Gói thầu: Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa Khối nhà chính, nhà điều trị, Nhà viện bộ, hội trường, khoa giải phẫu, tang lễ, Mái đi bộ và xây dựng tường rào Doanh trại Bệnh viện QDY 16
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Binh đoàn 16 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa Khối nhà chính, nhà điều trị, Nhà viện bộ, hội trường, khoa giải phẫu, tang lễ, Mái đi bộ và xây dựng tường rào Doanh trại Bệnh viện QDY 16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng kế hoạch năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 17:20:00 đến ngày 2021-07-03 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,627,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH - NHÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2.285,09 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 45,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 45,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 45,7 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2.285,09 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2.285,09 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 341,765 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 341,765 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 45,7446 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 208,9188 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 22,7336 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 22,7348 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 277,2 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 cao 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 277,2 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 534,69 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 534,69 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 154,563 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch chân tường 100 x 400vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 154,563 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4.222,016 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 3.560,413 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1.932,5493 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 7.953,3115 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1.932,54 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4.392,866 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 26.083,4565 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 28,3759 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng hệ thống lưới chống bụi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2.837,5 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 155,55 | m2 |
| 29 | Mua cửa nhựa lõi thép (đá bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 155,55 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 155,55 | m2 |
| 31 | Giằng chéo D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 65,03 | kg |
| 32 | Cáp neo Ống D21x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 32 | m |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,6159 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,6159 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1,1623 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1,2842 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 40 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 48 | m |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 39,775 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 31,264 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 39,775 | m2 |
| B | NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Dọn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 398,87 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 398,87 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 398,87 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 11,9661 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 11,9661 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 485,805 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 516,5825 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 260,2792 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1.002,385 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 260,27 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 485,805 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1.553,7 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 5,952 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 134,93 | m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 134,93 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 134,93 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 134,93 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lưới chống bụi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 595,2 | m2 |
| 20 | Thay cửa đi nhôm kính xipha và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 16,8 | m2 |
| 21 | Thay cửa sổ nhôm xipha và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 5,12 | m2 |
| 22 | Thay khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 21 | bộ |
| 23 | Thay chốt cửa sổ và chỉnh cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 13 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 48 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 700 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,5 | 100m |
| C | NHÀ VIỆN BỘ + HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 442,908 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 442,908 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 442,908 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4,1 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước 400 x 400 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4,1 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 10,8046 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 10,8046 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 871,136 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 871,9335 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 266,304 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1.763,5 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 266,3 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 865,674 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 3.122,377 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 10,7843 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 19,6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 68,04 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 20,988 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 20,988 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 106 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 25,926 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 35,314 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 19,6 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 8 | bộ |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,9742 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,953 | tấn |
| 35 | Giằng chéo D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 22,39 | kg |
| 36 | Bản mã neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 13,56 | kg |
| 37 | Cáp neo Ống D21x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 11,5 | m |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,1328 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,1328 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,2589 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 11,5 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 11,5 | m |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 949,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 124 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 16,3645 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 16,3645 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2,9898 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 31,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1,6224 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,8752 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 33,969 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4,056 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,4464 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2,9408 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 20,28 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,571 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 3,7358 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 3,4304 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 34,304 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 79,24 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 5,3466 | 100m3 |
| 20 | Mua đất về đắp khu bùn lầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 521,7695 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1,9932 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1,9932 | 100m3/1km |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 47,4 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 212,94 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2.016,82 | m2 |
| 26 | Lắp đặt hàng rào dây thép gai bùng nhùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 430,15 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2.229,76 | m2 |
| E | NHÀ DỊCH VỤ TỔNG HỢP | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 157,842 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 3,1568 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 3,1568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 3,1568 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 157,842 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 571,3411 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 236,3125 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 807,6536 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 571,3411 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1.027,49 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4,347 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 46,35 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1,722 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2,649 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2,649 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2,649 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 46,35 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1,435 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1,722 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1,722 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 8 | cái |
| 35 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 10 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 33 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 37 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 620 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 430 | m |
| 46 | Đục bỏ ống và dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 10 | m |
| F | MÁI ĐƯỜNG ĐI BỘ, CỔNG VỌNG GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,2799 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1,656 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,0212 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,3454 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 4,869 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện Inox vòm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2.846,966 | kg |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,75 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1,0277 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1,0693 | tấn |
| 13 | Thép hình vì kèo D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 9,68 | kg |
| 14 | Lắp đặt giằng cáp D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 475,42 | m |
| 15 | Mua tăng đơ kéo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 24 | bộ |
| 16 | Mái lợp tấm Ponycatbonat lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 245,064 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 108,8934 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 25,1684 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 134,05 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 108,8934 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 50,3368 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4441E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.888E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.740.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi