Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 17:22:00 đến ngày 2021-07-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,705,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ BẾP ĂN PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6088 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56,0855 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7485 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,1762 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2216 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,751 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,751 | tấn |
| 8 | Cọc thép dẫn ép âm cọc BTCT dài 1m KT: D250x8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,702 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 99 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8969 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hỗn hợp, trong phạm vi ≤300m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 13 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5987 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,0924 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0172 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,0833 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7458 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6139 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5452 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70,4909 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,8553 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,8151 | m3 |
| 23 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,5885 | m3 |
| 24 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2061 | m3 |
| 25 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8968 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đắp nền công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,8094 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN ( PHẦN KẾT THÂN, HOÀN THIỆN, ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,6329 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4219 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8443 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4898 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4439 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,78 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7892 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,16 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2851 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,3425 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,7374 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,878 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 83,3292 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,955 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1965 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5174 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,0752 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6828 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0205 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4305 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6768 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2858 | tấn |
| 23 | Ván khuôn, cầu thang thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4317 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2539 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 185,8102 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,9353 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,6508 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6536 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4022 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0557 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5429 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5429 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 191,7368 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,31 | 100m² |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT: 300x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 313,7272 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch Ceramic KT: 150x500mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,158 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 784,836 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 655,9094 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,1899 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 169,4987 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 240,4762 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55,1402 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 156,6397 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 123,3881 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,3459 | m2 |
| 46 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 484,2369 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 484,2369 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.318,199 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 933,9366 | m2 |
| 50 | Trần thạch cao giật cấp(khung chìm), tấm thạch cao dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 484,2369 | m2 |
| 51 | Cửa gỗ gấp 6 cánh huỳnh rộng 100, dầy 40mm, mặt cánh gỗ công nghiệp cắt CNC, (phụ kiện chốt khóa bản lề, tay lắm, vật liệu phụ đồng bộ). Lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,884 | m2 |
| 52 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 118,2645 | m2 |
| 53 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm. (Giá bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75,395 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4467 | tấn |
| 63 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 446,744 | kg |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80,3525 | m2 |
| 65 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1025 | tấn |
| 66 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102,4708 | kg |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,2405 | m2 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6137 | m3 |
| 69 | Lát đá Granit tự nhiên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,0169 | m2 |
| 70 | Gia công lan can cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1939 | tấn |
| 71 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 193,9276 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,5075 | m2 |
| 73 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Tay vị cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,675 | m |
| 75 | Lắp dựng thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 76 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0112 | tấn |
| 77 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0112 | tấn |
| 78 | Khóa treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 184,5083 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 139,8402 | m2 |
| 81 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 99,406 | m2 |
| 82 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,3185 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 477,895 | m |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 737,0927 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 69,483 | m2 |
| 86 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (giá đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,3872 | m2 |
| 87 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước,dày 4,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56,198 | m2 |
| 88 | Ốp đá Granit tự nhiên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,7736 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng khung thép Lavabo (lắp dựng hoàn thiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 90 | Lát đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite KT: 300x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64,9955 | m2 |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt tủ điện phòng 12P | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-125A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-60A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 100 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 101 | Bộ đèn chiếu sáng LED 120/20W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 101 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn compact ốp trần dạng tròn 1x22W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| 109 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 270 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 108 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 115 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 585 | m |
| 116 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.050 | m |
| 117 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cọc |
| 118 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 120 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | m |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 123 | Cáp đồng M50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,25 | kg |
| 124 | Lắp đặt ống gen luồn dây D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 215 | m |
| 125 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 895 | m |
| 126 | Con sứ đón điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 128 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 130 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 131 | Mũ tôn chống dột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 132 | Bình khí CO2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 133 | Bình bọt MF4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 134 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 135 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1 | 100 m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê đều PPR, D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn thu PPR, D40/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa, D14 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông PPR, D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông PPR, D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt phao cơ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt rắc co PPR, D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa HDPE - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa gắn bàn đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi gạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 171 | Giá để cốc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 174 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 176 | Máy bơm, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 181 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thu PVC, D110-75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu PVC, D90-75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu PVC, D90-42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thu PVC, D75-42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 189 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 193 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 194 | Lắp Bịt PVC, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút sành | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 196 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,722 | m3 |
| 197 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,527 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3875 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2058 | tấn |
| 200 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1431 | 100m2 |
| 201 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,2617 | m3 |
| 202 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,569 | m2 |
| 203 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,569 | m2 |
| 204 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,3845 | m2 |
| 205 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | m2 |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, , nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 208 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1978 | tấn |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 211 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0938 | 100m3 |
| 212 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,449 | m3 |
| 213 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1021 | m3 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0563 | tấn |
| 215 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 216 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0064 | m3 |
| 217 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 218 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 219 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, , nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0155 | 100m2 |
| 222 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0513 | tấn |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 224 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0299 | 100m3 |
| 225 | Màng chắn lưới tổ ong inox 304 dày 1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,204 | m2 |
| 226 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | tấn |
| 227 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | tấn |
| 228 | Vách ngăn tấm inox 304 KT: 1200x1000x1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,516 | kg |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | Ca |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8687 | 100m3 |
| 3 | Ni-lon chống mất nước bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 511 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 76,65 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe co: (70/7=10) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,566 | Kg |
| 7 | Gỗ làm khe dãn: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0105 | m3 |
| 8 | Lắp đặt vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102 | m |
| 9 | Lắp đặt vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,242 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,146 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường , máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6145 | 100m3 |
| 13 | Mua đất C3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,01 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,6 | m3 |
| 15 | Lát gạch Tezzazo tự chèn dày 3,5cm, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 316 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8801 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3521 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2238 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,97 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,34 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 134,86 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7119 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, , nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2811 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 109 | cái |
| 27 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,74 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7078 | 100m2 |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5501 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4727 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm ( tải trọng C) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm ( tải trọng C) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông, ĐK 600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3028 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,568 | m3 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 6 | Cọc nối đất, L63x63x6, L=2,7m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 8 | Tai bắt tiếp địa dẹt 50x4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,48 | kg |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 125 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 95 | m |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1116 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1251 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1728 | 100m3 |
| 17 | Bulong neo chân cột điện M16x600mm mạ kẽm nhúng nón | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 18 | Thép lập là 30x3mm làm khung bulong móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,4259 | Kg |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0248 | m2 |
| 20 | Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng - TCLCĐ, BGLCD cao 8m, vươn 1,5m, dày3,0mm -CSV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 cột |
| 22 | Lắp đặt đèn LED - 120W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ KHUNG BÀN PHÒNG BẾP ĂN | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt phễu hút mùi inox 201 (khung inox 30x30x1.4mm, tấm inox dày 0.5mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi KT: D375mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9464 | tấn |
| 4 | Tấm inox 304 đục lỗ 3mm dày 1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,568 | m2 |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che, khung đỡ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9464 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 24000BTU - Loại máy Treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | máy |
| 2 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 dày 9mm, ống cách nhiệt xốp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 dày 9mm, ống cách nhiệt xốp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống đồng D9,52mm, dày 0,81mm dẫn ga nối bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 8 | Giá đỡ cục nóng điều hòa 24000BTU (thép L40x40x3mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 175 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 175 | m |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ BÀN ĂN, ĐIỀU HÒA, BẾP GA, THANG TỜI ĐIỆN THỰC PHẨM | |||
| 1 | Bàn ăn thường 06 chỗ ngồi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Bàn ăn 08 chỗ ngồi (gồm bàn + ghế) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Bếp ga công nghiệp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Thang điện tời thực phẩm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ nấu cơm công nghiệp 12 khay | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tủ lạnh 451 lít | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tủ đông 485 lít | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Máy lọc nước RO nóng lạnh 10 lõi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lò vi sóng 23 lít | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Máy xay sinh tố | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Nồi cơm điện 2.8 lít | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bếp từ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU INVERTER | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XOONG, NỒI, BÁT, ĐĨA | |||
| 1 | Đĩa sứ tròn phi 5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 2 | Đĩa sứ bầu dục | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 3 | Đĩa sứ tròn phi 7 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 4 | Đĩa sứ tròn phi 6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 5 | Bát sứ tô loại tròn phi 20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 6 | Bát sứ tô loại loe phi 20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 7 | Thìa Canh + Cơm (Inox) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 8 | Thìa nhỏ (Inox) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 9 | Chén uống rượu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 10 | Đũa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | đôi |
| 11 | Đĩa gia vị | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 12 | Bát con ăn cơm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 13 | Bát canh giả Inox phi 25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 14 | Bát nước chấm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 15 | Xoong D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Xoong D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Xoong D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Xoong quân dụng 60 lít | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Xoong quân dụng 40 lít | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Chảo lòng sâu phi 40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | |
| 21 | Mâm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 22 | Muôi không thủng xào nấu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Muôi thủng xào nấu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Vợt chao loại Inox loại to | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Cối + chày Inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005864E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.011728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.694.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.082.096.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi