cáp dự ứng lực (tính bằng 60% lắp đặt)0,821tấn
34Xà lan 250 tấn vận chuyển dầm 9m2ca
35Tàu kéo2ca
36Cầu dầm lên xà lan và từ xa lan lên bãi14dầm
37Dầm bê tông cốt thép dự ứng lực L=18,6m7dầm
38Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, dưới nước7dầm
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang neo đổ tại chỗ18,4441m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm0,307tấn
41Bê tông dầm ngang C30, đá 1x22,55
42Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,75tấn
43Lắp dựng hệ đà giáo thi công2,251tấn
44Tháo dỡ hệ đà giáo thi công2,251tấn
45Gỗ ván (Khấu hao= 20%)0,81
46Lưới an toàn (Khấu hao= 20%)8,581m²
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm ván khuôn để lại0,274tấn
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm ván khuôn để lại0,092100m²
49Bê tông tấm ván khuôn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,758
50Lắp đặt tấm nắp95Cái
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph38,022
52Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 24cm18,6m
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu0,851100m²
54Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm4,444tấn
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x228,497
56Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,132
57Lớp phòng nước dạng phun107,4
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,074100m²
59Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h0,13100 tấn
60Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km0,13100 tấn
61Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 27,13 km tiếp theo0,13100 tấn
62Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 5cm1,074100m²
63Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,545tấn
64Lắp dựng hệ đà giáo thi công1,09tấn
65Tháo dỡ hệ đà giáo thi công1,09tấn
66Chồng nề gỗ (Khấu hao= 20%)0,023
67Bu lông nở52con
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,062100m²
69Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,348tấn
70Lắp đặt khe co giãn12m
71Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ1,75
72Tháo dỡ và lắp dựng lan can (K=1,6)1,589tấn
73Bu lông D22, L=650mm56con
74Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất)0,14100m
75Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75)0,14100m
76Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,28100m cọc
77Sản xuất trụ đỡ ống nước thi công (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,659tấn
78Gia công lắp dựng hệ đỡ ống nước0,466tấn
79Lắp dựng hệ cầu hệ đỡ ống nước0,54tấn
80Tháo dỡ hệ đà giáo thi công0,074tấn
81Sơn chống gỉ12,18
82Bu lông M2240Bộ
83Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,068100m
84Nắp chắn rác6cái
85Neo chìm M10x7012cái
86Thép đai định vị6cái
87Hộp thu nước6kg
88Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)1,317
89Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,25100m³
90Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)5,603
91Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,064100m³
92Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,324100m³
93Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,766100m³
94Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,980,232100m³
95Cấp phối đá dăm loại I0,796100m³
96Cấp phối đá dăm loại II2,881100m³
97Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m22,94100m²
98Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m25,315100m²
99Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h1,53100 tấn
100Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km1,53100 tấn
101Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 27,13 km tiếp theo1,53100 tấn
102Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 7cm8,255100m²
103Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,51,769100m²
104Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,4943100m²
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M10068,746
106Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M10053,077
107Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,50,457100m²
108Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h0,033100 tấn
109Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km0,033100 tấn
110Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 27,13 km tiếp theo0,033100 tấn
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200, đá 1x217,53
112Đá dăm đệm dày 100mm5,234
113Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10029,921
114Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I65,43100m
115Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược)0,011100m³
116Đất sét (tầng lọc ngược)0,7
117Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,126100m²
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,084100m
119Đá dăm đệm dày 100mm24,265
120Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M10072,796
121Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàngdày 2mm10,736
122Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
123Cột biển báo cao 4,2m, D90mm8,4m
124Cột biển báo cao 3,4m, D90mm6,8m
125Lắp đặt cột và biển báo phản quang4cái
126Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6)2cái
127Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm20tấm
128Tấm đuôi8tấm
129Cột ống thép D110x4x1380mm21cột
130Nắp đạy cột21cái
131Tấm thép đệm 380x50x5mm21tấm
132Tiêu phản quang tam giác21cái
133Bu lông M16x15021cái
134Bu lông M16x32126cái
135Đào đất hố móng bằng thủ công2,552
136Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột2,44
137Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng60m
138Thu hồi tôn hộ lan (Hệ số K=0,6)60m
139Biển báo 1,7x0,8m6,8
140Cột biển báo5cái
141Lắp đặt cột và biển báo phản quang5cái
142Đào đất hố móng1,74
143Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,013100m³
144Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột0,48
145Gia công hàng rào tôn (KH =1,5%+5%)78
146Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m6,4
147Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m)2,56
148Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m)4,32
149Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m2cái
150Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm2cái
151Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm2cái
152Biển báo cấm ô tô P.103a2cái
153Biển báo phía trước có công trường W.2272cái
154Cột biển báo20cái
155Lắp đặt cột và biển báo phản quang20cái
156Đèn cảnh báo giao thông10cái
157Thùng phi đựng cát2cái
158Dây điện 2x2,5mm139m
159Bóng điện 100W5cái
160Điện thắp sáng336kWh
161Nhân công đảm bảo giao thông224công
B Hạng mục 2: CẦU CHỆCH KỴ, KM1+756, ĐT.967
1Đào đất hố móng bằng thủ công1,2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,75
3Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công20,11
4Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L= 100m260lỗ khoan
5Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm160lỗ khoan
6Rót keo gắn cốt thép khoan cấy9,29lít
7Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm1,287tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,526100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu SCC 30MPA11
10Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/400,32
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu0,061100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤18mm0,114tấn
13Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/400,473
14Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 150x300x35mm14Cái
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x60,931
16Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,549
17Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,104100m³
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,041100m³
19Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,011tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm0,3tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,023tấn
22Mạ kẽm0,023tấn
23Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L= 100m48Lỗ khoan
24Rót keo gắn cốt thép khoan cấy0,965lít
25Quét keo dính bám1,64
26Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công1,64
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ0,093100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C25, đá 1x23,055
29Quét nhựa bitum nóng vào tường8,19
30Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển 2 lần hệ số 0,0817)3,3696100m
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (luân chyển sang mố còn lại K=2)0,484100m³
32Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75 và luân chuyển sang mố còn lại K=2)0,004tấn
33Bao tải dứa ngăn nước133,03
34Bao tải chứa đất968,8cái
35Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 5% khối lượng)2,641
36Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,502100m³
37Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,305100m³
38Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I30100m
39Đá dăm đệm dày 100mm2,55
40Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10019,82
41Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm9,5
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,67
43Tháo dỡ cáp dự ứng lực (tính bằng 60% lắp đặt)0,821tấn
44Xà lan 250 tấn vận chuyển dầm 9m2ca
45Tàu kéo2ca
46Cầu dầm lên xà lan và từ xa lan lên bãi14dầm
47Dầm bê tông cốt thép dự ứng lực L=18,6m7dầm
48Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, dưới nước7dầm
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang neo đổ tại chỗ18,4441m²
50Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm0,307tấn
51Bê tông dầm ngang C30, đá 1x22,55
52Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,75tấn
53Lắp dựng hệ đà giáo thi công2,251tấn
54Tháo dỡ hệ đà giáo thi công2,251tấn
55Gỗ ván (Khấu hao= 20%)0,81
56Lưới an toàn (Khấu hao= 20%)8,581m²
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm ván khuôn để lại0,274tấn
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm ván khuôn để lại0,092100m²
59Bê tông tấm ván khuôn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,758
60Lắp đặt tấm nắp95Cái
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph38,022
62Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 24cm18,6m
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu0,851100m²
64Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm4,444tấn
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x228,497
66Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,132
67Lớp phòng nước dạng phun107,4
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,074100m²
69Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h0,13100 tấn
70Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km0,13100 tấn
71Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 27,13 km tiếp theo0,13100 tấn
72Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 5cm1,074100m²
73Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,545tấn
74Lắp dựng hệ đà giáo thi công1,09tấn
75Tháo dỡ hệ đà giáo thi công1,09tấn
76Chồng nề gỗ (Khấu hao= 20%)0,023
77Bu lông nở52con
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,062100m²
79Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,348tấn
80Lắp đặt khe co giãn12m
81Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ1,75
82Tháo dỡ và lắp dựng lan can (K=1,6)1,589tấn
83Bu lông D22, L=650mm56con
84Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất)0,14100m
85Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75)0,14100m
86Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,28100m cọc
87Sản xuất trụ đỡ ống nước thi công (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,659tấn
88Gia công lắp dựng hệ đỡ ống nước0,326tấn
89Lắp dựng hệ cầu hệ đỡ ống nước0,4tấn
90Tháo dỡ hệ đà giáo thi công0,074tấn
91Sơn chống gỉ8,52
92Bu lông M2228Bộ
93Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,068100m
94Nắp chắn rác6cái
95Neo chìm M10x7012cái
96Thép đai định vị6cái
97Hộp thu nước6kg
98Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,764
99Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,145100m³
100Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)10,797
101Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)2,051100m³
102Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,758100m³
103Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,951,671100m³
104Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,980,229100m³
105Cấp phối đá dăm loại I0,945100m³
106Cấp phối đá dăm loại II3,247100m³
107Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,718100m²
108Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m25,863100m²
109Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h1,286100 tấn
110Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km1,286100 tấn
111Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 27,13 km tiếp theo1,286100 tấn
112Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 7cm7,581100m²
113Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,5287100m²
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M10026,239
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200, đá 1x229,32
116Đá dăm đệm dày 100mm9,6
117Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10054,876
118Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I120100m
119Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược)0,019100m³
120Đất sét (tầng lọc ngược)1,2
121Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,216100m²
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,144100m
123Đá dăm đệm dày 100mm9,6
124Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100148,064
125Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển 1 lần hệ số 0,043)1,431100m
126Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,343100m³
127Đào đất bằng thủ công34,32
128Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75)0,003tấn
129Bao tải dứa ngăn nước147,97
130Bao tải chứa đất686,35cái
131Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàngdày 2mm11,583
132Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
133Cột biển báo cao 4,2m, D90mm8,4m
134Cột biển báo cao 3,4m, D90mm6,8m
135Lắp đặt cột và biển báo phản quang4cái
136Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6)2cái
137Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm20tấm
138Tấm đuôi8tấm
139Cột ống thép D110x4x1380mm21cột
140Nắp đạy cột21cái
141Tấm thép đệm 380x50x5mm21tấm
142Tiêu phản quang tam giác21cái
143Bu lông M16x15021cái
144Bu lông M16x32126cái
145Đào đất hố móng bằng thủ công2,552
146Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột2,44
147Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng60m
148Thu hồi tôn hộ lan (Hệ số K=0,6)60m
149Biển báo 1,7x0,8m6,8
150Cột biển báo5cái
151Lắp đặt cột và biển báo phản quang5cái
152Đào đất hố móng1,74
153Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,013100m³
154Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột0,48
155Gia công hàng rào tôn (KH =1,5%+5%)78
156Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m6,4
157Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m)2,56
158Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m)4,32
159Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m2cái
160Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm2cái
161Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm2cái
162Biển báo cấm ô tô P.103a2cái
163Biển báo phía trước có công trường W.2272cái
164Cột biển báo20cái
165Lắp đặt cột và biển báo phản quang20cái
166Đèn cảnh báo giao thông10cái
167Thùng phi đựng cát2cái
168Dây điện 2x2,5mm139m
169Bóng điện 100W5cái
170Điện thắp sáng336kWh
171Nhân công đảm bảo giao thông224công
C Hạng mục 3: CẦU HỒ VĂN TẨU, KM5+248, ĐT.967
1Đào đất hố móng bằng thủ công1,2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,43
3Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công19,71
4Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L= 100m260lỗ khoan
5Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm152lỗ khoan
6Rót keo gắn cốt thép khoan cấy9,09lít
7Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm1,269tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,42100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu SCC 30MPA11,47
10Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/400,35
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu0,061100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤18mm0,114tấn
13Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/400,473
14Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 150x300x35mm14Cái
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x60,931
16Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,549
17Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,104100m³
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,041100m³
19Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,011tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm0,3tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,023tấn
22Mạ kẽm0,023tấn
23Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L= 100m48Lỗ khoan
24Rót keo gắn cốt thép khoan cấy0,965lít
25Quét keo dính bám1,64
26Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công1,64
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ0,12100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C25, đá 1x23,055
29Quét nhựa bitum nóng vào tường8,19
30Trát vữa xi măng chiều dày trát 2cm27
31Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm3,089
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,67
33Tháo dỡ cáp dự ứng lực (tính bằng 60% lắp đặt)0,821tấn
34Xà lan 250 tấn vận chuyển dầm 9m2ca
35Tàu kéo2ca
36Cầu dầm lên xà lan và từ xa lan lên bãi14dầm
37Dầm bê tông cốt thép dự ứng lực L=18,6m7dầm
38Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, dưới nước7dầm
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang neo đổ tại chỗ18,4441m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm0,307tấn
41Bê tông dầm ngang C30, đá 1x22,55
42Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,75tấn
43Lắp dựng hệ đà giáo thi công2,251tấn
44Tháo dỡ hệ đà giáo thi công2,251tấn
45Gỗ ván (Khấu hao= 20%)0,43
46Lưới an toàn (Khấu hao= 20%)8,821m²
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm ván khuôn để lại0,274tấn
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm ván khuôn để lại0,092100m²
49Bê tông tấm ván khuôn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,758
50Lắp đặt tấm nắp95Cái
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph38,022
52Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 24cm18,6m
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu0,848100m²
54Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm4,444tấn
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x228,497
56Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,132
57Lớp phòng nước dạng phun107,4
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,074100m²
59Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h0,13100 tấn
60Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km0,13100 tấn
61Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 27,13 km tiếp theo0,13100 tấn
62Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 5cm1,074100m²
63Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,545tấn
64Lắp dựng hệ đà giáo thi công1,09tấn
65Tháo dỡ hệ đà giáo thi công1,09tấn
66Chồng nề gỗ (Khấu hao= 20%)0,023
67Bu lông nở52con
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,062100m²
69Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,348tấn
70Lắp đặt khe co giãn12m
71Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ1,75
72Tháo dỡ và lắp dựng lan can (K=1,6)1,576tấn
73Bu lông D22, L=650mm56con
74Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất)0,14100m
75Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75)0,14100m
76Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,28100m cọc
77Sản xuất trụ đỡ ống nước thi công (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,659tấn
78Gia công lắp dựng hệ đỡ ống nước0,466tấn
79Lắp dựng hệ cầu hệ đỡ ống nước0,54tấn
80Tháo dỡ hệ đà giáo thi công0,074tấn
81Sơn chống gỉ12,18
82Bu lông M2240Bộ
83Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,068100m
84Nắp chắn rác6cái
85Neo chìm M10x7012cái
86Thép đai định vị6cái
87Hộp thu nước6kg
88Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)2,377
89Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,452100m³
90Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,980,721100m³
91Cấp phối đá dăm loại I0,831100m³
92Cấp phối đá dăm loại II2,234100m³
93Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m20,509100m²
94Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m25,951100m²
95Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h1,096100 tấn
96Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km1,096100 tấn
97Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 27,13 km tiếp theo1,096100 tấn
98Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 7cm6,46100m²
99Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,5382100m²
100Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100174,988
101Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàngdày 2mm10,1
102Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
103Cột biển báo cao 4,2m, D90mm8,4m
104Cột biển báo cao 3,4m, D90mm6,8m
105Lắp đặt cột và biển báo phản quang4cái
106Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm20tấm
107Tấm đuôi8tấm
108Cột ống thép D110x4x1380mm21cột
109Nắp đạy cột21cái
110Tấm thép đệm 380x50x5mm21tấm
111Tiêu phản quang tam giác21cái
112Bu lông M16x15021cái
113Bu lông M16x32126cái
114Đào đất hố móng bằng thủ công2,552
115Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột2,44
116Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng60m
117Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6)2cái
118Thu hồi tôn hộ lan (Hệ số K=0,6)60m
119Biển báo 1,7x0,8m6,8
120Cột biển báo5cái
121Lắp đặt cột và biển báo phản quang5cái
122Đào đất hố móng1,74
123Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,013100m³
124Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột0,48
125Gia công hàng rào tôn (KH =1,5%+5%)78
126Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m6,4
127Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m)2,56
128Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m)4,32
129Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m2cái
130Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm2cái
131Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm2cái
132Biển báo cấm ô tô P.103a2cái
133Biển báo phía trước có công trường W.2272cái
134Cột biển báo20cái
135Lắp đặt cột và biển báo phản quang20cái
136Đèn cảnh báo giao thông10cái
137Thùng phi đựng cát2cái
138Dây điện 2x2,5mm139m
139Bóng điện 100W5cái
140Điện thắp sáng336kWh
141Nhân công đảm bảo giao thông224công
D Hạng mục 4: CẦU QUẢNG ĐIỀN, KM7+835, ĐT.967
1Đào đất hố móng bằng thủ công0,88
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,84
3Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công16,19
4Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L= 100m492lỗ khoan
5Rót keo gắn cốt thép khoan cấy9,89lít
6Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm1,378tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,477100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu SCC 30MPA11,31
9Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/400,37
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu0,061100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤18mm0,115tấn
12Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/400,475
13Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 150x300x35mm14Cái
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x61,155
15Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,648
16Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,123100m³
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,05100m³
18Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,011tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm0,459tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,023tấn
21Mạ kẽm0,023tấn
22Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L= 100m56Lỗ khoan
23Rót keo gắn cốt thép khoan cấy1,126lít
24Quét keo dính bám2,1
25Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công2,1
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ0,123100m²
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C25, đá 1x23,793
28Quét nhựa bitum nóng vào tường4,56
29Trát vữa xi măng chiều dày trát 2cm26
30Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm0,81
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,88
32Tháo dỡ cáp dự ứng lực (tính bằng 60% lắp đặt)0,522tấn
33Xà lan 250 tấn vận chuyển dầm 9m2ca
34Tàu kéo2ca
35Cầu dầm lên xà lan và từ xa lan lên bãi7dầm
36Dầm bê tông cốt thép dự ứng lực L=12,5m7dầm
37Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, dưới nước7dầm
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang neo đổ tại chỗ8,911m²
39Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm0,195tấn
40Bê tông dầm ngang C30, đá 1x21,11
41Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,504tấn
42Lắp dựng hệ đà giáo thi công1,513tấn
43Tháo dỡ hệ đà giáo thi công1,513tấn
44Gỗ ván (Khấu hao= 20%)0,46
45Lưới an toàn (Khấu hao= 20%)4,91m²
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm ván khuôn để lại0,184tấn
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm ván khuôn để lại0,062100m²
48Bê tông tấm ván khuôn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,181
49Lắp đặt tấm nắp65Cái
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph30,319
51Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 24cm12,5m
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu0,571100m²
53Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm3,068tấn
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x219,311
55Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/400,754
56Lớp phòng nước dạng phun70,8
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m20,708100m²
58Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h0,086100 tấn
59Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km0,086100 tấn
60Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 27,13 km tiếp theo0,086100 tấn
61Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 5cm0,708100m²
62Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,373tấn
63Lắp dựng hệ đà giáo thi công0,745tấn
64Tháo dỡ hệ đà giáo thi công0,745tấn
65Chồng nề gỗ (Khấu hao= 20%)0,016
66Bu lông nở36con
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,059100m²
68Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,365tấn
69Lắp đặt khe co giãn12m
70Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ1,76
71Tháo dỡ và lắp dựng lan can (K=1,6)1,174tấn
72Bu lông D22, L=650mm44con
73Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất)0,14100m
74Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75)0,14100m
75Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,28100m cọc
76Sản xuất trụ đỡ ống nước thi công (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,659tấn
77Gia công lắp dựng hệ đỡ ống nước0,326tấn
78Lắp dựng hệ cầu hệ đỡ ống nước0,4tấn
79Tháo dỡ hệ đà giáo thi công0,074tấn
80Sơn chống gỉ8,52
81Bu lông M2228Bộ
82Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,035100m
83Nắp chắn rác4cái
84Neo chìm M10x708cái
85Thép đai định vị4cái
86Hộp thu nước4kg
87Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,365
88Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,069100m³
89Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)9,027
90Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,715100m³
91Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,346100m³
92Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,575100m³
93Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,980,3100m³
94Cấp phối đá dăm loại I0,851100m³
95Cấp phối đá dăm loại II1,951100m³
96Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,469100m²
97Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m24,956100m²
98Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h1,26100 tấn
99Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km1,26100 tấn
100Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 27,13 km tiếp theo1,26100 tấn
101Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 7cm6,425100m²
102Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,52,332100m²
103Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm0,354100m³
104Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,3409100m²
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác M100, đá 1x230,11
106Đá dăm đệm dày 100mm9,6
107Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10054,876
108Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I120100m
109Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược)0,019100m³
110Đất sét (tầng lọc ngược)1,2
111Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,216100m²
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,144100m
113Đá dăm đệm dày 100mm9,6
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M10089,502
115Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàngdày 2mm8,863
116Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
117Cột biển báo cao 4,2m, D90mm8,4m
118Cột biển báo cao 3,4m, D90mm6,8m
119Lắp đặt cột và biển báo phản quang4cái
120Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6)2cái
121Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm20tấm
122Tấm đuôi8tấm
123Cột ống thép D110x4x1380mm21cột
124Nắp đạy cột21cái
125Tấm thép đệm 380x50x5mm21tấm
126Tiêu phản quang tam giác21cái
127Bu lông M16x15021cái
128Bu lông M16x32126cái
129Đào đất hố móng bằng thủ công2,552
130Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột2,44
131Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng60m
132Thu hồi tôn hộ lan (Hệ số K=0,6)60m
133Biển báo 1,7x0,8m6,8
134Cột biển báo5cái
135Lắp đặt cột và biển báo phản quang5cái
136Đào đất hố móng1,74
137Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,013100m³
138Bê tông M100, đá 1x2 chôn cột0,48
139Gia công hàng rào tôn (KH =1,5%+5%)66
140Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m6,4
141Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m)2,56
142Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m)4,32
143Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m2cái
144Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm2cái
145Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm2cái
146Biển báo cấm ô tô P.103a2cái
147Biển báo phía trước có công trường W.2272cái
148Cột biển báo20cái
149Lắp đặt cột và biển báo phản quang20cái
150Đèn cảnh báo giao thông9cái
151Thùng phi đựng cát2cái
152Dây điện 2x2,5mm133m
153Bóng điện 100W5cái
154Điện thắp sáng336kWh
155Nhân công đảm bảo giao thông224công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu đường bộ hoặc xây dựng mới . Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.500.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông.53
2 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 2 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông.31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.31
5 Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.31
6 Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW2
6 Máy khoan Công suất ≥ 2,5 kW2
7 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5 kv2
8 Cần cẩu Công suất ≥ 25 tấn(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)2
9 Cần cẩu Công suất ≥ 40 tấn(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
10 Tàu kéo Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
11 Sà lan Trọng tải ≥ 250T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)1
12 Sà lan Trọng tải ≥ 400T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)1
13 Ca nô Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)1
14 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 25 T2
15 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h1
16 Máy cắt cáp Công suất ≥ 10 KW1
17 Máy luồn cáp Công suất ≥ 110 KW1
18 Kích thủy lực Công suất ≥ 500 T1
19 Palang xích Sức nâng ≥ 3T1
20 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
21 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 T2
22 Ô tô tưới nước Tải trọng ≥ 10 T1
23 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
24 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
25 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
26 Máy đầm bánh lốp Tải trọng ≥ 16 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->