Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa Nhà ký túc xá Trung tâm hợp tác đào tạo – Trung tâm hợp tác đào tạo Hồng Cẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671780-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa Nhà ký túc xá Trung tâm hợp tác đào tạo – Trung tâm hợp tác đào tạo Hồng Cẩm
Số hiệu KHLCNT 20210662077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:20:00 đến ngày 2021-06-30 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,983,849,178 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,757,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu bảy trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Tháo dỡ
1 Tháo tấm lợp fibrô xi măng  Bản vẽ KT 1,0469 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép cũ đã han rỉ, hư hỏng  Bản vẽ KT 0,8863 tấn
3 Phá dỡ nền bậc tam cấp, sảnh chính  Bản vẽ KT 84,3558 m2
4 Phá dỡ lớp gạch lát nền các loại  Bản vẽ KT 1.189,2944 m2
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ nền nhà bếp sụt lún  Bản vẽ KT 7,748 m3
6 Cắt nền bê tông để làm rãnh thoát nước trong phòng học nấu ăn  Bản vẽ KT 27,24 m
7 Đục bỏ nền bê tông sau cắt để làm rãnh thoát nước trong phòng học  Bản vẽ KT 1,3641 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường  Bản vẽ KT 101,409 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà bếp và nhà vệ sinh  Bản vẽ KT 294,1351 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà  Bản vẽ KT 375,9664 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Bản vẽ KT 4,0154 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Bản vẽ KT 3,9917 m3
13 Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công  Bản vẽ KT 415,235 m2
14 Tháo bỏ cửa xếp sắt bằng thủ công  Bản vẽ KT 8,5025 m2
15 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính  Bản vẽ KT 44,704 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong  Bản vẽ KT 4.457,5311 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài  Bản vẽ KT 1.650,0536 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ  Bản vẽ KT 518,673 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm  Bản vẽ KT 196,5522 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần  Bản vẽ KT 1.899,0844 m2
21 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự  Bản vẽ KT 151,3513 m2
22 Cạo rỉ lưới an toàn khu lan can  Bản vẽ KT 139,062 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ cũ  Bản vẽ KT 1.062,6976 m2
24 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, tháo dỡ lan can  Bản vẽ KT 0,2707 tấn
25 Đánh bóng mặt đá cầu thang  Bản vẽ KT 183,9522 m2
26 Tháo dỡ chậu rửa Lavabo để tận dụng lại  Bản vẽ KT 13 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa để thay mới  Bản vẽ KT 38 bộ
28 Tháo dỡ bệ xí để tận dụng lại  Bản vẽ KT 13 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện bệ xí để thay mới  Bản vẽ KT 38 bộ
30 Tháo dỡ vòi sen để thay mới  Bản vẽ KT 38 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, hộp đựng giấy vệ sinh, hộp đựng xà phòng, móc treo ...)  Bản vẽ KT 152 bộ
32 Tháo dỡ thiết bị điện trong phòng trước khi tháo dỡ, cải tạo  Bản vẽ KT 10 công
33 Khoan tạo lỗ đặt ống  Bản vẽ KT 6 lỗ khoan
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại  Bản vẽ KT 118,8085 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T  Bản vẽ KT 118,8085 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T  Bản vẽ KT 118,8085 m3
B Phần xây dựng
1 Đầm nền đất phòng bếp và sảnh trước nhà  Bản vẽ KT 36,024 m3
2 Đổ bê tông nền nhà bếp bê tông đá 1x2 mac 200# chống sụt lùn nền nhà bếp  Bản vẽ KT 11,622 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Bản vẽ KT 0,1451 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Bản vẽ KT 4,5074 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Bản vẽ KT 7,7056 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan mặt bếp  Bản vẽ KT 0,0667 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp  Bản vẽ KT 0,0366 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200  Bản vẽ KT 0,5394 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước phòng học nấu ăn, chiều dày 11cm  Bản vẽ KT 0,3265 m3
10 Ốp tường rãnh thoát nước trong phòng học nấu ăn, bằng gạch 250x400mm  Bản vẽ KT 4,081 m2
11 Gia công lắp đặt nắp rãnh thoát nước âm sàn phòng học nấu ăn bằng inox B=30cm  Bản vẽ KT 7,42 m
12 Quạt hút  Bản vẽ KT 1 Bộ
13 Hệ thống chụp hút mùi bếp  Bản vẽ KT 4 bộ
14 Hệ thống ống gió kết nối  Bản vẽ KT 1 bộ
15 Nhân công lắp đặt hệ thống  Bản vẽ KT 1 Cụm
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75  Bản vẽ KT 267,4843 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Bản vẽ KT 206,118 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Bản vẽ KT 1.650,0536 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Bản vẽ KT 7.545,443 m2
20 Dám màng chống thấm nền vệ sinh  Bản vẽ KT 57,1584 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75  Bản vẽ KT 1.149,3446 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75  Bản vẽ KT 46,7441 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường nhà bếp, phòng học nấu ăn cao đến trần bằng gạch 300x600mm  Bản vẽ KT 222,553 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch 300x600mm vữa XM mac 75#  Bản vẽ KT 168,768 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường nhà ăn và soạn chia cao 0.9m bằng gạch 300x600mm vữa XM mac 75#  Bản vẽ KT 72,662 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm  Bản vẽ KT 81,1272 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x220 mm  Bản vẽ KT 2,8323 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Bản vẽ KT 84,3558 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75  Bản vẽ KT 3,66 m2
30 Thi công trần bằng tấm Aluminim khung xương kim loại khu vực bếp nấu  Bản vẽ KT 74,42 m2
31 Sản xuất xà gồ bằng thép  Bản vẽ KT 0,8556 tấn
32 Lắp dựng xà gồ bằng thép  Bản vẽ KT 0,8556 tấn
33 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp độ dày tôn 0,45mm  Bản vẽ KT 1,0462 100m2
34 Lợp tôn góc 90 biên mái tôn khổ B=0,6m  Bản vẽ KT 51,451 m
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Bản vẽ KT 290,306 1m2
36 Gia công lan can inox  Bản vẽ KT 0,3201 tấn
37 Lắp dựng lan can inox  Bản vẽ KT 44,1666 m2
38 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan  Bản vẽ KT 15 lỗ khoan
39 Xử lý vết nứt bằng phương pháp bơm keo sika áp lực cao  Bản vẽ KT 5 m
40 Nạo vét bùn đọng rãnh thoát nước ngoài nhà  Bản vẽ KT 8,412 m3
41 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước  Bản vẽ KT 0,0165 tấn
42 Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan nắp rãnh  Bản vẽ KT 0,0163 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp  Bản vẽ KT 0,208 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan nắp rãnh  Bản vẽ KT 8 cái
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà phục vụ thi công  Bản vẽ KT 25,5942 100m2
C Phần cửa
1 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm kính (bao gồm đủ phụ kiện)  Bản vẽ KT 44,704 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính (bao gồm đủ phụ kiện)  Bản vẽ KT 24,704 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt ngăn phòng ăn giáo viên với phòng soạn chia, cửa nhôm kính (bao gồm đủ phụ kiện)  Bản vẽ KT 2,28 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất A, cửa nhôm kính (bao gồm đủ phụ kiện)  Bản vẽ KT 14,76 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng cửa gỗ mới (gỗ nhóm 2 bao gồm đủ phụ kiện)  Bản vẽ KT 9,12 m2
6 SX, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính (bao gồm đủ phụ kiện)  Bản vẽ KT 25,9124 m2
7 Sơn lại cửa gỗ và khuôn cửa bằng sơn tổng hợp 3 lớp lên bề mặt cửa gỗ  Bản vẽ KT 1.062,6976 m2
8 Lắp dựng cửa vào khuôn  Bản vẽ KT 415,235 1m2 cấu kiện
D Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng  Bản vẽ KT 39 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi  Bản vẽ KT 70 cái
3 Lắp đặt công tắc đơn (1 chiều)  Bản vẽ KT 113 cái
4 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường  Bản vẽ KT 14 cái
5 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 30A  Bản vẽ KT 14 cái
6 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A  Bản vẽ KT 27 cái
7 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 15A  Bản vẽ KT 13 cái
8 Lắp đặt Mặt + đế aptomat âm tường loại 6-8 mudule  Bản vẽ KT 53 hộp
9 Lắp đặt Mặt + đế ổ cắm và công tắc  Bản vẽ KT 221 hộp
10 Lắp đặt Hộp nối dây KT: 150x150 mm  Bản vẽ KT 14 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK= 6mm2  Bản vẽ KT 429,1 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK= 4mm2  Bản vẽ KT 250,9 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK= 2.5mm2  Bản vẽ KT 238,8 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK= 1.5mm2  Bản vẽ KT 698,3 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa bảo vệ dây dần D20  Bản vẽ KT 1.001,5 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Máng nhựa 40x60  Bản vẽ KT 330 m
17 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường  Bản vẽ KT 2 máy
18 Điều hòa 18.000btu  Bản vẽ KT 2 chiếc
19 Lắp đặt ống đồng 9.65mm dày 0.81mm bọc bảo ôn (đặt chờ âm tường)  Bản vẽ KT 6 m
20 Lắp đặt ống thoát nước D21 bọc bảo ôn (đặt chờ âm tường)  Bản vẽ KT 6 m
21 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục  Bản vẽ KT 2 bộ
22 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, cáp nguồn  Bản vẽ KT 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn chạy âm sàn, âm tường  Bản vẽ KT 100 m
24 Lắp đặt đèn trang trí âm trần  Bản vẽ KT 69 bộ
25 Lắp đặt quạt thông gió trên tường  Bản vẽ KT 1 cái
E Phần thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)  Bản vẽ KT 13 bộ
2 Chậu xí bệt mới  Bản vẽ KT 5 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh  Bản vẽ KT 38 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng)  Bản vẽ KT 13 bộ
5 Chậu rửa Lavabo  Bản vẽ KT 5 bộ
6 Lắp đặt vòi lavabo  Bản vẽ KT 38 bộ
7 Lắp đặt dây cấp nước  Bản vẽ KT 76 cái
8 Lắp đặt Xi phông thu nước Lavabo  Bản vẽ KT 38 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen  Bản vẽ KT 38 bộ
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh  Bản vẽ KT 38 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng  Bản vẽ KT 38 cái
12 Lắp đặt kệ kính  Bản vẽ KT 38 cái
13 Lắp đặt gương soi  Bản vẽ KT 38 cái
F Cấp nước
1 Lắp đặt van ren, đường kính van D=25mm  Bản vẽ KT 13 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van D=32mm  Bản vẽ KT 5 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm  Bản vẽ KT 43 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm  Bản vẽ KT 5 cái
5 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm  Bản vẽ KT 14 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm  Bản vẽ KT 43 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm  Bản vẽ KT 14 cái
8 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D32  Bản vẽ KT 7 cái
9 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D25  Bản vẽ KT 26 cái
10 Lắp đặt Rắc co PPR D32  Bản vẽ KT 7 cái
11 Lắp đặt Rắc co PPR D25  Bản vẽ KT 13 cái
12 Lắp đặt ống PPR D25- PN10  Bản vẽ KT 0,58 100m
13 Lắp đặt ống PPR D32- PN10  Bản vẽ KT 0,57 100m
14 Lắp đặt ống PPR D50- PN10  Bản vẽ KT 0,42 100m
15 Lắp đặt măng xông PPR D25  Bản vẽ KT 19 cái
16 Lắp đặt măng xông PPR D32  Bản vẽ KT 14 cái
17 Lắp đặt măng xông PPR D50  Bản vẽ KT 11 cái
G Thoát nước
1 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm  Bản vẽ KT 5 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm  Bản vẽ KT 0,068 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 90mm  Bản vẽ KT 3 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 110mm  Bản vẽ KT 22 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 60mm  Bản vẽ KT 7 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 90mm  Bản vẽ KT 14 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 110mm  Bản vẽ KT 29 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm  Bản vẽ KT 14 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm  Bản vẽ KT 14 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm  Bản vẽ KT 14 cái
11 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm  Bản vẽ KT 14 cái
12 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm  Bản vẽ KT 10 cái
13 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm  Bản vẽ KT 14 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 90-60mm  Bản vẽ KT 4 cái
15 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 110-90mm  Bản vẽ KT 4 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 110-60mm  Bản vẽ KT 4 cái
17 Lắp đặt nút bịt PVC D76  Bản vẽ KT 12 cái
18 Lắp đặt nút bịt PVC D60  Bản vẽ KT 6 cái
19 Lắp đặt nút bịt PVC D110  Bản vẽ KT 12 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 76mm  Bản vẽ KT 0,43 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 60mm  Bản vẽ KT 0,08 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 90mm  Bản vẽ KT 0,32 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 110mm  Bản vẽ KT 0,64 100m
24 Lắp đặt Măng xông PVC D76  Bản vẽ KT 11 cái
25 Lắp đặt Măng xông PVC D60  Bản vẽ KT 2 cái
26 Lắp đặt Măng xông PVC D90  Bản vẽ KT 8 cái
27 Lắp đặt Măng xông PVC D110  Bản vẽ KT 16 cái
H HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (bao gồm cả ắc quy 24V, 7AH)  Bản vẽ KT 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt  Bản vẽ KT 53 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy  Bản vẽ KT 10 bộ
4 Lắp đặt Nút ấn báo cháy  Bản vẽ KT 10 bộ
5 Lắp đặt đèn báo cháy  Bản vẽ KT 10 bộ
6 Lắp đặt Đèn báo cháy phòng  Bản vẽ KT 43 bộ
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2  Bản vẽ KT 836 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Bản vẽ KT 398 m
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm  Bản vẽ KT 1.220 m
10 Lắp đặt phụ kiện ống PVC gồm: măng sông nối ống, kẹp định vị, ga 3 ngả  Bản vẽ KT 1 trọn bộ
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A  Bản vẽ KT 1 cái
12 Bảng hướng dẫn sử dụng và sơ đồ phân kênh bằng khung nhôm kính  Bản vẽ KT 1 cái
I HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1 Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát - Exit  Bản vẽ KT 12 bộ
2 Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp  Bản vẽ KT 4 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm  Bản vẽ KT 360 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Bản vẽ KT 362 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A  Bản vẽ KT 2 cái
6 Cắt đục tường lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu  Bản vẽ KT 1 trọn bộ
7 Lắp đặt phụ kiện ống PVC gồm: măng sông nối ống, kẹp định vị, hộp nối ống  Bản vẽ KT 1 trọn bộ
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện: N=11KW,Q =81 M3/h. H = 41m  Bản vẽ KT 2 máy
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển bằng tôn sơn tĩnh điện - Tủ ngoài nhà (trọn bộ bao gồm cả lắp đặt)  Bản vẽ KT 1 tủ
3 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 3x10+1x6mm2  Bản vẽ KT 50 m
4 Lắp đặt van khóa chữa cháy D80  Bản vẽ KT 1 cái
5 Lắp đặt van khóa chữa cháy D65  Bản vẽ KT 2 cái
6 Lắp đặt van chặn D50  Bản vẽ KT 1 cái
7 Lắp đặt van bi tay gạt D25  Bản vẽ KT 2 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều D25  Bản vẽ KT 2 cái
9 Lắp đặt van bi tay gạt D15  Bản vẽ KT 2 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều D65  Bản vẽ KT 2 cái
11 Lắp đặt giảm giật và chống rung quán tính D80 cao su mặt bích  Bản vẽ KT 2 cái
12 Lắp đặt giảm giật và chống rung quán tính D65 cao su mặt bích  Bản vẽ KT 2 cái
13 Lắp đặt rọ lọc rác van 1 chiều D80  Bản vẽ KT 2 cái
14 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm  Bản vẽ KT 1,11 100m
15 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm  Bản vẽ KT 0,04 100m
16 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm  Bản vẽ KT 0,14 100m
17 Lắp bích thép, ĐK 80mm  Bản vẽ KT 19 cặp bích
18 Lắp bích thép, ĐK 65mm  Bản vẽ KT 10 cặp bích
19 Gia công, lắp đặt đầu ren D65, D50, D25, D15  Bản vẽ KT 1
20 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D65x2  Bản vẽ KT 1 cái
21 Gia công, lắp đặt khởi thủy, tê thép hàn D80x80, D80x65, D80x50, D65x25, D65x15  Bản vẽ KT 15 cái
22 Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy D65x2  Bản vẽ KT 1 cái
23 Lắp đặt họng nước chữa cháy D50 chuyên dụng  Bản vẽ KT 10 cái
24 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 600x500x180  Bản vẽ KT 10 hộp
25 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 600x650x180  Bản vẽ KT 15 hộp
26 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn  Bản vẽ KT 10 cuộn
27 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 800x550x220 ngoài trời  Bản vẽ KT 1 hộp
28 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50  Bản vẽ KT 10 cái
29 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn  Bản vẽ KT 2 cuộn
30 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65  Bản vẽ KT 2 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm  Bản vẽ KT 18 cái
32 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm  Bản vẽ KT 10 cái
33 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK  Bản vẽ KT 2 100m
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw  Bản vẽ KT 3,25 m3
35 Lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng A3 (KT: 350 x 450)  Bản vẽ KT 1 bộ
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Bản vẽ KT 43,96 1m2
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III  Bản vẽ KT 3,25 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Bản vẽ KT 3,25 m3
39 Gia công cột bằng thép hình  Bản vẽ KT 0,145 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ  Bản vẽ KT 0,195 100m2
K CỬA CHỐNG CHÁY
1 Cửa chống cháy giới hạn chịu lửa ≥ 60 phút, kt 1000x2200mm, sơn màu ghi sần hoàn thiện  Bản vẽ KT 8,8 m2
2 Lắp dựng cửa không có khuôn  Bản vẽ KT 8,8 1m2 cấu kiện
3 Tay co thủy lực  Bản vẽ KT 4 bộ
4 Khóa cửa  Bản vẽ KT 4 bộ
5 Bậu ngăn khói  Bản vẽ KT 3,6 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Trong đó ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3,48 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6,96 tỷ. (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình sửa chữa là nhà ký túc xá học sinh hoặc nhà ở tập thể công nhân từ 5 tầng trở lên (Cấp công trình: Cấp III); Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,48 tỷ) - Có văn bản chứng minh về Hợp đồng tương tự: Bản sao có công chứng của Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->