Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 17:37:00 đến ngày 2021-07-03 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,671,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,35 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đá nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | 100m3 |
| B | RÃNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | 100m3 |
| 2 | Lót Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179,4 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m2 |
| C | Cống tròn 2D100 tại cọc TC4 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 3 | Đào phá móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát sạn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống cống |
| 12 | Lắp dựng ống cống (đường kính thoát nước D100cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Ống |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC DÂN SINH | |||
| 1 | Ống thép D30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE 28cm PN12,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| E | CỐNG D100 TẠI CỌC TC12 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát sạn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống cống |
| 12 | Lắp dựng ống cống (đường kính thoát nước D100cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ống |
| F | CỐNG BẢN 1X1M TẠI CỌC C4 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát sạn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| G | CỐNG HỘP 3x3m | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép cống hộp đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cống hộp đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn cống hộp (móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cống hộp (tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng mác M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 10 | Bê tông móng (sân thượng, hạ lưu) mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu + tường cánh cống hộp mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 12 | Bê tông cống hộp đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,89 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | rọ |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.194,04 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường,đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,25 | m3 |
| I | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đá nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi 2000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi 2000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi 2000m, đất cấp III (vận chuyển đất dư đổ ra bãi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 100m3 |
| J | RÃNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m3 |
| 2 | Lót Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,7 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 100m2 |
| K | CỐNG BẢN 0,75X0,75M TẠI CỌC C1 (Km0+37,63) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát sạn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| L | CỐNG D75 TẠI Km0+458,39 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống, chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát sạn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống cống |
| 12 | Lắp dựng ống cống (đường kính thoát nước D75cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ống |
| M | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.644,72 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường,đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,16 | m3 |
| N | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đất để lấy đường ống (đất cáp 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4934 | 100m3 |
| 2 | Đào đất để chôn đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa HDPE D110mm PN (khấu hoa đường ống khi tháo dỡ) + măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lấp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 100m |
| 5 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2259 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi