Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 16:56:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,302,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,4353 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,4353 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,8047 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,8047 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,7802 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,822 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng mặt đường cũ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5935 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,2333 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,1386 | 100m3 |
| 10 | Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,2602 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6317 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,7986 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3204 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu mặt đường cũ để tận dụng làm lớp đệm ống cống, hố ga, ô tô 12T trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7306 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu mặt đường cũ để tận dụng đắp nền đường K=0,98, ô tô 12T trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5898 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ra bải thãi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 496,905 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển tiếp 3km đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn ra bải thãi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 496,905 | 10m3/1km |
| C | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,8348 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 88,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2802 | 100m2 |
| 5 | Lót 1 lớp bạt xác rắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,0137 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.093,4 | m |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,075 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,075 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,1075 | 10 tấn/1km |
| D | VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3279 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3279 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,973 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,973 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 224,04 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| G | THOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN | |||
| H | HỐ GA TRÁI TUYẾN | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,527 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite. nắp trong d650, đế vuông 900x900mm, tải trọng 12,5 tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite. nắp trong d650, đế vuông 900x1300mm, tải trọng 12,5 tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Bê tông thân hố ga đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2876 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6065 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy hố ga đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1603 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | 1 cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào mặt đường cũ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,75 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9735 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ đất đào hố móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5378 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,585 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ra bải thãi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,357 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển tiếp 3km đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn ra bải thãi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,357 | 10m3/1km |
| I | CỐNG LY TÂM D600 TRÊN VỈA HÈ (CẤP TẢI TRỌNG H13) | |||
| 1 | Sản xuất ống cống ly tâm d600 trên vỉa hè (H13) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 439,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 103 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 105 | mối nối |
| 7 | Bê tông gối đỡ đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,05 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,125 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,125 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5125 | 10 tấn/1km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng đế cống (tận dụng đào mặt đường cũ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,02 | m3 |
| 12 | Cốt thép gối đỡ đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6422 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng ván khuôn kim loại gối đở ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1931 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng ống cống (tận dụng đào mặt đường cũ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,54 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,4328 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg (đất tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6567 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ra bải thãi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,761 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển tiếp 3km đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn ra bải thãi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,761 | 10m3/1km |
| J | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng composite KT 890x250 tải trọng 12,5 tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 2 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng composite KT 1300x250 tải trọng 12,5 tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Bu long D8 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76 | cái |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,07 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa thu nước đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa thu nước đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0619 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 200mm dày 11,9mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100 m |
| K | DẦM VỈA | |||
| 1 | Bê tông dầm vỉa đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,46 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0928 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0651 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| L | HỐ GA PHẢI TUYẾN VÀ CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| M | HỐ GA PHẢI TUYẾN | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5211 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite. nắp trong d650, đế vuông 900x900mm, tải trọng 12,5 tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite. nắp trong d650, đế vuông 900X1300mm, tải trọng 12,5 tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Bê tông thân hố ga đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1316 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4764 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy hố ga đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,86 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1511 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | 1 cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào mặt đường cũ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,33 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,268 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ đất đào hố móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,655 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,6875 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ra bải thãi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,13 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển tiếp 3km đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn ra bải thãi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,13 | 10m3/1km |
| N | ỐNG CỐNG LY TÂM BTCT | |||
| 1 | Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đường (H30) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 234 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47 | 1 đoạn ống |
| 6 | Sản xuất ống cống ly tâm d1000 dưới mặt đường (H30) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | 1 đoạn ống |
| 11 | Sản xuất ống cống ly tâm d1000 ra cửa xã, cửa vào (H13) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71 | mối nối |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,05 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3658 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào mặt đường cũ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,02 | m3 |
| 19 | Vữa chèn ống cống M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,63 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,3769 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ đất đào hố móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,8566 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ra bải thãi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,203 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển tiếp 3km đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn ra bải thãi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,203 | 10m3/1km |
| O | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng composite KT 890x250 tải trọng 12,5 tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 2 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng composite KT 1300x250 tải trọng 12,5 tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Bu long D8 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | cái |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa thu nước đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa thu nước đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1445 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 200mm dày 11,9mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,14 | 100 m |
| P | DẦM VỈA | |||
| 1 | Bê tông dầm vỉa đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,38 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0754 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0529 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| Q | CỬA VÀO, CỬA XÃ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,669 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ đất đào hố móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ra bải thãi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,46 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển tiếp 3km đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn ra bải thãi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,46 | 10m3/1km |
| 5 | Xây móng đá hộc, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,96 | m3 |
| 6 | BT móng chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,1 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng (tận dụng đào mặt đường cũ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,91 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,41 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7285 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình đường giao thông cấp III, kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm; hệ thống thoát nước bằng ống buy ly tâm kết hợp hố ga BTCT đúc sẳn. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ VNĐ/01 HĐ. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi