Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Lương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 16:35:00 đến ngày 2021-06-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,964,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,85 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,41 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,79 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,23 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,75 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,67 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,46 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.454,89 | m2 |
| 14 | Nhựa đường khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,548 | kg |
| 15 | Gỗ khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | m2 |
| 17 | Gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | viên |
| 18 | Lắp dựng gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 23 | Sản xuất cánh cống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3299 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2464 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,814 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,11 | m2 |
| 29 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.529,34 | m2 |
| 30 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.114 | m3 |
| 31 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,02 | m3 |
| 33 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,94 | m3 |
| 34 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686 | m3 |
| 35 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 37 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | 100m |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,72 | 1m2 |
| B | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng xe thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng bằng xe thô sơ, 131m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,76 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng xe thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng xe thô sơ, 131m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng xe thô sơ, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,351 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng xe thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,351 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng xe thô sơ, 131m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,351 | m3 |
| 10 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,181 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,181 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng xe thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,181 | 1000v |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng txe thô sơ, 131m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,181 | 1000v |
| 14 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | tấn |
| 15 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | tấn |
| 16 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng xe thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng xe thô sơ, 131m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | tấn |
| 18 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,465 | tấn |
| 19 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,465 | tấn |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng xe thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,465 | tấn |
| 21 | Vận chuyển xi măng bao bằng xe thô sơ, 131m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,465 | tấn |
| 22 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 23 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 24 | Vận chuyển gỗ các loại bằng xe thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 25 | Vận chuyển gỗ các loại bằng xe thô sơ, 131m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.446E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (trong đó có hạng mục công việc kênh mương thủy lợi với chiều dài kênh tối thiểu 300m)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi