Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582887-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 16:56:00 đến ngày 2021-07-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,104,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo TKTC được duyệt | 76,5755 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKTC được duyệt | 6,8918 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKTC được duyệt | 22,5842 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TKTC được duyệt | 37,2782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKTC được duyệt | 1,0217 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 77,9761 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKTC được duyệt | 2,1725 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKTC được duyệt | 0,2686 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKTC được duyệt | 3,1854 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKTC được duyệt | 1,6276 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 43,2624 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKTC được duyệt | 2,3274 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 0,7367 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 0,3472 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 3,1558 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 27,0299 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 83,1146 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKTC được duyệt | 8,8455 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKTC được duyệt | 0,9621 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKTC được duyệt | 0,9621 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TKTC được duyệt | 0,9621 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo TKTC được duyệt | 51,5193 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 34,5555 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKTC được duyệt | 1,2478 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKTC được duyệt | 0,2382 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKTC được duyệt | 0,0895 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKTC được duyệt | 34 | cái |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 3,086 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKTC được duyệt | 0,3885 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 0,2451 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 27,6294 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKTC được duyệt | 4,2955 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 0,5974 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 1,1265 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 3,0394 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 55,2956 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKTC được duyệt | 7,495 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 1,4923 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 5,5785 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 6,4591 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 125,0401 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKTC được duyệt | 10,403 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 9,3788 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 2,369 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKTC được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 0,2454 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKTC được duyệt | 0,0993 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 148,6343 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 43,6835 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 34,6267 | m3 |
| 51 | Xây bục giảng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 3,9732 | m3 |
| 52 | Bê tông bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 4,1701 | m3 |
| 53 | Tôn cát bục giảng | Theo TKTC được duyệt | 9,6646 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 0,9108 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo TKTC được duyệt | 3,1845 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKTC được duyệt | 3,1845 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKTC được duyệt | 270,304 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKTC được duyệt | 6,7463 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Theo TKTC được duyệt | 98,8 | m |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TKTC được duyệt | 18,2928 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 2,4835 | m3 |
| 62 | Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch 300x300m2, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 8,2784 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 1.054,6076 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 27,4896 | m2 |
| 65 | Dán chân tường, gạch 60x240mm | Theo TKTC được duyệt | 44,5005 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 697,9541 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 1.389,002 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 93,3504 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 374,7076 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 1.144,321 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 174,396 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 185,29 | m |
| 73 | Đắp đầu cột ; chân cột | Theo TKTC được duyệt | 50 | công |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 22,1954 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKTC được duyệt | 988,9612 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKTC được duyệt | 2.840,2694 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKTC được duyệt | 10,4453 | 100m2 |
| 78 | Trụ cầu thang (bao gồm công lắp đặt) | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lan can cầu thang (bao gồm công lắp đặt) | Theo TKTC được duyệt | 9,58 | md |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKTC được duyệt | 1,5881 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKTC được duyệt | 57,8028 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKTC được duyệt | 90,72 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can ống thép sơn tĩnh điện theo thiết kế | Theo TKTC được duyệt | 67,14 | md |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKTC được duyệt | 54,252 | m2 |
| 85 | Bảng từ chống lóa (KT 3x1,3m) | Theo TKTC được duyệt | 10 | bộ |
| 86 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 450, kính dày 6,38ly | Theo TKTC được duyệt | 64,8 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 450, kính dày 6,38ly | Theo TKTC được duyệt | 10,044 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 450, kính dày 6,38ly | Theo TKTC được duyệt | 90,72 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo TKTC được duyệt | 6,4 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKTC được duyệt | 165,564 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo TKTC được duyệt | 6,4 | m2 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKTC được duyệt | 12,66 | m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 25,32 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKTC được duyệt | 0,1007 | 100m2 |
| 95 | Cắt khe co sân bê tông | Theo TKTC được duyệt | 8,574 | 10m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo TKTC được duyệt | 0,7 | 100 m |
| 97 | Cút góc, cút nối nhựa fi 25 | Theo TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 98 | Tê nhựa fi 25 | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Rắc co HDPE D25 | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khoá D25mm | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Van phao tự ngắt | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TKTC được duyệt | 1 | bể |
| 104 | Bơm nước + phụ kiện | Theo TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo TKTC được duyệt | 0,56 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Theo TKTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 107 | Tê nhựa fi 76 | Theo TKTC được duyệt | 22 | cái |
| 108 | Cút góc nhựa fi 76 | Theo TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 111 | Chếch nhựa fi 76 | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Theo TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKTC được duyệt | 7,5 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKTC được duyệt | 7,5 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo TKTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TKTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 118 | Tê nhựa fi 50 | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Tê nhựa fi 25 | Theo TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 120 | Cút góc fi 50 | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Cút góc nhự fi 25 | Theo TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 122 | Chếch nhựa fi 50 | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính50mm | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Rắc co fi 50 | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khoá PPR D25mm | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D50/25 | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Theo TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 131 | Kép đồng fi 25 | Theo TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 135 | Xifon chậu rửa | Theo TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 136 | Dây cấp chậu rửa | Theo TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 137 | Tủ để bình chữa cháy | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo TKTC được duyệt | 8 | bình |
| 139 | Bình chữa cháy MT3 | Theo TKTC được duyệt | 4 | bình |
| 140 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Theo TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKTC được duyệt | 3,813 | 1m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKTC được duyệt | 0,2746 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKTC được duyệt | 0,0067 | 100m2 |
| 144 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 0,9363 | m3 |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 0,1804 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKTC được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKTC được duyệt | 5,106 | m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKTC được duyệt | 0,1757 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKTC được duyệt | 0,0227 | 100m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKTC được duyệt | 0,0115 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKTC được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 152 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKTC được duyệt | 29,68 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKTC được duyệt | 29,68 | m3 |
| 154 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo TKTC được duyệt | 14 | cọc |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo TKTC được duyệt | 62 | m |
| 156 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Theo TKTC được duyệt | 45,0492 | kg |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKTC được duyệt | 130 | m |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKTC được duyệt | 4,082 | 1m2 |
| 159 | Kẹp tiếp địa | Theo TKTC được duyệt | 3 | bộ |
| 160 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Quả cầu sứ | Theo TKTC được duyệt | 4 | quả |
| 163 | Đo điện trở | Theo TKTC được duyệt | 1 | điểm |
| 164 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKTC được duyệt | 90 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn Led 300x300 | Theo TKTC được duyệt | 15 | bộ |
| 167 | Lắp đặt quạt thông gió KOMASU KM40T -95W | Theo TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKTC được duyệt | 60 | cái |
| 169 | Móc treo quạt trần | Theo TKTC được duyệt | 60 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 173 | Công tắc 2 chiều | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKTC được duyệt | 36 | cái |
| 175 | Ổ cắm âm sàn | Theo TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 176 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Theo TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 177 | Tủ điện 600*400*200 | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Tủ điện 300*200*150 | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A | Theo TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 100A | Theo TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TKTC được duyệt | 32 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKTC được duyệt | 1.590 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKTC được duyệt | 390 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKTC được duyệt | 90 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKTC được duyệt | 20 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TKTC được duyệt | 50 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo TKTC được duyệt | 5 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo TKTC được duyệt | 100 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo TKTC được duyệt | 1.390 | m |
| 191 | Hộp nối | Theo TKTC được duyệt | 6 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, nhân sự hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.575.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi