Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa Nhà ký túc xá Trung tâm hợp tác đào tạo – Trung tâm hợp tác đào tạo Hồng Cẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa Nhà ký túc xá Trung tâm hợp tác đào tạo – Trung tâm hợp tác đào tạo Hồng Cẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 16:20:00 đến ngày 2021-06-30 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,983,849,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,757,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu bảy trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Bản vẽ KT | 1,0469 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ đã han rỉ, hư hỏng | Bản vẽ KT | 0,8863 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bậc tam cấp, sảnh chính | Bản vẽ KT | 84,3558 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch lát nền các loại | Bản vẽ KT | 1.189,2944 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ nền nhà bếp sụt lún | Bản vẽ KT | 7,748 | m3 |
| 6 | Cắt nền bê tông để làm rãnh thoát nước trong phòng học nấu ăn | Bản vẽ KT | 27,24 | m |
| 7 | Đục bỏ nền bê tông sau cắt để làm rãnh thoát nước trong phòng học | Bản vẽ KT | 1,3641 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Bản vẽ KT | 101,409 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà bếp và nhà vệ sinh | Bản vẽ KT | 294,1351 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ KT | 375,9664 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ KT | 4,0154 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ KT | 3,9917 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Bản vẽ KT | 415,235 | m2 |
| 14 | Tháo bỏ cửa xếp sắt bằng thủ công | Bản vẽ KT | 8,5025 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Bản vẽ KT | 44,704 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Bản vẽ KT | 4.457,5311 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Bản vẽ KT | 1.650,0536 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Bản vẽ KT | 518,673 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Bản vẽ KT | 196,5522 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Bản vẽ KT | 1.899,0844 | m2 |
| 21 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Bản vẽ KT | 151,3513 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ lưới an toàn khu lan can | Bản vẽ KT | 139,062 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ cũ | Bản vẽ KT | 1.062,6976 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, tháo dỡ lan can | Bản vẽ KT | 0,2707 | tấn |
| 25 | Đánh bóng mặt đá cầu thang | Bản vẽ KT | 183,9522 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo để tận dụng lại | Bản vẽ KT | 13 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa để thay mới | Bản vẽ KT | 38 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí để tận dụng lại | Bản vẽ KT | 13 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện bệ xí để thay mới | Bản vẽ KT | 38 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ vòi sen để thay mới | Bản vẽ KT | 38 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, hộp đựng giấy vệ sinh, hộp đựng xà phòng, móc treo ...) | Bản vẽ KT | 152 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ thiết bị điện trong phòng trước khi tháo dỡ, cải tạo | Bản vẽ KT | 10 | công |
| 33 | Khoan tạo lỗ đặt ống | Bản vẽ KT | 6 | lỗ khoan |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ KT | 118,8085 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ KT | 118,8085 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ KT | 118,8085 | m3 |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đầm nền đất phòng bếp và sảnh trước nhà | Bản vẽ KT | 36,024 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền nhà bếp bê tông đá 1x2 mac 200# chống sụt lùn nền nhà bếp | Bản vẽ KT | 11,622 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ KT | 0,1451 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ KT | 4,5074 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ KT | 7,7056 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan mặt bếp | Bản vẽ KT | 0,0667 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp | Bản vẽ KT | 0,0366 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ KT | 0,5394 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước phòng học nấu ăn, chiều dày 11cm | Bản vẽ KT | 0,3265 | m3 |
| 10 | Ốp tường rãnh thoát nước trong phòng học nấu ăn, bằng gạch 250x400mm | Bản vẽ KT | 4,081 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt nắp rãnh thoát nước âm sàn phòng học nấu ăn bằng inox B=30cm | Bản vẽ KT | 7,42 | m |
| 12 | Quạt hút | Bản vẽ KT | 1 | Bộ |
| 13 | Hệ thống chụp hút mùi bếp | Bản vẽ KT | 4 | bộ |
| 14 | Hệ thống ống gió kết nối | Bản vẽ KT | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công lắp đặt hệ thống | Bản vẽ KT | 1 | Cụm |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT | 267,4843 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT | 206,118 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ KT | 1.650,0536 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ KT | 7.545,443 | m2 |
| 20 | Dám màng chống thấm nền vệ sinh | Bản vẽ KT | 57,1584 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT | 1.149,3446 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT | 46,7441 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường nhà bếp, phòng học nấu ăn cao đến trần bằng gạch 300x600mm | Bản vẽ KT | 222,553 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch 300x600mm vữa XM mac 75# | Bản vẽ KT | 168,768 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường nhà ăn và soạn chia cao 0.9m bằng gạch 300x600mm vữa XM mac 75# | Bản vẽ KT | 72,662 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Bản vẽ KT | 81,1272 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x220 mm | Bản vẽ KT | 2,8323 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT | 84,3558 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT | 3,66 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm Aluminim khung xương kim loại khu vực bếp nấu | Bản vẽ KT | 74,42 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Bản vẽ KT | 0,8556 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ bằng thép | Bản vẽ KT | 0,8556 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp độ dày tôn 0,45mm | Bản vẽ KT | 1,0462 | 100m2 |
| 34 | Lợp tôn góc 90 biên mái tôn khổ B=0,6m | Bản vẽ KT | 51,451 | m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ KT | 290,306 | 1m2 |
| 36 | Gia công lan can inox | Bản vẽ KT | 0,3201 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | Bản vẽ KT | 44,1666 | m2 |
| 38 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Bản vẽ KT | 15 | lỗ khoan |
| 39 | Xử lý vết nứt bằng phương pháp bơm keo sika áp lực cao | Bản vẽ KT | 5 | m |
| 40 | Nạo vét bùn đọng rãnh thoát nước ngoài nhà | Bản vẽ KT | 8,412 | m3 |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Bản vẽ KT | 0,0165 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan nắp rãnh | Bản vẽ KT | 0,0163 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp | Bản vẽ KT | 0,208 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Bản vẽ KT | 8 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà phục vụ thi công | Bản vẽ KT | 25,5942 | 100m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm kính (bao gồm đủ phụ kiện) | Bản vẽ KT | 44,704 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính (bao gồm đủ phụ kiện) | Bản vẽ KT | 24,704 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt ngăn phòng ăn giáo viên với phòng soạn chia, cửa nhôm kính (bao gồm đủ phụ kiện) | Bản vẽ KT | 2,28 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất A, cửa nhôm kính (bao gồm đủ phụ kiện) | Bản vẽ KT | 14,76 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng cửa gỗ mới (gỗ nhóm 2 bao gồm đủ phụ kiện) | Bản vẽ KT | 9,12 | m2 |
| 6 | SX, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính (bao gồm đủ phụ kiện) | Bản vẽ KT | 25,9124 | m2 |
| 7 | Sơn lại cửa gỗ và khuôn cửa bằng sơn tổng hợp 3 lớp lên bề mặt cửa gỗ | Bản vẽ KT | 1.062,6976 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ KT | 415,235 | 1m2 cấu kiện |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ KT | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ KT | 70 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn (1 chiều) | Bản vẽ KT | 113 | cái |
| 4 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Bản vẽ KT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 30A | Bản vẽ KT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A | Bản vẽ KT | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 15A | Bản vẽ KT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt Mặt + đế aptomat âm tường loại 6-8 mudule | Bản vẽ KT | 53 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Mặt + đế ổ cắm và công tắc | Bản vẽ KT | 221 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Hộp nối dây KT: 150x150 mm | Bản vẽ KT | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK= 6mm2 | Bản vẽ KT | 429,1 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK= 4mm2 | Bản vẽ KT | 250,9 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK= 2.5mm2 | Bản vẽ KT | 238,8 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK= 1.5mm2 | Bản vẽ KT | 698,3 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa bảo vệ dây dần D20 | Bản vẽ KT | 1.001,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Máng nhựa 40x60 | Bản vẽ KT | 330 | m |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Bản vẽ KT | 2 | máy |
| 18 | Điều hòa 18.000btu | Bản vẽ KT | 2 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt ống đồng 9.65mm dày 0.81mm bọc bảo ôn (đặt chờ âm tường) | Bản vẽ KT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thoát nước D21 bọc bảo ôn (đặt chờ âm tường) | Bản vẽ KT | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Bản vẽ KT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, cáp nguồn | Bản vẽ KT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn chạy âm sàn, âm tường | Bản vẽ KT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Bản vẽ KT | 69 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Bản vẽ KT | 1 | cái |
| E | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Bản vẽ KT | 13 | bộ |
| 2 | Chậu xí bệt mới | Bản vẽ KT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Bản vẽ KT | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Bản vẽ KT | 13 | bộ |
| 5 | Chậu rửa Lavabo | Bản vẽ KT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | Bản vẽ KT | 38 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cấp nước | Bản vẽ KT | 76 | cái |
| 8 | Lắp đặt Xi phông thu nước Lavabo | Bản vẽ KT | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ KT | 38 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Bản vẽ KT | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Bản vẽ KT | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Bản vẽ KT | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ KT | 38 | cái |
| F | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=25mm | Bản vẽ KT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=32mm | Bản vẽ KT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Bản vẽ KT | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Bản vẽ KT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Bản vẽ KT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Bản vẽ KT | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Bản vẽ KT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Bản vẽ KT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Bản vẽ KT | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Bản vẽ KT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Bản vẽ KT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PPR D25- PN10 | Bản vẽ KT | 0,58 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR D32- PN10 | Bản vẽ KT | 0,57 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR D50- PN10 | Bản vẽ KT | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Bản vẽ KT | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Bản vẽ KT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông PPR D50 | Bản vẽ KT | 11 | cái |
| G | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Bản vẽ KT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Bản vẽ KT | 0,068 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 90mm | Bản vẽ KT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 110mm | Bản vẽ KT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 60mm | Bản vẽ KT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 90mm | Bản vẽ KT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 110mm | Bản vẽ KT | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Bản vẽ KT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Bản vẽ KT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Bản vẽ KT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Bản vẽ KT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Bản vẽ KT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Bản vẽ KT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 90-60mm | Bản vẽ KT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 110-90mm | Bản vẽ KT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 110-60mm | Bản vẽ KT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt PVC D76 | Bản vẽ KT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt PVC D60 | Bản vẽ KT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Bản vẽ KT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 76mm | Bản vẽ KT | 0,43 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 60mm | Bản vẽ KT | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 90mm | Bản vẽ KT | 0,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D= 110mm | Bản vẽ KT | 0,64 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Măng xông PVC D76 | Bản vẽ KT | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng xông PVC D60 | Bản vẽ KT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng xông PVC D90 | Bản vẽ KT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng xông PVC D110 | Bản vẽ KT | 16 | cái |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (bao gồm cả ắc quy 24V, 7AH) | Bản vẽ KT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Bản vẽ KT | 53 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ KT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | Bản vẽ KT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Bản vẽ KT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn báo cháy phòng | Bản vẽ KT | 43 | bộ |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Bản vẽ KT | 836 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ KT | 398 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Bản vẽ KT | 1.220 | m |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện ống PVC gồm: măng sông nối ống, kẹp định vị, ga 3 ngả | Bản vẽ KT | 1 | trọn bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Bản vẽ KT | 1 | cái |
| 12 | Bảng hướng dẫn sử dụng và sơ đồ phân kênh bằng khung nhôm kính | Bản vẽ KT | 1 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát - Exit | Bản vẽ KT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Bản vẽ KT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Bản vẽ KT | 360 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ KT | 362 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Bản vẽ KT | 2 | cái |
| 6 | Cắt đục tường lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu | Bản vẽ KT | 1 | trọn bộ |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện ống PVC gồm: măng sông nối ống, kẹp định vị, hộp nối ống | Bản vẽ KT | 1 | trọn bộ |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: N=11KW,Q =81 M3/h. H = 41m | Bản vẽ KT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bằng tôn sơn tĩnh điện - Tủ ngoài nhà (trọn bộ bao gồm cả lắp đặt) | Bản vẽ KT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 3x10+1x6mm2 | Bản vẽ KT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt van khóa chữa cháy D80 | Bản vẽ KT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa chữa cháy D65 | Bản vẽ KT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D50 | Bản vẽ KT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Bản vẽ KT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Bản vẽ KT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Bản vẽ KT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Bản vẽ KT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giảm giật và chống rung quán tính D80 cao su mặt bích | Bản vẽ KT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm giật và chống rung quán tính D65 cao su mặt bích | Bản vẽ KT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rọ lọc rác van 1 chiều D80 | Bản vẽ KT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Bản vẽ KT | 1,11 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Bản vẽ KT | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Bản vẽ KT | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Bản vẽ KT | 19 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Bản vẽ KT | 10 | cặp bích |
| 19 | Gia công, lắp đặt đầu ren D65, D50, D25, D15 | Bản vẽ KT | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D65x2 | Bản vẽ KT | 1 | cái |
| 21 | Gia công, lắp đặt khởi thủy, tê thép hàn D80x80, D80x65, D80x50, D65x25, D65x15 | Bản vẽ KT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy D65x2 | Bản vẽ KT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng nước chữa cháy D50 chuyên dụng | Bản vẽ KT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 600x500x180 | Bản vẽ KT | 10 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 600x650x180 | Bản vẽ KT | 15 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn | Bản vẽ KT | 10 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy sơn đỏ mặt kính KT: 800x550x220 ngoài trời | Bản vẽ KT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Bản vẽ KT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn | Bản vẽ KT | 2 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Bản vẽ KT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Bản vẽ KT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Bản vẽ KT | 10 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Bản vẽ KT | 2 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Bản vẽ KT | 3,25 | m3 |
| 35 | Lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng A3 (KT: 350 x 450) | Bản vẽ KT | 1 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ KT | 43,96 | 1m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Bản vẽ KT | 3,25 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bản vẽ KT | 3,25 | m3 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ KT | 0,145 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Bản vẽ KT | 0,195 | 100m2 |
| K | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cửa chống cháy giới hạn chịu lửa ≥ 60 phút, kt 1000x2200mm, sơn màu ghi sần hoàn thiện | Bản vẽ KT | 8,8 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Bản vẽ KT | 8,8 | 1m2 cấu kiện |
| 3 | Tay co thủy lực | Bản vẽ KT | 4 | bộ |
| 4 | Khóa cửa | Bản vẽ KT | 4 | bộ |
| 5 | Bậu ngăn khói | Bản vẽ KT | 3,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Trong đó ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3,48 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6,96 tỷ. (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình sửa chữa là nhà ký túc xá học sinh hoặc nhà ở tập thể công nhân từ 5 tầng trở lên (Cấp công trình: Cấp III); Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,48 tỷ) - Có văn bản chứng minh về Hợp đồng tương tự: Bản sao có công chứng của Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.960.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi