Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674592-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhân Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210650861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Tổng công ty điện lực dầu khí Việt Nam (PVPower)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:44:00 đến ngày 2021-07-03 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,399,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Phần móng:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2749 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,8734 1m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7114 100m3
4 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,7845 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0932 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3641 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0145 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5981 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1174 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7072 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0941 tấn
12 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6502 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4077 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9983 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5739 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1784 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6042 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5015 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1645 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9119 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 m3
24 Quét dung dịch chống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,408 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 m2
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,495 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7866 100m3
32 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,307 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,307 100m3/1km
34 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0532 100m3
35 Rải nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,707 m2
36 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3017 m3
37 Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0932 100m3
38 Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0932 100m3
B B. Phần tam cấp sảnh chính + tam cấp phụ và bồn hoa:
1 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2895 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 100m2
3 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4556 m3
4 Láng lót tạo mặt phẳng trước khi láng Granito bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5041 m2
5 Láng granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5041 m2
6 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,85 m
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1436 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1436 m2
9 Mua đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1402 m3
C C. Phần thân:
1 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0136 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3522 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6418 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4239 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9749 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2228 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4154 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2334 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5233 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0029 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9925 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5796 tấn
14 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,119 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2659 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4385 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1366 tấn
18 Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0022 100m3
19 Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0022 100m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9711 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0084 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6111 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9702 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2155 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2095 tấn
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6482 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8414 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7582 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1481 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
D D. Phần mái tôn:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1384 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2656 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4728 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8634 tấn
7 Bulong fi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8634 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn L.D dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,083 100m2
10 Phụ kiện lợp mái tôn. Tôn phẳng dày 0,45mm bản rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 md
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,924 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,924 m2
E E. Phần hoàn thiện:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,8848 m2
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,0128 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,3852 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114,5086 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,3508 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,936 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,686 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,32 m
9 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,84 m
10 Đắp chân cột, vữa XM 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Đắp đỉnh cột, vữa XM 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Ốp tường trụ, cột - KT: 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,924 m2
13 Lát nền, sàn - KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,0188 m2
14 Lát nền, sàn gạch - KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8252 m2
15 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT: 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5016 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,1616 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Đã trừ DT ốp gạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.190,9798 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 m2
19 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 m2
20 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,96 m
21 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,36 m
22 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,29 kg
23 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,52 m2
24 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5392 1m2
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
27 Gia công + lắp đặt cửa lên mái (Chất liệu: INOX 304; Kích thước cửa (1,0x1,0)m; bao gồm cửa, thanh chống và bản lề INOX) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Gia công sen hoa inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,5 kg
29 Lắp dựng sen hoa inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,56 m2
30 Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 2 cánh mở quay, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
31 Phụ kiện lắp đặt cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
32 Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
33 Phụ kiện lắp đặt cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
35 Phụ kiện lắp đặt cửa sổ mở quay 2 cánh khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
36 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, 1 cánh mở lật, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
37 Phụ kiện lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Gia công, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
39 Gia công bộ chữ "DẠY THẬT TỐT - HỌC THẬT TỐT" bằng Aluminium compisite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2016 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8084 100m2
F F. Phần thiết bị điện:
1 Mua tủ điện kim loại âm tường; kích thước: (450x300x150)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 45A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Lắp đặt đèn LED ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
15 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
16 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
17 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m
19 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 793 m
G G. Hệ thống thu lôi chống sét
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2832 1m3
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Gia công + đóng cọc chống sét V63x63x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
4 Gia công + lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
7 Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
8 Gia công + lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
H H. Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1 Bình chữa cháy BC- MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
2 Bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Bảng Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Mua + lắp đặt hộp cứu hỏa treo vách tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
I I. Phần cấp - thoát nước
1 Máy bơm nước cấp lên téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Hộp đựng máy bơm + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE -D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100 m
5 Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE - D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR - D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van xả cặn PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp đựng lô giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Siphon thoát nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt họng thu nước sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
23 Lắp đặt van ren PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa (ren trong) PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
31 Lắp đặt chếch thăm ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt chếch thăm ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
39 Cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Đai giữ ống D110 a900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
J K. Hoàn trả sân bê tông
1 Đào xúc đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3443 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 100m3
3 Rải nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,52 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,952 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.599E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.319E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 3.079.000.000 VND. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và biểu giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công xây dựng và biểu giá hợp đồng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. Ghi chú: Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.158.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->