Gói thầu: 29TC.SCL2021: Sửa chữa, thay thế hệ thống Camera quan sát - Trạm biến áp 500kV Nho Quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 29TC.SCL2021: Sửa chữa, thay thế hệ thống Camera quan sát - Trạm biến áp 500kV Nho Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 17:38:00 đến ngày 2021-07-03 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,609,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,800,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Camera IP lắp đặt ngoài trời | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Màn hình hiển thị 55 inch | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ đấu nối camera ngoài trời | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC sang 12VDC-5A | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 5 | Đầu ghi hình mạng(NVR) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ biến đổi quang/điện công nghiệp(kèm theo nguồn cấp và phụ kiện) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Cáp HDMI | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cáp quang 4FO multimode 50/125 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 9 | Dây diện PVC 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 10 | Ống HDPE xoắn ngoài trời D32/25 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 11 | Bộ cắt lọc sắt SST150B+NE-15B | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Hộp nối quang 4Fo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Màn hình hiển thị 43 inch | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Modul quang điện 10/100M Single mode 20km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Máy tính điều khiển | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Đầu báo địa chỉ 4 tia đồng bộ 50m, điều chế kép, ống kính xoay góc rộng, tiết kiệm năng lượng 34mA, IP65, chống sét 15kV, 10~30VDC | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cặp |
| 17 | Đầu báo địa chỉ 4 tia đồng bộ 100m, điều chế kép, ống kính xoay góc rộng, tiết kiệm năng lượng 36mA, IP65, chống sét 15kV, 10~30VDC | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cặp |
| 18 | Đầu báo địa chỉ 4 tia đồng bộ 200m, điều chế kép, ống kính xoay góc rộng, tiết kiệm năng lượng 38mA, IP65, chống sét 15kV, 10~30VDC | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cặp |
| 19 | Bộ điều khiển giao diện BUSNET 30 ngõ vào, 36 ngõ ra | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Trung tâm báo động 8 vùng (tối đa 46), vỏ kim loại, ắc quy dự phòng. chưa bao gồm modems (PSTN+GPRS/LAN) và bàn phím. | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Bo mở rộng thiết bị đầu vào cho tủ báo động | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bàn phím LCD, tích hợp đầu đọc thẻ không tiếp xúc, 2 zones and 1 PGM, EN50131 GRADE 3, Certified | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Chuông báo động :Tích hợp đèn chớp, đèn nền, pin NiMH, chống cắt phá, ngoài trời, 104dBA | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Bộ mở rộng cung cấp 16 ngõ ra, gồm 8 cổng rơ le (NO hoặc NC) và 8 cổng transitor. Tương thích với các tủ báo động PCX, PCX-App. Thiết bị được sử dụng để điều khiển tự động các thiết bị ngoại vi, cảnh báo (còi, đèn), và tích hợp hệ thống báo động với các hệ thống khác | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Sa bàn hiển thị khi có báo động | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 27 | Hệ thống cấp nguồn 24VDC/14.6 A tương đương hoặc công suất cao hơn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Cáp tín hiệu báo động lưới kim loại chống nhiễu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.200 | m |
| 29 | Cáp nguồn (từ trung tâm ra nguồn đặt ngoài hàng rào) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 30 | Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5) treo ngoài trời có dầu chống ẩm ( từ PCX-ROX8R8T ra SABAN phòng bảo vệ ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 31 | Ống HDPE xoắn ngoài trời | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| 32 | Hộp nối kín nước và phụ kiện (kích thước tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Hộp nối kín nước và phụ kiện (kích thước tương đương) đặt nguồn và Bộ khuếch đại tín hiệu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Giá đỡ cảm biến hàng rào:Thép hộp chữ nhật 40 x 100 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 35 | Tủ rack 10 U 560 * 550 * 600 mm ( Cao (H) * Rộng (W) * Sâu (D) ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Phụ kiện, vật tư phụ lắp đặt hệ thống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| B | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Thu hồi camera cũ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Tháo dỡ tủ đấu nối ngoài trời | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14 | 1 tủ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi màn hình cũ, hư hỏng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Tháo thu hồi đầu ghi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Tháo thu hồi bộ chuyển đổi quang điện | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt camera | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt tủ đấu nối camera ngoài trời | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt màn hình hiển thị 55'' | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt bộ biến đổi quang điện | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt đầu ghi mạng DVR | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Kéo rải cáp quang 4FO mutimode 50/125 dưới mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 km cáp |
| 12 | Kéo rài cáp nguồn cấp cho camera | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn bảo vệ dây cáp nguồn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 15 | Hàn nối cáp quang tại vị trí lắp camera chủng loại 4FO | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt màn hình hiển thị 43'' tại phòng bảo vệ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Lắp đặt, kết nối máy tính quan sát tại phòng bảo vệ với màn hình quan sát và các thiết bị ngoại vi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt module quang điện và switch tại phòng điều khiển trung tâm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đầu báo địa chỉ 4 tia đồng bộ 50m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ (phát, thu) |
| 20 | Lắp đặt đầu báo địa chỉ 4 tia đồng bộ 100m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (phát, thu) |
| 21 | Lắp đặt đầu báo địa chỉ 4 tia đồng bộ 200m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ (phát, thu) |
| 22 | Lắp đặt bộ điều khiển giao diện BUSNET | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt trung tâm báo động 8 vùng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Bo mở rộng thiết bị đầu vào cho tủ báo động | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt bàn phím LCD | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt chuông báo động tích hợp đèn chớp, đèn nền | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Kết nối bộ mở rộng cho hệ thống báo động | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt sa bàn hiển thị khi có báo động | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt nguồn 24VDC/14,6A | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Kéo rải đấu nối cáp tín hiệu báo động lưới kim loại chống nhiễu loại 6C*0,75mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 220 | 10 m |
| 32 | Kéo rải đấu nối cáp nguồn 2C*1,5mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 60 | 10 m |
| 33 | Kéo rải đấu nối cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 50 | 10 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn bảo vệ dây cáp nguồn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối kín nước và phụ kiện 180x140x120mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối kín nước và phụ kiện 350x500x200mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Gia công lắp đặt giá đỡ cảm biến hàng rào bằng thép hộp chữ nhật 40x100mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 31 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tủ rack 15U | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| C | Xây dựng | |||
| 1 | Lật tấm đan mương cáp (NC=45%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.500 | tấm |
| 2 | Đậy tấm đan mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.500 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến ngày đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cung cấp vật tư thiết bị và thi công trong môi trường mang điện trong trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên đang vận hành. bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp trong môi trường mang điện trong trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 695.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.390.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi