Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672635-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201190423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:42:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,583,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5875795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.175158E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông,.…..) hoặc công trình xây dựng có các công việc tương đương với gói thầuSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.408.705.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.408.705.000 đồng.Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.408.705.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật: Xây dựng DDCN hoặc hạ tầng kỹ thuật và có thời gian làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;-- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầucó quy mô và tính chất tương tự(1)(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thônghoặc Công nghệ thông tin có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Cán bộ quản lý chất lượng: là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.* Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Khoan điện cầm tay đa năng 550W
- Đặc điểm thiết bị 550W
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt BT MCD218
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Máy điện thoại liên lạc quang
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đo công suất và mức thu
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất và mức thu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo chất lượng sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo chất lượng sợi quang
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đo đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Máy đo đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đo lỗi bit
- Đặc điểm thiết bị Máy đo lỗi bit
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đo phân cực
- Đặc điểm thiết bị Máy đo phân cực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đo tán sắc
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tán sắc
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hiện sóng
- Đặc điểm thiết bị Máy hiện sóng
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ổn áp
- Đặc điểm thiết bị Máy ổn áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy tính chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Máy tính chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng tuyến cống bể từ Bệnh viện Phụ Sản – Nhi (42 Lê Văn Hiến) đến Ngã 3 đường Yersin – Lê Văn Hiến
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V360mét
2Măng xông cáp 48Fo"1bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"10cái
5ống nhựa 32/25"100mét
6ống nhựa 50/40"205mét
7ống nhựa D110x5"7mét
8Băng báo hiệu"201mét
9Cắt mặt đường bê tông nhựaThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
10Cắt mặt đường bê tông"0,66100m
11Phá dỡ đường bê tông nhựa"0,315m2
12Phá dỡ đường bê tông xi măng"2,97m3
13Phá dỡ hè gạch Block"7,2m2
14Phá dỡ hè gạch Tezzarro"46,8m2
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"5,324m3
16Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "43,173m3
17Đào đất hố cáp,rộng "2,646m3
18Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"6hố ga
19Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"6cái
20Ống dẫn cáp loại Fi "1100 m/1 ống
21Ống dẫn cáp loại Fi "2,05100 m/1 ống
22Ống dẫn cáp loại Fi "0,07100 m/1 ống
23Nút bịt ống dẫn cáp"2,3331 nút bịt ống
24Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "7m
25Rải băng báo hiệu cáp quang"0,2011 km/1 băng báo hiệu
26Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"16,6331 m3
27Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"26,54m3
28Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"5,3241 m3
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,361 km cáp
30Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"101 cái/bể
31Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "1bộ MX
32Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
33Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
34Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
35Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
36Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
37Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmThuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
38Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm"0,035100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2"0,035100m2
40Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm"0,035100m2
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2"0,035100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm"0,035100m2
43Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmThuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
44Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm"0,149100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300"2,97m3
46Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
47Lát gạch block, gạch mới"7,2m2
48Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m3
49Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,053100m3
50Lát gạch terrazzo, gạch mới"46,8m2
51Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065công/ tấn
52Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V19,279m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
B Xây dựng tuyến cống bể từ Bệnh viện Ung Bướu đến ngã ba đường Nguyễn Sinh Sắc – Hoàng Thị Loan
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150mét
2Măng xông cáp 48Fo"1bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"24cái
5ống nhựa 50/40"670mét
6ống nhựa D110x7"52mét
7Colie treo cáp qua cầu"10bộ
8Băng báo hiệu"667mét
9Cắt mặt mặt hè bê tôngThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
10Phá dỡ hè bê tông xi măng"1,995m3
11Phá dỡ hè gạch Tezzarro"402,6m2
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"45,796m3
13Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "146,964m3
14Đào đất hố cáp,rộng "9,584m3
15Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"12hố ga
16Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống"3bể
17Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"12cái
18Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70"3nắp đan
19Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc"3bể
20Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc"3bể
21Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc"3bể
22Ống dẫn cáp loại Fi "6,7100 m/1 ống
23Ống dẫn cáp loại Fi "0,52100 m/1 ống
24Nút bịt ống dẫn cáp"17,3331 nút bịt ống
25Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "52m
26Ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống "20m
27Rải băng báo hiệu cáp quang"0,6671 km/1 băng báo hiệu
28Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"52,7761 m3
29Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"94,188m3
30Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"45,7961 m3
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "1,151 km cáp
32Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"241 cái/bể
33Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "1bộ MX
34Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
35Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
36Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
37Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
38Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
39Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V402,6m3
40Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,458100m3
41Lát gạch terrazzo, gạch mới"402,6m2
42Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngThuộc công tácHoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
43Rải cát vàng đệm dày 13 cm"14m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"0,07m3
45Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,179công/ tấn
46Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V62,36m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,026100m3
C Xây dựng tuyến cống bể từ tuyến cống bể từ Bệnh viện Mắt đến ngã tư Núi Thành – Phan Đăng Lưu
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V470mét
2Măng xông cáp 48Fo"1bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"10cái
5ống nhựa 32/25"120mét
6ống nhựa 50/40"285mét
7ống nhựa D110x7"10mét
8Băng báo hiệu"284mét
9Cắt mặt đường bê tôngThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
10Cắt mặt mặt hè bê tông"0,7100m
11Phá dỡ đường bê tông xi măng"1,71m3
12Phá dỡ hè bê tông xi măng"2,494m3
13Phá dỡ hè gạch Block"141,6m2
14Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "67,584m3
15Đào đất hố cáp,rộng "5,067m3
16Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"5hố ga
17Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống"2bể
18Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"5cái
19Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70"2nắp đan
20Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc"2bể
21Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc"2bể
22Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc"2bể
23Ống dẫn cáp loại Fi "1,2100 m/1 ống
24Ống dẫn cáp loại Fi "2,85100 m/1 ống
25Ống dẫn cáp loại Fi "0,1100 m/1 ống
26Nút bịt ống dẫn cáp"3,3331 nút bịt ống
27Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "10m
28Rải băng báo hiệu cáp quang"0,2841 km/1 băng báo hiệu
29Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"22,0851 m3
30Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"45,499m3
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,471 km cáp
32Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"101 cái/bể
33Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "1bộ MX
34Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
35Lắp đặt tủ thiết bị"11 tủ
36Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
37Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
38Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
39Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
40Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmThuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
41Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm"0,086100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300"1,71m3
43Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V141,6m3
44Lát gạch block, gạch mới"141,6m2
45Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngThuộc công tácHoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
46Rải cát vàng đệm dày 13 cm"17,5m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"0,088m3
48Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081công/ tấn
49Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V27,152m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m3
D Xây dựng tuyến cống bể từ Bệnh viện Phục hồi chức năng đến ngã ba đường Đinh Gia Trinh – Hà Duy Phiên
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V140mét
2Măng xông cáp 48Fo"1bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"5cái
5ống nhựa 32/25"40mét
6ống nhựa 50/40"44mét
7ống nhựa D110x7"13mét
8Băng báo hiệu"44mét
9Phá dỡ hè gạch BlockThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
10Phá dỡ hè gạch Tezzarro"1,8m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"0,205m3
12Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "9,588m3
13Ống dẫn cáp loại Fi "0,4100 m/1 ống
14Ống dẫn cáp loại Fi "0,44100 m/1 ống
15Ống dẫn cáp loại Fi "0,13100 m/1 ống
16Nút bịt ống dẫn cáp"4,3331 nút bịt ống
17Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "18m
18Rải băng báo hiệu cáp quang"0,0441 km/1 băng báo hiệu
19Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"3,5491 m3
20Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"6,039m3
21Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"0,2051 m3
22Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,141 km cáp
23Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"51 cái/bể
24Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "1bộ MX
25Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
26Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
27Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
28Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
29Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
30Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
31Lát gạch block, gạch mới"26,4m2
32Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)). Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
33Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,002100m3
34Lát gạch terrazzo, gạch mới"1,8m2
35Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033công/ tấn
36Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,549m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
E Xây dựng tuyến cống bể từ Bệnh viện Da liễu đến ngã ba Lý Thánh Tông – Thanh Khê 6
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V350mét
2Măng xông cáp 48Fo"1bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"8cái
5ống nhựa 32/25"60mét
6ống nhựa 50/40"212mét
7ống nhựa D110x7"12mét
8Băng báo hiệu"210mét
9Cắt mặt mặt hè bê tôngThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
10Phá dỡ hè bê tông xi măng"1,211m3
11Phá dỡ hè gạch Block"88,8m2
12Phá dỡ hè gạch Tezzarro"7,2m2
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"0,819m3
14Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "38,76m3
15Đào đất hố cáp,rộng "2,754m3
16Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"3hố ga
17Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống"1bể
18Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"3cái
19Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70"1nắp đan
20Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc"1bể
21Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc"1bể
22Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc"1bể
23Ống dẫn cáp loại Fi "0,6100 m/1 ống
24Ống dẫn cáp loại Fi "2,12100 m/1 ống
25Ống dẫn cáp loại Fi "0,12100 m/1 ống
26Nút bịt ống dẫn cáp"41 nút bịt ống
27Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "12m
28Rải băng báo hiệu cáp quang"0,211 km/1 băng báo hiệu
29Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"13,3641 m3
30Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"25,396m3
31Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"0,8191 m3
32Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,351 km cáp
33Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"81 cái/bể
34Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "1bộ MX
35Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
36Lắp đặt tủ thiết bị"11 tủ
37Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
38Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
39Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
40Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
41Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V88,8m3
42Lát gạch block, gạch mới"88,8m2
43Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
44Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,008100m3
45Lát gạch terrazzo, gạch mới"7,2m2
46Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngThuộc công tác Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
47Rải cát vàng đệm dày 13 cm"8,5m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"0,043m3
49Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m"0,063công/ tấn
50Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển "16,118m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,161100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,96100m3
F Xây dựng tuyến cống bể từ Bệnh viện Lao Phổi đến UBND phường Hòa Minh
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600mét
2ODF cáp 48Fo"2bộ
3Mã cáp"24cái
4ống nhựa 32/25"60mét
5ống nhựa 50/40"1.320mét
6ống nhựa D110x7"60mét
7Băng báo hiệu"1.316mét
8Cắt mặt đường bê tông nhựaThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
9Cắt mặt đường bê tông"1,76100m
10Cắt mặt mặt hè bê tông"1,8100m
11Cắt mặt hè đá Granite"0,26100m
12Phá dỡ đường bê tông nhựa"2,745m2
13Phá dỡ đường bê tông xi măng"7,92m3
14Phá dỡ hè bê tông xi măng"6,413m3
15Phá dỡ hè gạch Block"384,6m2
16Phá dỡ hè gạch Tezzarro"226,8m2
17Phá dỡ hè gạch Gramic, gạch bê tông"7,8m2
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"26,686m3
19Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "296,568m3
20Đào đất hố cáp,rộng "6,723m3
21Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"12hố ga
22Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống"1bể
23Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"12cái
24Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70"1nắp đan
25Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc"1bể
26Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc"1bể
27Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc"1bể
28Ống dẫn cáp loại Fi "0,6100 m/1 ống
29Ống dẫn cáp loại Fi "13,2100 m/1 ống
30Ống dẫn cáp loại Fi "0,6100 m/1 ống
31Nút bịt ống dẫn cáp"201 nút bịt ống
32Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "120m
33Rải băng báo hiệu cáp quang"1,3161 km/1 băng báo hiệu
34Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"97,4521 m3
35Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"199,116m3
36Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"26,6861 m3
37Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "1,61 km cáp
38Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"241 cái/bể
39Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "21 bộ ODF
40Lắp đặt tủ thiết bị"11 tủ
41Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
42Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
43Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
44Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
45Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmThuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
46Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm"0,305100m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2"0,305100m2
48Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm"0,305100m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2"0,305100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm"0,305100m2
51Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmThuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
52Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm"0,396100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300"7,92m3
54Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V384,6m3
55Lát gạch block, gạch mới"384,6m2
56Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V226,8m3
57Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,258100m3
58Lát gạch terrazzo, gạch mới"226,8m2
59Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ). Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
60Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,013100m3
61Lát đá xẻ, đá mới"6,5m2
62Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngThuộc công tác Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
63Rải cát vàng đệm dày 13 cm"45m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"0,225m3
65Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,246công/ tấn
66Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V104,175m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,192100m3
G Xây dựng tuyến cống bể từ Bệnh viện Y học cổ truyền đến ngã ba đường Hà Duy Phiên - Đinh Gia Trinh
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V415mét
2Măng xông cáp 48Fo"1bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"10cái
5ống nhựa 50/40"206mét
6ống nhựa D110x7"18mét
7Băng báo hiệu"205mét
8Phá dỡ hè gạch BlockThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V126m2
9Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "42,84m3
10Đào đất hố cáp,rộng "4,518m3
11Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"7hố ga
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống"1bể
13Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"7cái
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70"1nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc"1bể
16Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc"1bể
17Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc"1bể
18Ống dẫn cáp loại Fi "2,06100 m/1 ống
19Ống dẫn cáp loại Fi "0,18100 m/1 ống
20Nút bịt ống dẫn cáp"61 nút bịt ống
21Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "18m
22Rải băng báo hiệu cáp quang"0,2051 km/1 băng báo hiệu
23Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"15,8551 m3
24Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"26,985m3
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,4151 km cáp
26Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"101 cái/bể
27Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "1bộ MX
28Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
29Lắp đặt tủ thiết bị"11 tủ
30Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
31Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
32Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
33Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
34Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V126m3
35Lát gạch block, gạch mới"126m2
36Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m"0,073công/ tấn
37Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển "20,373m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,204100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "1,26100m3
H Xây dựng tuyến cống bể từ Chi cục Dân số và kế hoạch hóa gia đình (118 Lê Đình Lý) đến ngã tư Nguyễn Văn Linh –Hàm Nghi
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V920mét
2Măng xông cáp 48Fo"1bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"24cái
5ống nhựa 32/25"50mét
6ống nhựa 50/40"576mét
7ống nhựa D110x7"64mét
8Băng báo hiệu"573mét
9Phá dỡ hè gạch TezzarroThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V306,6m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"34,876m3
11Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "104,244m3
12Đào đất hố cáp,rộng "2,205m3
13Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"5hố ga
14Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"5cái
15Ống dẫn cáp loại Fi "0,5100 m/1 ống
16Ống dẫn cáp loại Fi "5,76100 m/1 ống
17Ống dẫn cáp loại Fi "0,64100 m/1 ống
18Nút bịt ống dẫn cáp"21,3331 nút bịt ống
19Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "64m
20Rải băng báo hiệu cáp quang"0,5731 km/1 băng báo hiệu
21Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"38,5811 m3
22Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"65,663m3
23Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"34,8761 m3
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,921 km cáp
25Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"241 cái/bể
26Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "1bộ MX
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
28Lắp đặt tủ thiết bị"11 tủ
29Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
30Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
31Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
32Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
33Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V306,6m3
34Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,349100m3
35Lát gạch terrazzo, gạch mới"306,6m2
36Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,146công/ tấn
37Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V40,786m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,066100m3
I Xây dựng tuyến cống bể từ Bệnh viện Tâm thần đến trước cổng bệnh viện 193 Nguyễn Lương Bằng
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V250mét
2Măng xông cáp 48Fo"1bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"6cái
5ống nhựa 32/25"40mét
6ống nhựa 50/40"115mét
7Băng báo hiệu"114mét
8Cắt mặt hè bê tôngThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
9Phá dỡ hè bê tông xi măng"7,98m3
10Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "40,32m3
11Đào đất hố cáp,rộng "1,764m3
12Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"4hố ga
13Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"4cái
14Ống dẫn cáp loại Fi "0,4100 m/1 ống
15Ống dẫn cáp loại Fi "1,15100 m/1 ống
16Rải băng báo hiệu cáp quang"0,1141 km/1 băng báo hiệu
17Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"8,4561 m3
18Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"31,864m3
19Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,251 km cáp
20Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"61 cái/bể
21Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "1bộ MX
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
23Lắp đặt tủ thiết bị"11 tủ
24Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
25Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
26Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
27Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
28Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngThuộc công tác Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V56m2
29Rải cát vàng đệm dày 13 cm"56m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"0,28m3
31Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049công/ tấn
32Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
J Xây dựng tuyến cống bể chờ sẵn để phục vụ kết nối wifi cho dự án Khu phố đêm Bạch Đằng (Trần Hưng Đạo - Công viên Apec)
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V693mét
2Măng xông cáp 48Fo"1bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"20cái
5ống nhựa 50/40"470mét
6ống nhựa D110x7"43mét
7Băng báo hiệu"468mét
8Cắt mặt hè bê tôngThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14100m
9Phá dỡ hè bê tông xi măng"11,186m3
10Phá dỡ hè gạch Tezzarro"193,2m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"21,977m3
12Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "122,208m3
13Đào đất hố cáp,rộng "3,528m3
14Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"8hố ga
15Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"8cái
16Ống dẫn cáp loại Fi "4,7100 m/1 ống
17Ống dẫn cáp loại Fi "0,43100 m/1 ống
18Nút bịt ống dẫn cáp"14,3331 nút bịt ống
19Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "43m
20Rải băng báo hiệu cáp quang"0,4681 km/1 băng báo hiệu
21Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"36,1651 m3
22Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"86,043m3
23Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"21,9771 m3
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,6931 km cáp
25Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"201 cái/bể
26Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "1bộ MX
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
28Lắp đặt tủ thiết bị"11 tủ
29Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
30Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
31Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
32Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
33Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V193,2m3
34Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,22100m3
35Lát gạch terrazzo, gạch mới"193,2m2
36Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngThuộc công tác Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5m2
37Rải cát vàng đệm dày 13 cm"78,5m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"0,393m3
39Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,113công/ tấn
40Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V39,693m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,932100m3
K Xây dựng tuyến cống bể từ Khu công viên phần mềm số 3 (đường Văn Tiến Dũng – Liêm Lạc 1) đến măng xông rẽ tại cầu Nguyễn Tri Phương
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V6.000mét
2Măng xông cáp 48Fo"2bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"109cái
5ống nhựa 32/25"204mét
6ống nhựa 50/40"3.571mét
7ống nhựa D110x5"973mét
8ống nhựa D110x7"436mét
9Băng báo hiệu"3.548mét
10Cắt mặt đường bê tông nhựaThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
11Phá dỡ đường bê tông nhựa"0,45m2
12Phá dỡ hè gạch Block"1.800,6m2
13Phá dỡ hè gạch Tezzarro"453m2
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"51,529m3
15Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "769,824m3
16Đào đất hố cáp,rộng "61,894m3
17Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"30hố ga
18Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 400 mm"18hố ga
19Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống"7bể
20Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng đá chẻ dưới hè 1 tầng ống. Loại qua đường"18bể
21Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 400 x 400 (dưới hè)"18cái
22Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"30cái
23Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70"25nắp đan
24Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc"25bể
25Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc"25bể
26Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc"25bể
27Ống dẫn cáp loại Fi "2,04100 m/1 ống
28Ống dẫn cáp loại Fi "35,71100 m/1 ống
29Ống dẫn cáp loại Fi "14,09100 m/1 ống
30Nút bịt ống dẫn cáp"469,6671 nút bịt ống
31Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "436m
32Rải băng báo hiệu cáp quang"3,5481 km/1 băng báo hiệu
33Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"284,4391 m3
34Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"485,385m3
35Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"51,5291 m3
36Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "61 km cáp
37Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"1091 cái/bể
38Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "2bộ MX
39Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
40Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch"11 thiết bị
41Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch"11 thiết bị
42Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
43Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
44Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmThuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
45Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm"0,05100m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2"0,05100m2
47Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm"0,05100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2"0,05100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm"0,05100m2
50Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800,6m3
51Lát gạch block, gạch mới"1.800,6m2
52Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V453m3
53Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,515100m3
54Lát gạch terrazzo, gạch mới"453m2
55Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,882công/ tấn
56Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V346,332m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,463100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,536100m3
L Xây dựng tuyến cống bể từ Trung tâm Điều hành đèn tín hiệu giao thông và vận tải công cộng đến UBND phường Xuân Hà. Đi dọc hè và đến Trung tâm Điều hành đèn tín hiệu giao thông và vận tải công cộng (493 Trần Cao Vân)
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V490mét
2ODF cáp 48Fo"2bộ
3Mã cáp"9cái
4ống nhựa 32/25"40mét
5ống nhựa 50/40"123mét
6Băng báo hiệu"113mét
7Cắt mặt đường bê tôngThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
8Cắt mặt mặt hè bê tông"2,26100m
9Phá dỡ đường bê tông xi măng"0,72m3
10Phá dỡ hè bê tông xi măng"8,051m3
11Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "43,56m3
12Ống dẫn cáp loại Fi "0,4100 m/1 ống
13Ống dẫn cáp loại Fi "1,23100 m/1 ống
14Rải băng báo hiệu cáp quang"0,1131 km/1 băng báo hiệu
15Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"9,2161 m3
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"34,344m3
17Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,491 km cáp
18Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"91 cái/bể
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "21 bộ ODF
20Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
21Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
22Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
23Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
24Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmThuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
25Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm"0,036100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300"0,72m3
27Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngThuộc công tác Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5m2
28Rải cát vàng đệm dày 13 cm"56,5m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"0,283m3
30Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m"0,085công/ tấn
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển "9,216m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,092100m3
M Xây dựng tuyến cống bể từ Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Đà Nẵng đến UBND phường Hòa Minh đi dọc hè và đến Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Đà Nẵng (25 Hoàng Văn Thái)
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V730mét
2ODF cáp 48Fo"2bộ
3Mã cáp"6cái
4ống nhựa 32/25"134mét
5ống nhựa 50/40"190mét
6ống nhựa D110x7"22mét
7Băng báo hiệu"190mét
8Cắt mặt mặt hè bê tôngThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
9Phá dỡ hè bê tông xi măng"1,568m3
10Phá dỡ hè gạch Tezzarro"103,2m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"11,739m3
12Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "43,008m3
13Đào đất hố cáp,rộng "1,431m3
14Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống"1bể
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70"1nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc"1bể
17Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc"1bể
18Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc"1bể
19ống dẫn cáp loại Fi "1,34100 m/1 ống
20ống dẫn cáp loại Fi "1,9100 m/1 ống
21ống dẫn cáp loại Fi "0,22100 m/1 ống
22Nút bịt ống dẫn cáp"7,3331 nút bịt ống
23ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "22m
24Rải băng báo hiệu cáp quang"0,191 km/1 băng báo hiệu
25Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"14,6471 m3
26Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"28,361m3
27Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"11,7391 m3
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,731 km cáp
29Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"61 cái/bể
30Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "21 bộ ODF
31Lắp đặt tủ thiết bị"11 tủ
32Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
33Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
34Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
35Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
36Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2m3
37Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,117100m3
38Lát gạch terrazzo, gạch mới"103,2m2
39Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngThuộc công tácHoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V11m2
40Rải cát vàng đệm dày 13 cm"11m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"0,055m3
42Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,119công/ tấn
43Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V16,078m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m3
N Xây dựng tuyến cống bể từ Trung tâm Xúc tiến du lịch đến ngã tư Trần Phú – Hùng Vương đi dọc hè và đến Trung tâm Xúc tiến du lịch (K18 Hùng Vương)
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V180mét
2Măng xông cáp 48Fo"1bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"5cái
5ống nhựa 32/25"51mét
6ống nhựa 50/40"90mét
7Băng báo hiệu"90mét
8Cắt mặt đường bê tông nhựaThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
9Phá dỡ đường bê tông nhựa"1,26m2
10Phá dỡ hè gạch Tezzarro"34,8m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"3,959m3
12Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "21,912m3
13Đào đất hố cáp,rộng "3,303m3
14Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"1hố ga
15Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống"2bể
16Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"1cái
17Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70"2nắp đan
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc"2bể
19Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc"2bể
20Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc"2bể
21ống dẫn cáp loại Fi "0,51100 m/1 ống
22ống dẫn cáp loại Fi "0,9100 m/1 ống
23Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "28m
24Rải băng báo hiệu cáp quang"0,091 km/1 băng báo hiệu
25Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"6,7731 m3
26Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"15,139m3
27Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"3,9591 m3
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,181 km cáp
29Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"51 cái/bể
30Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "1bộ MX
31Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
32Lắp đặt tủ thiết bị"11 tủ
33Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
34Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
35Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
36Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
37Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmThuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
38Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm"0,14100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2"0,14100m2
40Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm"0,14100m2
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2"0,14100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm"0,14100m2
43Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8m3
44Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,04100m3
45Lát gạch terrazzo, gạch mới"34,8m2
46Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039công/ tấn
47Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,076m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
O Xây dựng tuyến cống bể từ Công ty cấp nước đến Măng xông ngã tư Lê Thanh Nghị - Hồ Nguyên Trừng
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V359mét
2Măng xông cáp 48Fo"1bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"5cái
5ống nhựa 32/25"20mét
6ống nhựa 50/40"252mét
7ống nhựa D110x7"36mét
8Băng báo hiệu"252mét
9Cắt mặt đường bê tông nhựaThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
10Phá dỡ đường bê tông nhựa"1,62m2
11Phá dỡ hè gạch Block"151,2m2
12Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "64,368m3
13Đào đất hố cáp,rộng "2,205m3
14Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"5hố ga
15Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"5cái
16Ống dẫn cáp loại Fi "0,2100 m/1 ống
17ống dẫn cáp loại Fi "2,52100 m/1 ống
18ống dẫn cáp loại Fi "0,36100 m/1 ống
19Nút bịt ống dẫn cáp"121 nút bịt ống
20Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "36m
21Rải băng báo hiệu cáp quang"0,2521 km/1 băng báo hiệu
22Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"22,1041 m3
23Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"42,264m3
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,3591 km cáp
25Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"51 cái/bể
26Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "1bộ MX
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
28Lắp đặt tủ thiết bị"11 tủ
29Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
30Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
31Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
32Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
33Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmThuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
34Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm"0,18100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2"0,18100m2
36Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm"0,18100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2"0,18100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm"0,18100m2
39Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2m3
40Lát gạch block, gạch mới"151,2m2
41Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065công/ tấn
42Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V24,309m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512100m3
P Xây dựng tuyến cống bể từ Công ty Quản lý vận hành điện
chiếu sáng công cộng Đà Nẵng (19 Lê Hồng Phong) đến
UBND quận Hải Châu
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V660mét
2ODF cáp 48Fo"2bộ
3Mã cáp"13cái
4ống nhựa 32/25"90mét
5ống nhựa 50/40"352mét
6ống sắt"2mét
7Băng báo hiệu"352mét
8Cắt mặt đường bê tôngThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
9Cắt mặt mặt hè bê tông"2,26100m
10Phá dỡ đường bê tông xi măng"0,54m3
11Phá dỡ hè bê tông xi măng"8,051m3
12Phá dỡ hè gạch Tezzarro"135,6m2
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"15,425m3
14Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "88,944m3
15Ống dẫn cáp loại Fi "0,9100 m/1 ống
16Ống dẫn cáp loại Fi "3,52100 m/1 ống
17Nút bịt ống dẫn cáp"0,6671 nút bịt ống
18Rải băng báo hiệu cáp quang"0,3521 km/1 băng báo hiệu
19Lắp đặt cọc mốc"21 cọc mốc
20Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"26,1081 m3
21Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"62,836m3
22Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"15,4251 m3
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,661 km cáp
24Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"131 cái/bể
25Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "21 bộ ODF
26Lắp đặt tủ thiết bị"11 tủ
27Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
28Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
29Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
30Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
31Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmThuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
32Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm"0,027100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300"0,54m3
34Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V135,6m3
35Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,154100m3
36Lát gạch terrazzo, gạch mới"135,6m2
37Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông"56,5m2
38Rải cát vàng đệm dày 13 cm"56,5m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"0,283m3
40Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,109công/ tấn
41Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V26,108m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356100m3
Q Xây dựng tuyến cống bể từ Chi cục Thủy sản thành phố Đà Nẵng (43-45 Thanh Sơn) đến UBND phường Thanh Bình. Đi dọc hè và đến Chi cục Thủy sản thành phố Đà Nẵng (43-45 Thanh Sơn)
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V600mét
2ODF cáp 48Fo"2bộ
3Mã cáp"11cái
4ống nhựa 32/25"50mét
5ống nhựa 50/40"465mét
6ống nhựa D110x7"12mét
7Băng báo hiệu"465mét
8Cắt mặt đường bê tôngThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
9Cắt mặt mặt hè bê tông"2,96100m
10Phá dỡ đường bê tông xi măng"1,08m3
11Phá dỡ hè bê tông xi măng"10,545m3
12Phá dỡ hè gạch Tezzarro"177,6m2
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"20,202m3
14Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "117,984m3
15Đào đất hố cáp,rộng "2,646m3
16Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"6hố ga
17Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"6cái
18Ống dẫn cáp loại Fi "0,5100 m/1 ống
19Ống dẫn cáp loại Fi "4,65100 m/1 ống
20Ống dẫn cáp loại Fi "0,12100 m/1 ống
21Nút bịt ống dẫn cáp"41 nút bịt ống
22Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "12m
23Rải băng báo hiệu cáp quang"0,4651 km/1 băng báo hiệu
24Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"34,5491 m3
25Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"83,435m3
26Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"20,2021 m3
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,61 km cáp
28Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"111 cái/bể
29Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "21 bộ ODF
30Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
31Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
32Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
33Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
34Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmThuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300"1,08m3
36Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V177,6m3
37Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,202100m3
38Lát gạch terrazzo, gạch mới"177,6m2
39Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông"74m2
40Rải cát vàng đệm dày 13 cm"74m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"0,37m3
42Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,101công/ tấn
43Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V37,195m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776100m3
R Xây dựng tuyến cống bể từ Chi cục Thủy lợi (353 Lê Thanh Nghị) đến ngã ba Lê Thanh Nghị - Lê Văn Đức
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V240mét
2Măng xông cáp 48Fo"1bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"6cái
5ống nhựa 32/25"20mét
6ống nhựa 50/40"155mét
7Băng báo hiệu"155mét
8Cắt mặt mặt hè bê tôngThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
9Phá dỡ hè bê tông xi măng"2,423m3
10Phá dỡ hè gạch Tezzarro"70,8m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"8,054m3
12Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "36,312m3
13Đào đất hố cáp,rộng "3,303m3
14Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"1hố ga
15Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống"2bể
16Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"1cái
17Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70"2nắp đan
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc"2bể
19Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc"2bể
20Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc"2bể
21Ống dẫn cáp loại Fi "0,2100 m/1 ống
22Ống dẫn cáp loại Fi "1,55100 m/1 ống
23Rải băng báo hiệu cáp quang"0,1551 km/1 băng báo hiệu
24Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"11,4761 m3
25Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"24,836m3
26Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"8,0541 m3
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,241 km cáp
28Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"61 cái/bể
29Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "1bộ MX
30Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
31Lắp đặt tủ thiết bị"11 tủ
32Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
33Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
34Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
35Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
36Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8m3
37Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,081100m3
38Lát gạch terrazzo, gạch mới"70,8m2
39Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông"17m2
40Rải cát vàng đệm dày 13 cm"17m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"0,085m3
42Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047công/ tấn
43Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V14,779m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m3
S Xây dựng tuyến cống bể từ Nhà máy cấp nước Đà Nẵng
(DAWACO) đến ngã từ Lê Thanh Nghị - Hồ Nguyên Trừng
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V320mét
2Măng xông cáp 48Fo"1bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"9cái
5ống nhựa 32/25"20mét
6ống nhựa 50/40"80mét
7Băng báo hiệu"80mét
8Phá dỡ hè gạch TezzarroThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"1,911m3
10Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "5,712m3
11Đào đất hố cáp,rộng "3,744m3
12Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"2hố ga
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống"2bể
14Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"2cái
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70"2nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc"2bể
17Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc"2bể
18Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc"2bể
19Ống dẫn cáp loại Fi "0,2100 m/1 ống
20Ống dẫn cáp loại Fi "0,8100 m/1 ống
21Rải băng báo hiệu cáp quang"0,081 km/1 băng báo hiệu
22Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"2,1141 m3
23Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"3,598m3
24Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"1,9111 m3
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "0,321 km cáp
26Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"91 cái/bể
27Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "1bộ MX
28Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
29Lắp đặt tủ thiết bị"11 tủ
30Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
31Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
32Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
33Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
34Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
35Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,019100m3
36Lát gạch terrazzo, gạch mới"16,8m2
37Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059công/ tấn
38Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,858m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
T Xây dựng tuyến cống bể từ Hạt kiểm lâm quận Liên Chiểu
đến ngã tư Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Phước Chu
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V2.333mét
2Măng xông cáp 48Fo"1bộ
3ODF cáp 48Fo"1bộ
4Mã cáp"20cái
5ống nhựa 50/40"1.980mét
6Băng báo hiệu"1.970mét
7Cắt mặt đường bê tôngThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
8Cắt mặt mặt hè bê tông"29,04100m
9Phá dỡ đường bê tông xi măng"4,68m3
10Phá dỡ hè bê tông xi măng"103,455m3
11Phá dỡ hè gạch Tezzarro"166,8m2
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"18,974m3
13Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "631,962m3
14Đào đất hố cáp,rộng "22,932m3
15Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"52hố ga
16Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"52cái
17Ống dẫn cáp loại Fi "19,8100 m/1 ống
18Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "102m
19Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống "88m
20Rải băng báo hiệu cáp quang"1,971 km/1 băng báo hiệu
21Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"155,9021 m3
22Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"476,06m3
23Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"18,9741 m3
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "2,3331 km cáp
25Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống"201 cái/bể
26Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "1bộ MX
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang "11 bộ ODF
28Lắp đặt tủ thiết bị"11 tủ
29Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương"11 thiết bị
30Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
31Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
32Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
33Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmThuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
34Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm"0,234100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300"4,68m3
36Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V166,8m3
37Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,19100m3
38Lát gạch terrazzo, gạch mới"166,8m2
39Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngThuộc công tác Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V726m2
40Rải cát vàng đệm dày 13 cm"726m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"3,63m3
42Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,351công/ tấn
43Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V178,834m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,788100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,668100m3
U Nâng cấp, cải tạo tuyến suy hao tuyến cáp đường Chu Huy Mân (Khắc phục tuyến CVPM - Sơn Trà)
1Cáp quang kéo cống 48FoThuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V3.692mét
2Măng xông cáp 48Fo"3bộ
3ống nhựa 50/40"1.503mét
4Băng báo hiệu"1.496mét
5Cắt mặt mặt hè bê tôngThuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
6Cắt mặt hè đá Granite"0,2100m
7Phá dỡ hè bê tông xi măng"4,204m3
8Phá dỡ hè gạch Block"497,4m2
9Phá dỡ hè gạch Tezzarro"246,6m2
10Phá dỡ hè gạch Gramic, gạch bê tông"6m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thép"28,733m3
12Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng "299,025m3
13Đào đất hố cáp,rộng "14,553m3
14Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm"33hố ga
15Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè)"33cái
16Ống dẫn cáp loại Fi "15,03100 m/1 ống
17Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống "28m
18Rải băng báo hiệu cáp quang"1,4961 km/1 băng báo hiệu
19Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công"112,8751 m3
20Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III"186,15m3
21Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150"28,7331 m3
22Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp "3,6921 km cáp
23Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang "3bộ MX
24Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương"11 thiết bị
25Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối"11 thiết bị
26Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang"11 thiết bị
27Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V497,4m3
28Lát gạch block, gạch mới"497,4m2
29Rải cát vàng đệm dày 13 cmThuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V246,6m3
30Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,281100m3
31Lát gạch terrazzo, gạch mới"246,6m2
32Rải cát vàng đệm dày 13 cm"5m3
33Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%"0,01100m3
34Lát đá xẻ, đá mới"5m2
35Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông"29,5m2
36Rải cát vàng đệm dày 13 cm"29,5m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"0,148m3
38Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,546công/ tấn
39Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V127,428m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5875795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.175158E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông,.…..) hoặc công trình xây dựng có các công việc tương đương với gói thầuSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.408.705.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.408.705.000 đồng.Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.408.705.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật: Xây dựng DDCN hoặc hạ tầng kỹ thuật và có thời gian làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;-- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầucó quy mô và tính chất tương tự(1)(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).55
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 - Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thônghoặc Công nghệ thông tin có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Cán bộ quản lý chất lượng: là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.* Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng2
2 Khoan điện cầm tay đa năng 550W 550W2
3 Máy cắt BT MCD218 Máy cắt BT MCD2182
4 Máy cắt uốn 5 kw 5 kw2
5 Máy điện thoại liên lạc quang Máy điện thoại liên lạc quang2
6 Máy đo cáp quang Máy đo cáp quang2
7 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
8 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
9 Máy đo công suất và mức thu Máy đo công suất và mức thu2
10 Máy đo chất lượng sợi quang Máy đo chất lượng sợi quang2
11 Máy đo đồng bộ Máy đo đồng bộ2
12 Máy đo lỗi bit Máy đo lỗi bit2
13 Máy đo phân cực Máy đo phân cực2
14 Máy đo tán sắc Máy đo tán sắc2
15 Máy hàn 23 kw 23 kw2
16 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang2
17 Máy hiện sóng Máy hiện sóng2
18 Máy ổn áp Máy ổn áp 2
19 Máy tính chuyên dụng Máy tính chuyên dụng1
20 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi1
21 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
22 Máy rải Máy rải1
23 Máy ủi Máy ủi1
24 Ô tô tưới nước 5m3 5m31
25 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
26 Máy đào Máy đào2
27 Máy đầm Máy đầm2
28 Máy phát điện Máy phát điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->