Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671436-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210627795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:19:00 đến ngày 2021-07-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,181,078,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục tháo dỡ
1 Phá dỡ nền gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 713,45 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 325,563 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 745,64 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn compact Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,28 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400,11 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 402,504 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 273,2 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,41 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,41 m3
10 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,05 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 9x9x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,404 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,06 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.061,067 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.637,296 m2
B Hạng mục Sửa chữa
1 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.163,127 1m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.637,296 1m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.631,196 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.169,227 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 745,64 m2
6 Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, sê nô, mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 771,458 m2
7 Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0,45mm có lớp cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,025 100m2
8 Lát nền gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 152,58 m2
9 Lát nền gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 560,07 m2
10 Ốp gạch 300x600mm vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 416,31 m2
11 Phá dỡ lớp đá mài cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,527 m2
12 Ốp đá granite bậc thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,467 m2
13 Lát đá bệ đan, ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,135 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 975,63 m2
15 CCLD Cửa đi nhôm kính cường lực 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,8 m2
16 CCLD Cửa sổ nhôm kính cường lực 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,4 m2
17 Sửa chữa cửa hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m2
18 CCLD Lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,76 m2
19 CCLĐ Khung sắt đỡ mặt đá Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 khung
20 CCLD Khung sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,58 m2
21 CCLD Khung sắt đầu tường rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,335 m2
22 CCLĐ Bông sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 316,095 m2
23 CCLD Vách ngăn compact dày 12mm và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,88 m2
24 CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400,11 m2
25 CCLĐ vách CNC chống nắng thép tấm dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,66 m2
26 CCLĐ lam nhôm che nắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,76 m2
27 Đào đất đường lắp đặt đường ống STK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m3
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
29 Đắp đất đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m3
30 Sơn dầu đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 m2
31 Lát gạch nền tái lập hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m2
32 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,776 m3
33 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 100m2
34 GCLĐ cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 tấn
35 Lắp đặt tấm đan vào vị trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118 cái
36 CCLĐ Đèn led downlight âm trần 15w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 bộ
37 CCLĐ Đèn led downlight âm trần 6w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
38 CCLĐ Quạt đảo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
39 CCLĐ Quạt hút gắn tường 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
40 CCLĐ Đèn led 1,2m, bóng 1x20w, không có chóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 bộ
41 CCLĐ Đèn led 1,2m, bóng 2x18w, có chóa phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114 bộ
42 CCLĐ Đèn led 1,2m, bóng 1x18w, có chóa đèn bảng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 bộ
43 CCLĐ quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71 cái
44 CCLĐ đèn pha ngoài trời 120W (bao gồm cả cần đèn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
45 CCLĐ Dimer quạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89 cái
46 CCLĐ ổ cắm đôi + đế mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61 cái
47 CCLĐ công tắc đơn + đế mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
48 CCLĐ công tắc đôi + đế mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
49 CCLĐ công tắc ba + đế mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
50 CCLĐ công tắc 2 chiều + đế mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
51 CCLĐ Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51 cái
52 CCLĐ máy lạnh 2 HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 máy
53 CCLĐ Tủ điện kim loại 800x1200x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
54 CCLĐ Tủ điện kim loại 600x500x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
55 CCLĐ Tủ điện kim loại 9 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 hộp
56 CCLĐ MCCB 3P-250A 42KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
57 CCLĐ MCCB 3P-100A 15KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
58 CCLĐ MCCB 3P-50A 15KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
59 CCLĐ MCB 2P-20A 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
60 CCLĐ MCCB 3P-75A 22KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
61 CCLĐ MCB 2P-32A 10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 cái
62 CCLĐ MCCB 3P-40A 10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 CCLĐ MCB 1P-10A 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 cái
64 CCLĐ MCCB 3P-50A 10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
65 CCLĐ MCB 1P-20A 10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
66 CCLĐ RCBO 2P-20A 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
67 CCLĐ RCBO 2P-40A 10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
68 CCLĐ máng cáp 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
69 CCLĐ cọc tiếp địa đồng D16, L=2400 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
70 CCLĐ cáp đồng trần 70 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
71 CCLĐ Dây XLPE/PVC 4x1Cx70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
72 CCLĐ Dây XLPE/PVC 4x1Cx25mm2 + E16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
73 CCLĐ Dây XLPE/Fr-PVC 4x1Cx25mm2 + E16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
74 CCLĐ Dây PVC 4x1Cx16 mm2 + E16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
75 CCLĐ Dây PVC 4x1Cx10 mm2 + E10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
76 CCLĐ Dây PVC 2x1Cx8 mm2 + E8 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
77 CCLĐ Dây PVC 2x1Cx4 mm2 + E4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
78 CCLĐ Dây PVC 2x1Cx2,5 mm2 + E2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.800 m
79 CCLĐ Dây PVC 2x1Cx1,5 mm2 + E1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.200 m
80 CCLĐ máng nhựa 14x18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.000 m
81 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
82 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
83 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 bộ
84 Tháo dỡ gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
85 Tháo dỡ vỏi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
86 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bộ
87 Lắp đặt chậu bidet (bao gồm vòi xịt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm vòi và bộ xả) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 bộ
90 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,77 m2
91 CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
92 CCLĐ hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
95 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
96 CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
97 CCLĐ Van khóa 2 chiều D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
98 CCLĐ Van khóa 2 chiều D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
99 CCLĐ Van khóa 2 chiều D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
100 CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m
101 CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
102 CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 100m
103 CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
104 CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100m
105 CCLĐ Côn giảm PVC D27x34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
106 CCLĐ tê PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
107 CCLĐ Cút PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
108 CCLĐ Cút PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
109 CCLĐ Cút PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
110 CCLĐ Cút PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
111 CCLĐ Cút PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 cái
112 CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 100m
113 CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D168 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m
114 CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D140 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
115 CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 100m
116 CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 100m
117 CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,76 100m
118 CCLĐ ống nhựa PVC đường kính D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,38 100m
119 CCLĐ tê nhựa PVC đường kính D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
120 CCLĐ tê nhựa PVC đường kính D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
121 CCLĐ tê nhựa PVC đường kính D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
122 CCLĐ cút nhựa PVC đường kính D168 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
123 CCLĐ cút nhựa PVC đường kính D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
124 CCLĐ cút nhựa PVC đường kính D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
125 CCLĐ cút nhựa PVC đường kính D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
126 CCLĐ cút nhựa PVC đường kính D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
127 CCLĐ côn giảm nhựa PVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
128 CCLĐ côn giảm nhựa PVC D60x42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
129 Hút hầm cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có cấp công trình cấp 3, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng. Hoặc: + Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có cấp công trình cấp 3 có giá trị >3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,1 tỷ đồng Lưu ý: - Cấp công trình xác định theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền -Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Tài liệu chứng minh: Bản scan Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, Phụ lục khối lượng công việc (Bản chụp được chứng thực) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp thực hiện công trình (Loại, cấp công trình xác định theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->