Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Linh Hạ xã Nhật Tân (đoạn từ cổng Đông thôn Linh Hạ đến nhà văn hóa thôn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Linh Hạ xã Nhật Tân (đoạn từ cổng Đông thôn Linh Hạ đến nhà văn hóa thôn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 16:39:00 đến ngày 2021-07-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,258,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,33 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp I (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,611 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (70%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,618 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,381 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (70%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,138 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 2Km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,138 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát bù vênh khuôn mới bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 (50%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 (50%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,671 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | 100m3 |
| 16 | Bê tông bê tông gia cố M200 đá 2x4, PCB30, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,61 | m3 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám mặt đường dưới lớp bù vênh bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,012 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,012 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa dính bám trên mặt đường cũ và vuốt nối, dưới lớp mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,795 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường mở thêm, dưới lớp mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,931 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,726 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,039 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,039 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,039 | 100tấn |
| 25 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m3 |
| 26 | Bê tông chôn chân biển báo M150# đá 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn D90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | HỐ GA RÃNH DỌC: | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,708 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (70%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 2Km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 100m3/1km |
| 6 | Lớp đệm móng rãnh, đá dăm 2x4, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng rãnh, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M150# đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,98 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 12 | Xây tường rãnh, gạch không nung (22x10,5x6cm), vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,42 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà mũ rãnh M250# đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan mặt rãnh, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,335 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan mặt rãnh M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,65 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,346 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | 1cấu kiện |
| 22 | Nối rãnh bê tông cốt thép bằng vữa xi măng, (Đơn giá nối cống hộp 1x1m, triết giảm theo chu vi mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | mối nối |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ) + Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 - Công trình có vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi