Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới Nhà lưu trữ UBND huyện UMT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675144-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới Nhà lưu trữ UBND huyện UMT
Số hiệu KHLCNT 20210576571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 16:48:00 đến ngày 2021-07-03 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,834,566,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới nhà kho
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 72,695 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm 1,7016 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm 0,3914 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 6,1163 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (Bổ sung khối lượng thép tấm trong phân tích vật tư 1074.63kg) 1,0746 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 5,8098 100m2
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 11,842 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bổ sung khối lượng thép tấm 8mm trong bảng phân tích: 973.4kg) 62 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Tính cho công tác ép cọc âm không tính khối lượng cọc dẫn) 0,341 100m
10 Đập đầu cọc 1,9375 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I 15,825 1m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 27,0406 1m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 115,9838 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 3,6463 m3
15 Rải cau su lót nền 1,7782 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 17,8556 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 4,998 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 9,8005 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 14,7708 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,0313 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 4,056 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 4,79 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 8,9538 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 14,8677 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 33,2429 m3
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,8786 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,6 m3
28 Ván khuôn móng cột 0,4686 100m2
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 1,9802 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,8902 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,94 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 3,6485 100m2
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,1646 100m2
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,9772 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 1,0725 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,3002 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 2,8458 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,2601 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,8309 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,3044 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0914 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,7633 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,1563 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,734 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0534 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 1,0552 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,2692 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,7368 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 2,4884 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0062 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0526 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,2609 tấn
53 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60, XM PCB40 307,691 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30, XM PCB40 8,26 m2
55 Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 25,82 m2
56 Lát đá bậc cầu thang đá Granit, PCB40 24,545 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, XM PCB40 60,14 m2
58 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Bao gồm công lắp đặt) 12 m2
59 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 22,5 m2
60 Ốp đá chẻ chân tướng 28,47 m2
61 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính cường lực dày 5ly 8,4 m2
62 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính dày 5ly (Có bổ sung khóa cửa) 30,68 m2
63 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm C70 kính trắng cường lực 5ly (bao gồm kính phụ liệu và bánh xe) 76,32 m2
64 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 10,8 m2
65 Lắp dựng lan can Inox cao 0.97m 10,3809 m2
66 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2, a=800 (L=235.2 mét) 0,762 Tấn
67 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 1,9576 100M2
68 Lợp tôn úp nóc 0,1072 100M2
69 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,1084 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,98 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,2461 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 17,9424 m3
73 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 67,7632 m3
74 Trát bó nền tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 26,29 m2
75 Trát hộp gen tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 104,808 m2
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 220,58 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.010,9 m2
78 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 56,98 m2
79 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà 299,32 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà 19,5496 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 tường trong 134,916 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà 28,809 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 57,8 m
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 35,0144 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 35,0144 M2
86 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 302,888 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 56,98 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.020,19 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 429,285 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 359,88 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.449,475 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,781 100M2
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 11,3664 1m3
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,4032 1m3
95 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,768 M3
96 Đóng cọc tràm, dài >2,5m vào Cấp đất I 6,105 100m
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 0,852 m3
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,7195 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,9232 m3
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,633 m3
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 1cấu kiện
102 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,5857 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3136 m3
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 20,55 m2
105 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 4,925 m2
106 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100M3
107 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100M3
108 Thi công tầng lọc than xỉ 0,001 100M3
109 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm 0,0108 tấn
110 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm 0,0079 tấn
111 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm 0,0905 tấn
112 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0104 100M2
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0324 100M2
114 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt 2 bộ
115 Lắp đặt Lavabo 2 bộ
116 Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm (dày 1.8mm) 0,1 100m
118 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 6 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 4 cái
120 Van khoá (bằng thau) đường kính 27mm 1 cái
121 Lắp đặt co răng trong đk:21-27mm 4 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm (dày 2,1mm) 0,1 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm (dày 3.2mm) 0,05 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm (dày 2.9mm) 1,3 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (dày 2.0mm) 0,1 100m
126 Lắp đặt tủ điện 1 1 tủ
127 Lắp đặt cầu dao 2 pha 100 Ampe 1 bộ
128 Lắp đặt CB 2 pha 100A 1 cái
129 Lắp đặt CB 2 pha 60A 2 cái
130 Lắp đặt CB 2 pha 32A 14 cái
131 Lắp đặt đèn Neon dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 19 bộ
132 Lắp đặt đèn Neon dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 17 bộ
133 Lắp đặt đèn Compac 11 bộ
134 Lắp đặt quạt trần 6 cái
135 Lắp đặt công tắc 16A 19 cái
136 Lắp đặt ô cắm ba 16A 14 cái
137 Lắp đặt công tắc Dimmer-500VA 6 cái
138 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 30 m
139 Lắp đặt dây đơn 5mm2 120 m
140 Lắp đặt dây đơn 3mm2 160 m
141 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 800 m
142 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đường kính ống 20mm 390 m
143 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,7792 100m3
144 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 4,8703 m3
145 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 23,9468 m3
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,1211 m3
147 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 120,1625 m2
148 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 45,4425 m2
149 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 4 cái
150 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm 0,0701 tấn
151 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm 0,5075 tấn
152 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm 1,6219 tấn
153 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm 1,1591 tấn
154 Lắp đặt đầu báo khói 6 cái
155 Lắp đặt đầu báo nhiệt 6 cái
156 Lắp đặt nút nhấn xả 0,6 5 nút
157 Lắp đặt nút nhấn dừng 0,4 5 nút
158 Lắp đặt còi và đèn báo xả 0,6 5 đèn
159 Lắp đặt còi báo cháy 0,6 5 đèn
160 cung cấp bình chửa chứa Sol khí đun 360 độ, AR3406 chứa 4.420g chất chửa cháy, 67g/m3, sử dụng trên 20 năm 10 bình
161 Box nối kỹ thuật cho 1 bình BC 10 cái
162 Lắp đặt trung tâm chữa cháy 1 vùng 3 cái
163 Cáp chống cháy Ital082 2 x 1,5mm2 150 m
164 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 150 m
165 Lắp đặt van thau đóng mở nhanh- Đường kính50mm 1 cái
166 Lắp đặt đầu nối nhanh - Đường kính ≤50mm 2 cái
167 Lắp đặt lăng phun nước 2 cái
168 Lắp đặt tủ chữa cháy KT 650*420*250 2 1 tủ
169 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm 0,2 100m
170 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm 4 cái
171 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm 2 cái
172 Lắp đặt van một chiều - Đường kính 50mm 1 cái
173 Lắp đặt van mở 1 cái
174 Lắp đặt ống giảm rung 1 cái
175 Hàn bộ đầu hút nước 1 bộ
176 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 1 1 máy
177 Lắp đặt trụ cấp nước 1 cái
178 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
179 Lắp đặt cuộn dây chữa cháy 2 cuộn
180 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 vùng 1 1 trung tâm
181 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 0,4 5 nút
182 Lắp đặt còi và đèn báo cháy 0,4 5 đèn
183 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói 0,5 10 đầu
184 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt 0,5 10 đầu
185 Lắp đặt dây cáp báo cháy 2*16mm2 120 m
186 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm 120 m
187 Lắp đặt điện trởi cuối tuyến 4 cái
188 Lắp đặt ắc quy 1 cái
189 Gia công, đóng cọc chống sét 5 cọc
190 Lắp đặt dây đơn 70mm2 65 m
191 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m 1 cái
192 Lắp đặt trụ đỡ Inoc cao 3m 1 trụ
193 Cáp lụa neo trụ, tầng đỡ 1 1 bộ
194 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm 0,04 100m
195 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
196 Lắp đặt Bộ đếm sét Cor 401 1 1 bộ
197 Lắp thiết bị cắt lọc sét 3 pha 1 bộ
B Hạng mục 2: Phòng chống mối công trình
1 Định mức xử lý phòng chống mối cho toàn bộ mặt dắt nền tầng trệt công trình 169,551 m2
2 Định mức xử lý phòng chống mối cho toàn bộ mặt bao xung quanh bên trong tầng trệt công trình, độ cao H=2m 205,8 m2
3 Tạo hàng rào phòng chống mối xung quanh bên ngoài công trình 19,26 m3
C Hạng mục 3: Xây dựng mới hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 24,18 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 8,0667 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,612 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,612 m3
5 Đóng cọc tràm, dài >2,5m vào đất Cấp đất I 15,228 100m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 3,624 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,666 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,262 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,2378 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0098 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1248 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,1088 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2146 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0459 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,1666 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0334 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,1155 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0153 tấn
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0864 100m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2553 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3172 100m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0295 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,7833 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,6039 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,08 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,648 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 50,878 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 14,217 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 178,776 m
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 5,353 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 94,5808 m2
32 Lắp dựng hàng rào song sắt hộp mạ kẽm (Bổ sung Khung hàng rào thép hộp mạ kẽm 50*50*1.2mm) 34,965 m2
33 Lắp dựng lan can sắt 4,32 m2
34 Lắp dựng cửa cổng đẩy 12,19 m2
D Hạng mục 4: San lấp mặt bằng
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 22,6576 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 3,387 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) 1,52 100m
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất (NC, MTC)*75% 1,14 100m
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 9Phần cọc cặp cổ tính 50% công đóng so với định mức đóng 75% *(NC, MTC) 0,18 100m
6 Lắp dựng cốt thép neo, ĐK 10mm 0,0444 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,004 tấn
8 Rải lưới cước den 2 lớp làm đê quay 1,08 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.204E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; trong đó có hạng mục san lấp mặt bằng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.810.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); - Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->