Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 16:46:00 đến ngày 2021-07-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,410,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Tính 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,688 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(Tính 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,202 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,119 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,619 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,971 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,839 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,035 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,658 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,469 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,763 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,772 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,605 | m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,732 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,353 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,049 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,488 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,87 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,505 | 100 m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,444 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,934 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,934 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,431 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,45 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,143 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,587 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,367 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,266 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,176 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,463 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,171 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,048 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,261 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,436 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,495 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,373 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,502 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,073 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,319 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,354 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,906 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,162 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,644 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,647 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,042 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,97 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5) cmm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,193 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,539 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,308 | m3 |
| 32 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,87 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,066 | m3 |
| 34 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,04 | m2 |
| 35 | SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,96 | m2 |
| 36 | SXLD lan can Inoc D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,15 | m |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép sàn sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thép sàn sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | tấn |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,286 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,286 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(tôn 4,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,693 | 100 m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,88 | m |
| 5 | Diềm mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118 | m |
| 6 | SXLD trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 392,16 | m2 |
| 7 | Chỉ trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 388,8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,066 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác + đoạn ống thép tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,592 | 100 m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.748,63 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 504,98 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 508,802 | m2 |
| 5 | Trát thành sê nô chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145,2 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 356,44 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,85 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 817,42 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,56 | m2 |
| 10 | Ốp gạch 300x600mm tường, trụ, cột vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,12 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 183,55 | m |
| 12 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 155,136 | m |
| 13 | Đắp hoa văn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | cái |
| 14 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 185,4 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,72 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,72 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,72 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145,695 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.748,63 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 650,18 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 969,092 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.208,92 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.158,982 | m2 |
| 24 | Thi công mặt sàn gỗ, ván MDF dày 1.8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,21 | m2 |
| 25 | Thi công mặt sàn gỗ, ván HDF | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,21 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.580 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 808 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 325 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Đèn hành lang 18W-220v | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 19 | Mặt nạ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | sứ |
| 21 | Lắp đặt hộp Automat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | hộp |
| 23 | Lắp đặt quạt điện trần đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt hệ thống nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,74 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 176 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt giảm 90/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21-34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ 5 món | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,109 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,109 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | m |
| 6 | Kim thu sét bán kính 75m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| H | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,679 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,158 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,316 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,304 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88,83 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,07 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,296 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,292 | m3 |
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 337,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,531 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,056 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,786 | m3 |
| 7 | Đào xúc xà bần lên xe vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,009 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,842 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,842 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: + Trong đó có 01 hợp đồng vốn ngân sách nhà nước để chứng minh cung cấp kèm theo Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án đầu tư. + Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 75% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi