Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường giao thông từ khu vực hạ tầng tái định cư dự án AFD tại thôn Gia Ngãi 1 đến sông Vách Nam, xã Thạch Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674438-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng đường giao thông từ khu vực hạ tầng tái định cư dự án AFD tại thôn Gia Ngãi 1 đến sông Vách Nam, xã Thạch Long
Số hiệu KHLCNT 20210611348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 17:25:00 đến ngày 2021-07-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,438,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào hữu cơ, bằng máy Theo thiết kế 10,7021 100m3
2 Đánh cấp, đất cấp 2, bằng máy Theo thiết kế 13,4414 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 3,9235 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%*KL) Theo thiết kế 1,5818 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%*KL) Theo thiết kế 30,0534 100m3
6 Giá đất đồi tính trên phương tiện tại mỏ Theo thiết kế 45,6725 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 15,4Km-đất cấp III Theo thiết kế 45,6725 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo thiết kế 10,7021 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo thiết kế 10,7021 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế 13,4414 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo thiết kế 13,4414 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế 3,6446 100m3
13 Bạt xác rắn Theo thiết kế 22,2937 100m2
14 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo thiết kế 474,8017 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo thiết kế 2,344 100m2
16 Làm khe co, mặt đường bê tông Theo thiết kế 615,3 m
17 Làm khe giãn, mặt đường bê tông Theo thiết kế 87,9 m
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế 1 cái
20 Biển báo Theo thiết kế 2 1 cái
21 Cột biển báo Theo thiết kế 2 1 cột
22 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt CA9,5, chiều dày 3,0cm Theo thiết kế 6,7696 100m2
23 Bạt xác rắn Theo thiết kế 7,5356 100m2
24 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 81,1199 m3
25 Bê tông tường rãnh, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 281,065 m3
26 Ván khuôn tường rãnh Theo thiết kế 26,717 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo thiết kế 5,7291 tấn
28 Ván khuôn nắp đan Theo thiết kế 4,5191 100m2
29 Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK Theo thiết kế 12,332 tấn
30 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo thiết kế 27,1764 m2
31 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước Theo thiết kế 1.305,66 1cấu kiện
32 Bê tông tấm đan chịu lực, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 1,8768 m3
33 Bê tông tường rãnh chịu lực, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 8,6016 m3
34 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo thiết kế 2,16 m3
35 Ván khuôn tấm đan chịu lực Theo thiết kế 0,1095 100m2
36 Ván khuôn tường rãnh Theo thiết kế 0,6528 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chịu lực Theo thiết kế 0,3389 tấn
38 Lắp dựng cốt thép tường chịu lực, ĐK Theo thiết kế 0,4419 tấn
39 Lắp dựng cốt thép tường chịu lực, ĐK Theo thiết kế 0,435 tấn
40 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước Theo thiết kế 24 1cấu kiện
41 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp 2, (5%*KL) Theo thiết kế 6,1258 1m3
42 Đào móng cống bằng máy, đất cấp 2, (95%*KL) Theo thiết kế 1,1639 100m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế 1,2252 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo thiết kế 1,2252 100m3
45 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,4084 100m3
46 Giá đất đồi tính trên phương tiện tại mỏ Theo thiết kế 0,5261 100m3
47 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 15,4Km-đất cấp III Theo thiết kế 0,5261 100m3
48 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo thiết kế 3,8625 m3
49 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 26,358 m3
50 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 7,0125 m3
51 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 5,04 m3
52 Cốt thép tấm bản, đường kính Theo thiết kế 0,3645 tấn
53 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo thiết kế 0,1263 tấn
54 Cốt thép neo, đường kính Theo thiết kế 0,0333 tấn
55 Ván khuôn mũ mố Theo thiết kế 1,1458 100m2
56 Ván khuôn tấm bản Theo thiết kế 0,2872 100m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo thiết kế 26 cái
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 0,1375 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.018E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->