Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 16:19:00 đến ngày 2021-07-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,181,078,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 713,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,563 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 745,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,11 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,504 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,2 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,41 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,41 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,05 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 9x9x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,404 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,06 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.061,067 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.637,296 | m2 |
| B | Hạng mục Sửa chữa | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.163,127 | 1m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.637,296 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.631,196 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.169,227 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 745,64 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, sê nô, mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 771,458 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0,45mm có lớp cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,025 | 100m2 |
| 8 | Lát nền gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,58 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560,07 | m2 |
| 10 | Ốp gạch 300x600mm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 416,31 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp đá mài cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,527 | m2 |
| 12 | Ốp đá granite bậc thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,467 | m2 |
| 13 | Lát đá bệ đan, ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,135 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 975,63 | m2 |
| 15 | CCLD Cửa đi nhôm kính cường lực 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,8 | m2 |
| 16 | CCLD Cửa sổ nhôm kính cường lực 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,4 | m2 |
| 17 | Sửa chữa cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m2 |
| 18 | CCLD Lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,76 | m2 |
| 19 | CCLĐ Khung sắt đỡ mặt đá Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | khung |
| 20 | CCLD Khung sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,58 | m2 |
| 21 | CCLD Khung sắt đầu tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,335 | m2 |
| 22 | CCLĐ Bông sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,095 | m2 |
| 23 | CCLD Vách ngăn compact dày 12mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,88 | m2 |
| 24 | CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,11 | m2 |
| 25 | CCLĐ vách CNC chống nắng thép tấm dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,66 | m2 |
| 26 | CCLĐ lam nhôm che nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,76 | m2 |
| 27 | Đào đất đường lắp đặt đường ống STK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 29 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 30 | Sơn dầu đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | m2 |
| 31 | Lát gạch nền tái lập hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,776 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 34 | GCLĐ cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | cái |
| 36 | CCLĐ Đèn led downlight âm trần 15w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | bộ |
| 37 | CCLĐ Đèn led downlight âm trần 6w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 38 | CCLĐ Quạt đảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 39 | CCLĐ Quạt hút gắn tường 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | CCLĐ Đèn led 1,2m, bóng 1x20w, không có chóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 41 | CCLĐ Đèn led 1,2m, bóng 2x18w, có chóa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | bộ |
| 42 | CCLĐ Đèn led 1,2m, bóng 1x18w, có chóa đèn bảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 43 | CCLĐ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | cái |
| 44 | CCLĐ đèn pha ngoài trời 120W (bao gồm cả cần đèn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 45 | CCLĐ Dimer quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89 | cái |
| 46 | CCLĐ ổ cắm đôi + đế mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | cái |
| 47 | CCLĐ công tắc đơn + đế mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 48 | CCLĐ công tắc đôi + đế mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 49 | CCLĐ công tắc ba + đế mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 50 | CCLĐ công tắc 2 chiều + đế mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 51 | CCLĐ Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 52 | CCLĐ máy lạnh 2 HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 53 | CCLĐ Tủ điện kim loại 800x1200x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 54 | CCLĐ Tủ điện kim loại 600x500x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 55 | CCLĐ Tủ điện kim loại 9 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 56 | CCLĐ MCCB 3P-250A 42KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | CCLĐ MCCB 3P-100A 15KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | CCLĐ MCCB 3P-50A 15KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 59 | CCLĐ MCB 2P-20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 60 | CCLĐ MCCB 3P-75A 22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | CCLĐ MCB 2P-32A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 62 | CCLĐ MCCB 3P-40A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | CCLĐ MCB 1P-10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 64 | CCLĐ MCCB 3P-50A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | CCLĐ MCB 1P-20A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 66 | CCLĐ RCBO 2P-20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 67 | CCLĐ RCBO 2P-40A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 68 | CCLĐ máng cáp 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 69 | CCLĐ cọc tiếp địa đồng D16, L=2400 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 70 | CCLĐ cáp đồng trần 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 71 | CCLĐ Dây XLPE/PVC 4x1Cx70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 72 | CCLĐ Dây XLPE/PVC 4x1Cx25mm2 + E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 73 | CCLĐ Dây XLPE/Fr-PVC 4x1Cx25mm2 + E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 74 | CCLĐ Dây PVC 4x1Cx16 mm2 + E16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 75 | CCLĐ Dây PVC 4x1Cx10 mm2 + E10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 76 | CCLĐ Dây PVC 2x1Cx8 mm2 + E8 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 77 | CCLĐ Dây PVC 2x1Cx4 mm2 + E4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 78 | CCLĐ Dây PVC 2x1Cx2,5 mm2 + E2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.800 | m |
| 79 | CCLĐ Dây PVC 2x1Cx1,5 mm2 + E1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.200 | m |
| 80 | CCLĐ máng nhựa 14x18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.000 | m |
| 81 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ vỏi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu bidet (bao gồm vòi xịt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm vòi và bộ xả) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,77 | m2 |
| 91 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 92 | CCLĐ hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 96 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 97 | CCLĐ Van khóa 2 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | CCLĐ Van khóa 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 99 | CCLĐ Van khóa 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 100 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 101 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 102 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 103 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 104 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 105 | CCLĐ Côn giảm PVC D27x34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 106 | CCLĐ tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 107 | CCLĐ Cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 108 | CCLĐ Cút PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | CCLĐ Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 110 | CCLĐ Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 111 | CCLĐ Cút PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 112 | CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 113 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D168 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 114 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 115 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 116 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 117 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 118 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m |
| 119 | CCLĐ tê nhựa PVC đường kính D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 120 | CCLĐ tê nhựa PVC đường kính D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 121 | CCLĐ tê nhựa PVC đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 122 | CCLĐ cút nhựa PVC đường kính D168 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 123 | CCLĐ cút nhựa PVC đường kính D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 124 | CCLĐ cút nhựa PVC đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 125 | CCLĐ cút nhựa PVC đường kính D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 126 | CCLĐ cút nhựa PVC đường kính D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 127 | CCLĐ côn giảm nhựa PVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 128 | CCLĐ côn giảm nhựa PVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 129 | Hút hầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có cấp công trình cấp 3, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng. Hoặc: + Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có cấp công trình cấp 3 có giá trị >3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,1 tỷ đồng Lưu ý: - Cấp công trình xác định theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền -Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Tài liệu chứng minh: Bản scan Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, Phụ lục khối lượng công việc (Bản chụp được chứng thực) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp thực hiện công trình (Loại, cấp công trình xác định theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi