Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666779-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210666730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:46:00 đến ngày 2021-07-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,410,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Tính 80%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,688 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(Tính 20%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,202 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,119 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,619 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,971 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,839 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,092 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,035 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,658 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,469 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,763 m3 đất nguyên thổ
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,772 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 43,605 m3
14 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,732 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,353 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,049 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,488 100 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,87 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,505 100 m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,444 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,934 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,934 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,431 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,45 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,143 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,587 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,367 tấn
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,266 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,176 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,1 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,432 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,463 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,51 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,171 tấn
13 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,048 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,261 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,436 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,495 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,373 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,502 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,073 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,073 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,319 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,354 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,906 tấn
24 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,162 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,644 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,647 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,042 tấn
28 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,97 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5) cmm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,193 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,539 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74,308 m3
32 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,87 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,066 m3
34 SXLD Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 91,04 m2
35 SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 107,96 m2
36 SXLD lan can Inoc D49 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80,15 m
37 Gia công cấu kiện sắt thép sàn sân khấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,183 tấn
38 Lắp dựng thép sàn sân khấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,183 tấn
C PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,286 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,286 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(tôn 4,5mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,693 100 m2
4 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,88 m
5 Diềm mái tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 118 m
6 SXLD trần tôn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 392,16 m2
7 Chỉ trần nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 388,8 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,066 100 m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39 cái
10 Cầu chắn rác + đoạn ống thép tráng kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 bộ
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,592 100 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.748,63 m2
3 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 504,98 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 508,802 m2
5 Trát thành sê nô chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 145,2 m2
6 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 356,44 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 103,85 m2
8 Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 817,42 m2
9 Lát nền, sàn, gạch 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,56 m2
10 Ốp gạch 300x600mm tường, trụ, cột vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,12 m2
11 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 183,55 m
12 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 155,136 m
13 Đắp hoa văn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75 cái
14 Miết mạch tường đá, loại lõm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 185,4 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 144,72 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 144,72 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 144,72 m2
18 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 145,695 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.748,63 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 650,18 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 969,092 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.208,92 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.158,982 m2
24 Thi công mặt sàn gỗ, ván MDF dày 1.8cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,21 m2
25 Thi công mặt sàn gỗ, ván HDF Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,21 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.150 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.580 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.150 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 450 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 808 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 325 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52 hộp
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42 bộ
14 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
15 Đèn hành lang 18W-220v Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 bộ
16 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 cái
17 Lắp đặt công tắc đảo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 cái
19 Mặt nạ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46 cái
20 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 sứ
21 Lắp đặt hộp Automat Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 hộp
22 Lắp đặt hộp nối dây chìm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52 hộp
23 Lắp đặt quạt điện trần đảo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 cái
24 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
25 Lắp đặt hệ thống nối đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,6 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,74 100 m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 176 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,32 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
6 Lắp đặt giảm 90/34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100 m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 21-34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
10 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
12 Lắp đặt Lavabo + bộ xả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
13 Lắp đặt vòi Lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
14 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
15 Lắp đặt bộ 5 món Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
16 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,109 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,109 100 m3
3 Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 m
6 Kim thu sét bán kính 75m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
8 Gía đỡ dây dẫn sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
9 Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1
H HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,679 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,158 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,316 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,304 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 88,83 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,07 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,296 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,051 100 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cấu kiện
10 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,292 m3
I PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 61,56 m2
2 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 232,28 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 337,68 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,531 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,056 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 93,786 m3
7 Đào xúc xà bần lên xe vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,009 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,842 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,842 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: + Trong đó có 01 hợp đồng vốn ngân sách nhà nước để chứng minh cung cấp kèm theo Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án đầu tư. + Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 75% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->