Gói thầu: 01TB: Xây dựng phần mềm thành phần, bổ sung trang thiết bị phục vụ cổng điều hành nội bộ trên địa bàn huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND UBND Huyện Lộc Hà |
| Tên gói thầu | 01TB: Xây dựng phần mềm thành phần, bổ sung trang thiết bị phục vụ cổng điều hành nội bộ trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện dưới 20% và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (đã bố trí 7,2 tỷ tại nghị quyết số 172/NQ-HDND ngày 29/12/2020 của UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 17:12:00 đến ngày 2021-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,891,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera thân cố định | 14 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Switch | 2 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | HDD 8TB | 2 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Tủ đựng đầu ghi | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Tivi 65ꞌꞌ | 2 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Vật tư lắp đặt (Ống ghen, ruột gà, phụ kiện dây Jack dây thít. Băng keo, ốc, vít…) | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Cáp mạng | 27 | Cuộn | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Cáp nhảy loại 3M | 130 | Dây | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Wallpate | 200 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Đầu RJ 45 | 600 | Hạt | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Tủ rack 6U | 2 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Tủ rack 10U | 3 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Thiết bị chuyển mạch cổng 24 Port | 9 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Patpnel | 9 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Vật tư lắp đặt (Ống ghen các loại, đầu đánh số bang dán,…) | 6 | Gói | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Máy tính xách tay | 31 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Máy photocopy | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Máy tính để bàn | 29 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Wifi diện rộng | 24 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Máy in | 11 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Máy Scan | 3 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Máy hủy tài liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Màn hình LED | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Lưu điện UPS | 2 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | FortiGate-60F Hardware plus 1 Year 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) | 1 | HT | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Camera thân cố định | 12 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Switch | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | HDD | 2 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Tủ đựng đầu ghi | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Tivi 65ꞌꞌ | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Vật tư lắp đặt (Ống ghen, ruột gà, phụ kiện dây Jack dây thít. Băng keo, ốc, vít…) | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Cáp mạng | 7 | Cuộn | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Cáp nhảy loại 3M | 50 | Dây | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Wallpate | 68 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Đầu RJ 45 | 204 | Hạt | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Tủ rack 6U | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Tủ rack 10U | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | Thiết bị chuyển mạch cổng 24 Port | 3 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Patpnel | 3 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 42 | Vật tư lắp đặt (Ống ghen các loại, đầu đánh số băng dán,…) | 4 | Gói | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 43 | Máy tính xách tay | 7 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 44 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 45 | Máy tính để bàn | 10 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 46 | Máy in A3 | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 47 | Máy Scan | 2 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 48 | Wifi diện rộng | 3 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 49 | Máy photocopy | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 50 | Máy tính để bàn | 12 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 51 | Máy photocopy | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 52 | Máy in | 12 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 53 | Máy Scan | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 54 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 55 | Máy Scan | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 56 | Máy in | 2 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 57 | Tivi 43ꞌꞌ | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 58 | Thiết bị đánh giá mức độ hài lòng của người dân (Bao gồm cả giá đỡ) | 9 | HT | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 59 | Wifi diện rộng | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 60 | Cáp mạng | 3 | Cuộn | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 61 | Cáp nhảy loại 3M | 27 | Dây | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 62 | Wallpate | 37 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 63 | Đầu RJ 45 | 111 | Hạt | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 64 | Tủ rack 6U | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 65 | Thiết bị chuyển mạch cổng 24 Port | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 66 | Patpnel | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 67 | Vật tư lắp đặt (Ống ghen các loại, đầu đánh số băng dán,…) | 1 | Gói | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 68 | Máy tính xách tay | 10 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 69 | Máy tính để bàn | 60 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 70 | Máy Scan | 24 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 71 | Máy in | 24 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 72 | Thiết bị đánh giá mức độ hài long của người dân (Bao gồm cả giá đỡ) | 40 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 73 | Loa treo tường | 4 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 74 | Amply kỷ thuật số | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 75 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 76 | Micro có dây | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 77 | Ổ cắm | 1 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 78 | Dây loa | 80 | m | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 79 | Giá loa treo tường | 4 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 80 | Tủ cắt lọc sét 3 pha | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 81 | Tủ cắt lọc sét 1 pha | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 82 | Thiết bị bảo vệ mạng điện thoại, mạng ADSL | 3 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 83 | Hóa chất giảm điện trở | 8 | Bao | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 84 | Lắp đặt thiết bị an ninh Camera | 26 | Thiết bị | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 85 | Lắp đặt đầu ghi hình Camera | 2 | Đầu | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 86 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera: Loại thiết bị Monitor | 3 | Thiết bị | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 87 | Kiểm tra hiệu chỉnh Camera | 26 | Thiết bị | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 88 | Hàn, đấu nối cáp đầu RJ45 cat 5e | 52 | Giắc | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 89 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 15U | 3 | Tủ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 26 | M | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 91 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | 26 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 92 | Lắp đặt ổ cắm, ổ 3 chấu | 26 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 93 | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp | 6.000 | m | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 94 | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp từ 34mm đến 70mm. | 1.300 | m | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 95 | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp >70mm. | 1.200 | M | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 96 | Lắp đặt AMP Outlet 1Port chìm trong tường (Bao gồm đế, nhân RJ45, mặt) (Node mạng). | 305 | Ổ cắm | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 97 | Hàn, đấu nối cáp hạt RJ45 AMP Cat5. | 1.220 | Đầu | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 98 | Đấu nối cáp vào phiến bảng (Modul Jack RJ45) loại cáp 4 đôi dây xoắn Cat5e. | 1.528 | Đôi dây | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 99 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | 8 | Tủ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 100 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch >=24 | 16 | Thiết bị | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 101 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học (Thiết bị đầu cuối NTU). | 305 | Thiết bị | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 102 | Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét 3 pha, dòng tải 175A. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 103 | Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét 1 pha, dòng tải 20A. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 104 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường thuê kênh riêng ADSL, SHDSL. | 3 | Bộ | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 105 | Bản đồng tiếp đất 200x100x5mm. | 1 | Tấm | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 106 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | 1 | m3 | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 107 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất. | 1 | HT | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 108 | Đào hố rãnh tiếp đất rộng | 3 | m3 | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 109 | Khoan thả cọc thép mạ đồng F16x2,4m. | 30 | m | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 110 | Lắp đặt cáp điện 2x6mm2 cho thiết bị cắt lọc sét. | 30 | m | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 111 | ép đầu cốt cáp đường kính | 6 | Cái | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 112 | Rải cáp bọc và trần PVC M70 dẩn đất dưới mương đất (Nối từ hệ thống đất đến bảng đồng và từ bảng đồng đến các điện cực). | 30 | m | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 113 | Rải cáp bọc PVC M16 dẩn đất dọc theo tường (nối từ thiết bị cắt lọc sét đến bảng đồng). | 50 | m | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 114 | Lắp đặt cáp tiếp đất bọc PVC M2.5 nối đất từ bản đồng tiếp đất vào thiết bị chống sét. | 10 | m | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 115 | Cáp đồng trần M70 liên kết các điện cực bằng phương pháp hàn hơi. | 6 | Điện cực | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 116 | Rải hoá chất làm giảm điện trở suất của đất. | 16 | m | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 117 | Lấp hố, rãnh tiếp đất. | 3 | m3 | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 118 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. | 1 | HT | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 119 | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền đánh giá cán bộ công chức trên địa bàn huyện | 1 | Phần mềm | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 120 | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền thi trắc nghiệm trực tuyến phục vụ cán bộ và công dân trên địa bàn huyện | 1 | Phần mềm | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 121 | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền phục vụ công tác quản lý đơn thư khiếu nại tố cáo trên địa bàn huyện | 1 | Phần mềm | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 122 | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền CSDL Hệ thống quản lý tài liệu điện tử trên địa bàn huyện | 1 | Phần mềm | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 123 | Phát triển các ứng dụng trên nền phần mềm quản lý thi đua khen thưởng trên địa bàn huyện | 1 | Phần mềm | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V | ||
| 124 | Phát triển các ứng dụng trên nền phần mềm quản lý dự án trên địa bàn huyện | 1 | Phần mềm | Theo yêu cầu về mặt kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48379025E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.978387E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về tính chất:
+ Có thực hiện xây dựng, nâng cấp, triển khai hệ thống phần mềm nội bộ trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
+ Có thực hiện việc cung cấp thiết bị công nghệ thông tin.
+ Có lắp đặt
- Tương tự về quy mô:
Ghi chú: Với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố phần mềm, dữ liệu, các thiết bị phần cứng tại địa điểm sử dụng. các thiết bị phần cứng và Phần mềm sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường tại điểm sử dụng của bên mua. - Thời gian bên bán khắc phục xong: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên mua |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi