Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674887-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210674773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 17:22:00 đến ngày 2021-07-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,705,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ BẾP ĂN PHẦN MÓNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,6088 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 56,0855 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,7485 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,1762 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2216 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,751 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,751 tấn
8 Cọc thép dẫn ép âm cọc BTCT dài 1m KT: D250x8mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,702 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 99 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,8969 m3
12 Vận chuyển đá hỗn hợp, trong phạm vi ≤300m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,029 100m3
13 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,5987 100m3
14 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20,0924 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,0172 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,0833 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,7458 tấn
18 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,6139 100m2
19 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,5452 100m2
20 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 70,4909 m3
21 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,8553 m3
22 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 41,8151 m3
23 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 41,5885 m3
24 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2061 m3
25 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,8968 100m3
26 Mua đất đắp nền công trình Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 29,8094 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN ( PHẦN KẾT THÂN, HOÀN THIỆN, ĐIỆN, NƯỚC)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7,6329 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4219 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,8443 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4898 tấn
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,4439 100m2
6 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21,78 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,7892 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,16 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,2851 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 68,3425 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,7374 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10,878 tấn
13 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 83,3292 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,955 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1965 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5174 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,0752 m3
18 Ván khuôn, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,6828 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0205 100m2
20 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4305 m3
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,6768 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2858 tấn
23 Ván khuôn, cầu thang thường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4317 100m2
24 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,2539 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 185,8102 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 26,9353 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,6508 m3
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,6536 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4022 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,0557 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,5429 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,5429 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 191,7368 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,31 100m²
35 Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT: 300x600mm, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 313,7272 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch Ceramic KT: 150x500mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 34,158 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 784,836 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 655,9094 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 58,1899 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 169,4987 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 240,4762 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 55,1402 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 156,6397 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 123,3881 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 27,3459 m2
46 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 484,2369 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 484,2369 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.318,199 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 933,9366 m2
50 Trần thạch cao giật cấp(khung chìm), tấm thạch cao dày 9mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 484,2369 m2
51 Cửa gỗ gấp 6 cánh huỳnh rộng 100, dầy 40mm, mặt cánh gỗ công nghiệp cắt CNC, (phụ kiện chốt khóa bản lề, tay lắm, vật liệu phụ đồng bộ). Lắp dựng hoàn thiện tại công trình Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 28,884 m2
52 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 118,2645 m2
53 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm. (Giá bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 75,395 m2
54 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bộ
55 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 bộ
56 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9 bộ
57 Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 bộ
58 Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
59 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21 bộ
60 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bộ
61 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 bộ
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4467 tấn
63 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 446,744 kg
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 80,3525 m2
65 Gia công lan can Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1025 tấn
66 Sơn tĩnh điện lan can thép hộp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 102,4708 kg
67 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14,2405 m2
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,6137 m3
69 Lát đá Granit tự nhiên Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 43,0169 m2
70 Gia công lan can cầu thang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1939 tấn
71 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 193,9276 kg
72 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 19,5075 m2
73 Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
74 Tay vị cầu thang gỗ Lim Nam Phi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21,675 m
75 Lắp dựng thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,016 tấn
76 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0112 tấn
77 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0112 tấn
78 Khóa treo Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
79 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 184,5083 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 139,8402 m2
81 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 99,406 m2
82 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 35,3185 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 477,895 m
84 Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 737,0927 m2
85 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 69,483 m2
86 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (giá đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 40,3872 m2
87 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước,dày 4,5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 56,198 m2
88 Ốp đá Granit tự nhiên Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,7736 m2
89 Sản xuất lắp dựng khung thép Lavabo (lắp dựng hoàn thiện) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bộ
90 Lát đá granit tự nhiên Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 33,6 m2
91 Ốp tường trụ, cột gạch Granite KT: 300x600mm, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 64,9955 m2
92 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 hộp
93 Lắp đặt tủ điện phòng 12P Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 hộp
94 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-125A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
95 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-60A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
96 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-40A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
97 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
98 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
99 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 32 cái
100 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
101 Bộ đèn chiếu sáng LED 120/20W Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 101 bộ
102 Lắp đặt đèn compact ốp trần dạng tròn 1x22W Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 22 bộ
103 Lắp đặt công tắc đôi-10A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18 cái
104 Lắp đặt công tắc đơn-10A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11 cái
105 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 42 cái
107 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50 cái
108 Lắp đặt hộp số quạt trần Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 43 cái
109 Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 270 m
110 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 m
111 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 m
112 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 108 m
113 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 m
114 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 m
115 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 585 m
116 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.050 m
117 Gia công, đóng cọc chống sét Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cọc
118 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
119 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
120 Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 m
121 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 33 m
122 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50 m
123 Cáp đồng M50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,25 kg
124 Lắp đặt ống gen luồn dây D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 215 m
125 Lắp đặt ống gen luồn dây D20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 895 m
126 Con sứ đón điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
127 Lắp đặt hộp đấu dây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 hộp
128 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,16 100m3
129 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,16 100m3
130 Quả hồ lô sứ kim thu sét Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
131 Mũ tôn chống dột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
132 Bình khí CO2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bình
133 Bình bọt MF4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bình
134 Bảng tiêu lệnh, nội quuy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
135 Hộp đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 hộp
136 Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 100m
138 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,1 100 m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
140 Lắp đặt cút PPR, D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
141 Lắp đặt cút PPR, D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 cái
142 Lắp đặt tê đều PPR, D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
143 Lắp đặt tê đều PPR, D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 cái
144 Lắp đặt côn thu PPR, D40/25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
145 Lắp đặt van khóa PPR, D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
146 Lắp đặt van khóa PPR, D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
147 Lắp đặt cút ren PPR, D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 cái
148 Lắp đặt tê ren PPR, D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
149 Lắp nút bịt nhựa, D14 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50 cái
150 Lắp đặt măng sông PPR, D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
151 Lắp đặt măng sông PPR, D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
152 Lắp đặt phao cơ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
153 Lắp đặt rắc co PPR, D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
154 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
155 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
156 Lắp đặt van khóa HDPE - Đường kính 25mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
157 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 25mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
158 Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9 cái
159 Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
160 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 bộ
161 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 cái
162 Lắp đặt chậu rửa treo tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 bộ
163 Lắp đặt chậu rửa gắn bàn đá Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14 bộ
165 Lắp đặt vòi gạt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 bộ
166 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
167 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
168 Lắp đặt móc treo khăn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
169 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 cái
170 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
171 Giá để cốc Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
172 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 bể
173 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 bộ
174 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bộ
175 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bộ
176 Máy bơm, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
177 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,4 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
181 Lắp đặt Cút PVC, D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
182 Lắp đặt Cút PVC, D42 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 cái
183 Lắp đặt Y PVC, D110 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
184 Lắp đặt Y PVC, D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
185 Lắp đặt côn thu PVC, D110-75 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
186 Lắp đặt côn thu PVC, D90-75 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
187 Lắp đặt côn thu PVC, D90-42 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
188 Lắp đặt côn thu PVC, D75-42 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14 cái
189 Lắp đặt Chếch PVC, D110 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
190 Lắp đặt Chếch PVC, D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
191 Lắp đặt Măng sông PVC, D110 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
192 Lắp đặt Măng sông PVC, D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
193 Lắp Bịt PVC, D110 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
194 Lắp Bịt PVC, D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
195 Lắp đặt cút sành Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
196 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,722 m3
197 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,527 m3
198 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3875 tấn
199 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2058 tấn
200 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1431 100m2
201 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,2617 m3
202 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60,569 m2
203 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60,569 m2
204 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10,3845 m2
205 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 m2
206 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,6 m3
207 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, , nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,08 100m2
208 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1978 tấn
209 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 1cấu kiện
210 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
211 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0938 100m3
212 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,449 m3
213 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,1021 m3
214 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0563 tấn
215 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0202 100m2
216 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,0064 m3
217 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7,8 m2
218 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7,8 m2
219 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,6 m2
220 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,288 m3
221 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, , nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0155 100m2
222 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0513 tấn
223 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
224 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0299 100m3
225 Màng chắn lưới tổ ong inox 304 dày 1mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,204 m2
226 Gia công hệ khung dàn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0168 tấn
227 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0168 tấn
228 Vách ngăn tấm inox 304 KT: 1200x1000x1mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,516 kg
C HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ
1 San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90: Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5 Ca
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,8687 100m3
3 Ni-lon chống mất nước bê tông Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 511 m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,264 100m2
5 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 76,65 m3
6 Nhựa đường làm khe co: (70/7=10) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 13,566 Kg
7 Gỗ làm khe dãn: Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0105 m3
8 Lắp đặt vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 102 m
9 Lắp đặt vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18 m
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,242 100m2
11 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,146 m3
12 Đắp nền đường , máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,6145 100m3
13 Mua đất C3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,01 100m3
14 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 31,6 m3
15 Lát gạch Tezzazo tự chèn dày 3,5cm, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 316 m2
16 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,8801 100m3
17 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3521 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,053 100m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2238 100m2
20 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10,97 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30,34 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 134,86 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,28 m3
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,7119 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, , nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2811 100m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 109 cái
27 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,74 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,7078 100m2
29 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5501 100m3
30 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4727 100m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,51 m3
32 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm ( tải trọng C) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 1 đoạn ống
33 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm ( tải trọng C) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 1 đoạn ống
34 Nối ống bê tông, ĐK 600mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 mối nối
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 13 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3028 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,128 100m2
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,568 m3
4 Lưới nilon báo hiệu cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 27,6 m2
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 m
6 Cọc nối đất, L63x63x6, L=2,7m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cọc
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 m
8 Tai bắt tiếp địa dẹt 50x4mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,48 kg
9 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 cái
10 Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 130 m
11 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 35 m
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 125 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 95 m
14 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1116 100m3
15 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1251 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1728 100m3
17 Bulong neo chân cột điện M16x600mm mạ kẽm nhúng nón Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 bộ
18 Thép lập là 30x3mm làm khung bulong móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,4259 Kg
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0248 m2
20 Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng - TCLCĐ, BGLCD cao 8m, vươn 1,5m, dày3,0mm -CSV Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cột
21 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 1 cột
22 Lắp đặt đèn LED - 120W Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bộ
23 Lắp đặt bảng điện cửa cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 hộp
E HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ KHUNG BÀN PHÒNG BẾP ĂN
1 Sản xuất lắp đặt phễu hút mùi inox 201 (khung inox 30x30x1.4mm, tấm inox dày 0.5mm) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Lắp đặt quạt hút mùi KT: D375mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Gia công hệ khung dàn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,9464 tấn
4 Tấm inox 304 đục lỗ 3mm dày 1mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 35,568 m2
5 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che, khung đỡ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,9464 tấn
F HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 24000BTU - Loại máy Treo tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 máy
2 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 dày 9mm, ống cách nhiệt xốp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
3 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 dày 9mm, ống cách nhiệt xốp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
4 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm dày 9mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,35 100m
5 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm dày 19mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,35 100m
6 Lắp đặt Ống đồng D9,52mm, dày 0,81mm dẫn ga nối bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,35 100m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,35 100m
8 Giá đỡ cục nóng điều hòa 24000BTU (thép L40x40x3mm) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 175 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 175 m
11 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x2.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 175 m
G HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ BÀN ĂN, ĐIỀU HÒA, BẾP GA, THANG TỜI ĐIỆN THỰC PHẨM
1 Bàn ăn thường 06 chỗ ngồi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 bộ
2 Bàn ăn 08 chỗ ngồi (gồm bàn + ghế) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bộ
3 Bếp ga công nghiệp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 bộ
4 Thang điện tời thực phẩm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Tủ nấu cơm công nghiệp 12 khay Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
6 Tủ lạnh 451 lít Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Tủ đông 485 lít Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Máy lọc nước RO nóng lạnh 10 lõi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Lò vi sóng 23 lít Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Máy xay sinh tố Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 Nồi cơm điện 2.8 lít Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Bếp từ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
13 Điều hòa 1 chiều 24000BTU INVERTER Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 Cái
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XOONG, NỒI, BÁT, ĐĨA
1 Đĩa sứ tròn phi 5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 120 cái
2 Đĩa sứ bầu dục Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 cái
3 Đĩa sứ tròn phi 7 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 cái
4 Đĩa sứ tròn phi 6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 cái
5 Bát sứ tô loại tròn phi 20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 cái
6 Bát sứ tô loại loe phi 20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 cái
7 Thìa Canh + Cơm (Inox) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 cái
8 Thìa nhỏ (Inox) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 cái
9 Chén uống rượu Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 cái
10 Đũa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 đôi
11 Đĩa gia vị Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60 cái
12 Bát con ăn cơm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 cái
13 Bát canh giả Inox phi 25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 cái
14 Bát nước chấm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60 cái
15 Xoong D100 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Xoong D60 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
17 Xoong D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Xoong quân dụng 60 lít Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Xoong quân dụng 40 lít Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Chảo lòng sâu phi 40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1
21 Mâm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
22 Muôi không thủng xào nấu Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
23 Muôi thủng xào nấu Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
24 Vợt chao loại Inox loại to Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Cối + chày Inox Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005864E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.011728E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.694.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.082.096.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->