Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới Nhà lưu trữ UBND huyện UMT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng mới Nhà lưu trữ UBND huyện UMT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 16:48:00 đến ngày 2021-07-03 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,834,566,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới nhà kho | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 72,695 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 1,7016 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,3914 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 6,1163 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (Bổ sung khối lượng thép tấm trong phân tích vật tư 1074.63kg) | 1,0746 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,8098 | 100m2 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 11,842 | 100m | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bổ sung khối lượng thép tấm 8mm trong bảng phân tích: 973.4kg) | 62 | 1 mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Tính cho công tác ép cọc âm không tính khối lượng cọc dẫn) | 0,341 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc | 1,9375 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | 15,825 | 1m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 27,0406 | 1m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 115,9838 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | 3,6463 | m3 | |
| 15 | Rải cau su lót nền | 1,7782 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,8556 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,998 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,8005 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,7708 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0313 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,056 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,79 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,9538 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,8677 | m3 | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 33,2429 | m3 | |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8786 | m3 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,6 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng cột | 0,4686 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,9802 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8902 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,94 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,6485 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1646 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9772 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,0725 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3002 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,8458 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2601 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,8309 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,3044 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0914 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,7633 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1563 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,734 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0534 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 1,0552 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2692 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,7368 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 2,4884 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0062 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0526 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2609 | tấn | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60, XM PCB40 | 307,691 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30, XM PCB40 | 8,26 | m2 | |
| 55 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 | 25,82 | m2 | |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang đá Granit, PCB40 | 24,545 | m2 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, XM PCB40 | 60,14 | m2 | |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Bao gồm công lắp đặt) | 12 | m2 | |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 22,5 | m2 | |
| 60 | Ốp đá chẻ chân tướng | 28,47 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính cường lực dày 5ly | 8,4 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính dày 5ly (Có bổ sung khóa cửa) | 30,68 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm C70 kính trắng cường lực 5ly (bao gồm kính phụ liệu và bánh xe) | 76,32 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 | 10,8 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng lan can Inox cao 0.97m | 10,3809 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2, a=800 (L=235.2 mét) | 0,762 | Tấn | |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 1,9576 | 100M2 | |
| 68 | Lợp tôn úp nóc | 0,1072 | 100M2 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,1084 | m3 | |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,98 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,2461 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 17,9424 | m3 | |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 67,7632 | m3 | |
| 74 | Trát bó nền tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,29 | m2 | |
| 75 | Trát hộp gen tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 104,808 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 220,58 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.010,9 | m2 | |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 56,98 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 299,32 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 19,5496 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 tường trong | 134,916 | m2 | |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 28,809 | m2 | |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 57,8 | m | |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,0144 | m2 | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 35,0144 | M2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 302,888 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 56,98 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.020,19 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 429,285 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 359,88 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.449,475 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,781 | 100M2 | |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 11,3664 | 1m3 | |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,4032 | 1m3 | |
| 95 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,768 | M3 | |
| 96 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m vào Cấp đất I | 6,105 | 100m | |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | 0,852 | m3 | |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7195 | m3 | |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,9232 | m3 | |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,633 | m3 | |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5857 | m3 | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3136 | m3 | |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,55 | m2 | |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,925 | m2 | |
| 106 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100M3 | |
| 107 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100M3 | |
| 108 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,001 | 100M3 | |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | 0,0108 | tấn | |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm | 0,0079 | tấn | |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,0905 | tấn | |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0104 | 100M2 | |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0324 | 100M2 | |
| 114 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 2 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt Lavabo | 2 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200 | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm (dày 1.8mm) | 0,1 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 120 | Van khoá (bằng thau) đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt co răng trong đk:21-27mm | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm (dày 2,1mm) | 0,1 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm (dày 3.2mm) | 0,05 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm (dày 2.9mm) | 1,3 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (dày 2.0mm) | 0,1 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt tủ điện | 1 | 1 tủ | |
| 127 | Lắp đặt cầu dao 2 pha 100 Ampe | 1 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt CB 2 pha 100A | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt CB 2 pha 60A | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt CB 2 pha 32A | 14 | cái | |
| 131 | Lắp đặt đèn Neon dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 19 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt đèn Neon dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 17 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt đèn Compac | 11 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 135 | Lắp đặt công tắc 16A | 19 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ô cắm ba 16A | 14 | cái | |
| 137 | Lắp đặt công tắc Dimmer-500VA | 6 | cái | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 30 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 5mm2 | 120 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | 160 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 800 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đường kính ống 20mm | 390 | m | |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7792 | 100m3 | |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | 4,8703 | m3 | |
| 145 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 23,9468 | m3 | |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1211 | m3 | |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 120,1625 | m2 | |
| 148 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 45,4425 | m2 | |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 4 | cái | |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | 0,0701 | tấn | |
| 151 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,5075 | tấn | |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 1,6219 | tấn | |
| 153 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | 1,1591 | tấn | |
| 154 | Lắp đặt đầu báo khói | 6 | cái | |
| 155 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 6 | cái | |
| 156 | Lắp đặt nút nhấn xả | 0,6 | 5 nút | |
| 157 | Lắp đặt nút nhấn dừng | 0,4 | 5 nút | |
| 158 | Lắp đặt còi và đèn báo xả | 0,6 | 5 đèn | |
| 159 | Lắp đặt còi báo cháy | 0,6 | 5 đèn | |
| 160 | cung cấp bình chửa chứa Sol khí đun 360 độ, AR3406 chứa 4.420g chất chửa cháy, 67g/m3, sử dụng trên 20 năm | 10 | bình | |
| 161 | Box nối kỹ thuật cho 1 bình BC | 10 | cái | |
| 162 | Lắp đặt trung tâm chữa cháy 1 vùng | 3 | cái | |
| 163 | Cáp chống cháy Ital082 2 x 1,5mm2 | 150 | m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 150 | m | |
| 165 | Lắp đặt van thau đóng mở nhanh- Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt đầu nối nhanh - Đường kính ≤50mm | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt lăng phun nước | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 650*420*250 | 2 | 1 tủ | |
| 169 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | 0,2 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt van mở | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt ống giảm rung | 1 | cái | |
| 175 | Hàn bộ đầu hút nước | 1 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 177 | Lắp đặt trụ cấp nước | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt cuộn dây chữa cháy | 2 | cuộn | |
| 180 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 vùng | 1 | 1 trung tâm | |
| 181 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 182 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 183 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | 0,5 | 10 đầu | |
| 184 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | 0,5 | 10 đầu | |
| 185 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 2*16mm2 | 120 | m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm | 120 | m | |
| 187 | Lắp đặt điện trởi cuối tuyến | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt ắc quy | 1 | cái | |
| 189 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 190 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | 65 | m | |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt trụ đỡ Inoc cao 3m | 1 | trụ | |
| 193 | Cáp lụa neo trụ, tầng đỡ | 1 | 1 bộ | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | 0,04 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 196 | Lắp đặt Bộ đếm sét Cor 401 | 1 | 1 bộ | |
| 197 | Lắp thiết bị cắt lọc sét 3 pha | 1 | bộ | |
| B | Hạng mục 2: Phòng chống mối công trình | |||
| 1 | Định mức xử lý phòng chống mối cho toàn bộ mặt dắt nền tầng trệt công trình | 169,551 | m2 | |
| 2 | Định mức xử lý phòng chống mối cho toàn bộ mặt bao xung quanh bên trong tầng trệt công trình, độ cao H=2m | 205,8 | m2 | |
| 3 | Tạo hàng rào phòng chống mối xung quanh bên ngoài công trình | 19,26 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 24,18 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,0667 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,612 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,612 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m vào đất Cấp đất I | 15,228 | 100m | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,624 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,666 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,262 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2378 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0098 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1248 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1088 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2146 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0459 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1666 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0334 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1155 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0153 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0864 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2553 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3172 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0295 | 100m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,7833 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6039 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,648 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,878 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 14,217 | m2 | |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 178,776 | m | |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,353 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,5808 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng hàng rào song sắt hộp mạ kẽm (Bổ sung Khung hàng rào thép hộp mạ kẽm 50*50*1.2mm) | 34,965 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | 4,32 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa cổng đẩy | 12,19 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 22,6576 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,387 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 1,52 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất (NC, MTC)*75% | 1,14 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 9Phần cọc cặp cổ tính 50% công đóng so với định mức đóng 75% *(NC, MTC) | 0,18 | 100m | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK 10mm | 0,0444 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,004 | tấn | |
| 8 | Rải lưới cước den 2 lớp làm đê quay | 1,08 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.204E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; trong đó có hạng mục san lấp mặt bằng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.810.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); - Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.620.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi