Gói thầu: Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa Khối nhà chính, nhà điều trị, Nhà viện bộ, hội trường, khoa giải phẫu, tang lễ, Mái đi bộ và xây dựng tường rào Doanh trại Bệnh viện QDY 16

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617076-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Binh đoàn 16
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa Khối nhà chính, nhà điều trị, Nhà viện bộ, hội trường, khoa giải phẫu, tang lễ, Mái đi bộ và xây dựng tường rào Doanh trại Bệnh viện QDY 16
Số hiệu KHLCNT 20210577822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng kế hoạch năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 17:20:00 đến ngày 2021-07-03 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,627,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH - NHÀ ĐIỀU TRỊ
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2.285,09 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 45,7 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 45,7 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 45,7 m3
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2.285,09 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2.285,09 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 341,765 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 341,765 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 45,7446 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 208,9188 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 22,7336 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 22,7348 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 277,2 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 cao 1.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 277,2 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 534,69 m2
16 Lát nền, sàn 400x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 534,69 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 154,563 m2
18 Công tác ốp gạch chân tường 100 x 400vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 154,563 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4.222,016 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 3.560,413 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1.932,5493 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 7.953,3115 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1.932,54 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4.392,866 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 26.083,4565 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 28,3759 100m2
27 Lắp dựng hệ thống lưới chống bụi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2.837,5 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 155,55 m2
29 Mua cửa nhựa lõi thép (đá bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 155,55 m2
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 155,55 m2
31 Giằng chéo D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 65,03 kg
32 Cáp neo Ống D21x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 32 m
33 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,6159 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,6159 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,1623 100m2
36 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,2842 100m2
37 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 40 bộ
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1 cái
39 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1 cái
40 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 80 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 48 m
42 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 39,775 m2
43 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 31,264 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 39,775 m2
B NHÀ TANG LỄ
1 Dọn vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 10 công
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 398,87 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 398,87 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 398,87 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 11,9661 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 11,9661 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 485,805 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 516,5825 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 260,2792 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1.002,385 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 260,27 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 485,805 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1.553,7 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 5,952 100m2
15 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 134,93 m2
16 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 134,93 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 134,93 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 134,93 m2
19 Lắp dựng lưới chống bụi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 595,2 m2
20 Thay cửa đi nhôm kính xipha và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 16,8 m2
21 Thay cửa sổ nhôm xipha và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 5,12 m2
22 Thay khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 21 bộ
23 Thay chốt cửa sổ và chỉnh cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 13 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 3 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 12 bộ
26 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 48 bộ
27 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 700 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 110 m
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 16 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 12 cái
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1 tủ
33 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 bộ
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 6 cái
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,5 100m
C NHÀ VIỆN BỘ + HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 442,908 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 442,908 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 442,908 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4,1 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước 400 x 400 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4,1 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 10,8046 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 10,8046 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 871,136 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 871,9335 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 266,304 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1.763,5 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 266,3 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 865,674 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 3.122,377 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 10,7843 100m2
16 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 19,6 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 68,04 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 20,988 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước 300x300 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 20,988 m2
20 Công tác ốp gạch 300x600 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 106 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 25,926 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 35,314 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 19,6 m2
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 8 bộ
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,9742 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,953 tấn
35 Giằng chéo D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 22,39 kg
36 Bản mã neo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 13,56 kg
37 Cáp neo Ống D21x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 11,5 m
38 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,1328 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,1328 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,2064 100m2
41 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,2589 100m2
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2 bộ
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1 cái
44 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 11,5 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 11,5 m
D TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 949,9 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 124 cấu kiện
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 16,3645 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 16,3645 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2,9898 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 31,35 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,6224 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,8752 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 33,969 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4,056 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,4464 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2,9408 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 20,28 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,571 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 3,7358 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 3,4304 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 34,304 m3
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 79,24 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 5,3466 100m3
20 Mua đất về đắp khu bùn lầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 521,7695 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,9932 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,9932 100m3/1km
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 47,4 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 212,94 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2.016,82 m2
26 Lắp đặt hàng rào dây thép gai bùng nhùng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 430,15 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2.229,76 m2
E NHÀ DỊCH VỤ TỔNG HỢP
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 157,842 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 3,1568 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 3,1568 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 3,1568 m3
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 157,842 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 571,3411 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 236,3125 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 807,6536 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 571,3411 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1.027,49 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4,347 100m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 46,35 m2
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,722 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2,649 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2,649 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2,649 m3
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 46,35 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,435 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,722 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,722 m2
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 3 bộ
28 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 cái
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 cái
30 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,35 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,3 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 8 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 8 cái
35 Tháo dỡ quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 10 Bộ
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 10 cái
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 33 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2 bộ
39 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 7 bộ
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4 cái
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 37 cái
42 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 14 cái
43 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 620 m
44 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 250 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 430 m
46 Đục bỏ ống và dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 10 m
F MÁI ĐƯỜNG ĐI BỘ, CỔNG VỌNG GÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,2799 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,656 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,2128 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,0212 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,3454 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4,869 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,0933 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,1866 100m3
9 Gia công cấu kiện Inox vòm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2.846,966 kg
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,75 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,0277 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,0693 tấn
13 Thép hình vì kèo D14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 9,68 kg
14 Lắp đặt giằng cáp D14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 475,42 m
15 Mua tăng đơ kéo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 24 bộ
16 Mái lợp tấm Ponycatbonat lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 245,064 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 108,8934 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 25,1684 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 134,05 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 108,8934 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 50,3368 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4441E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.888E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->