Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Hạ tầng I |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 17:42:00 đến ngày 2021-07-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,254,119,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng bể cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Chương V | 957,25 | m3 |
| 2 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Chương V | 513 | nắp đan |
| 3 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Chương V | 389 | bể |
| 4 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Chương V | 62 | bể |
| 5 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Chương V | 389 | bể |
| 6 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Chương V | 62 | bể |
| 7 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Chương V | 389 | bể |
| 8 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Chương V | 62 | bể |
| 9 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Chương V | 62 | bể |
| 10 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Chương V | 62 | bể |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Chương V | 389 | bể |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Chương V | 62 | bể |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | 234,669 | m3 | |
| B | Xây dựng cống cáp | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Tham khảo Chương V | 1 | 1lỗ |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Tham khảo Chương V | 1,36 | 100m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,805 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời (tấm gia cố đầu mố loại 1 và loại 2) | Tham khảo Chương V | 31,5 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham khảo Chương V | 630 | m2 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Tham khảo Chương V | 9.135,35 | m3 |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Chương V | 515,93 | 100 m/1 ống |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Chương V | 7.252 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống | Tham khảo Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật trên gờ lan can cầu (vận dụng) | Tham khảo Chương V | 70 | cái |
| 11 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Tham khảo Chương V | 160 | m3 |
| 12 | Bơm nước | 160 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất | 362 | m | |
| 14 | Gia công hộp kỹ thuật kéo cáp, Omega cố định ống nhựa trên cầu | Tham khảo Chương V | 5,0103 | tấn |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường (Rãnh cáp, hố khoan) | Tham khảo Chương V | 8.682,684 | m3 |
| 16 | Thép tấm dày 3mm | Tham khảo Chương V | 2.246,93 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 2mm | Tham khảo Chương V | 2.763,288 | kg |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng côliê, hộp kỹ thuât | Tham khảo Chương V | 5.010,218 | kg |
| 19 | Bản lề cho hộp kỹ thuật ( 1 hộp 3 bộ) | Tham khảo Chương V | 70 | bộ |
| 20 | Bu lông M14-60 (làm khóa cho hộp KT; 1 hộp 2 bộ) | Tham khảo Chương V | 70 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống ngoi từ bể cáp lên trụ ITS, trạm biến áp (bảo hộ cáp quang) | Tham khảo Chương V | 54 | 1 cái |
| 22 | Nở đạn M10 + Bulông M10x40 | Tham khảo Chương V | 20.934 | bộ |
| C | Xe trượt thi công cáp | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,2812 | tấn | |
| 2 | Vật tư sản xuất lồng thi công cáp | Tham khảo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp sàn thao tác (lắp thử, hiệu chỉnh; số lần hiệu chỉnh, thử tải tính 2 lần) | Tham khảo Chương V | 0,1122 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham khảo Chương V | 0,1122 | tấn |
| 5 | Xe vận chuyển lồng thi công ra công trình thử nghiệm (2 chuyến) | 2 | chuyến | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 24,155 | m2 |
| D | Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen (gạch gia cố mố cầu loại 1 và loại 2) | 2,0627 | 100m2 | |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Chương V | 0,6744 | tấn |
| 3 | Cốt thép cho tấm gia cố loại 1 | Tham khảo Chương V | 127,92 | kg |
| 4 | Cốt thép cho tấm gia cố loại 2 | Tham khảo Chương V | 546,49 | kg |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 11,4128 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Chương V | 104,144 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Bê tông qua cống, mố cầu bảo vệ ống) | Tham khảo Chương V | 2,8829 | m3 |
| E | Ra kéo cáp | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Chương V | 14,196 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Chương V | 113,014 | 1 km cáp |
| 3 | Dây mồi tính thêm | Tham khảo Chương V | 127.420,7 | m |
| F | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Tham khảo Chương V | 76 | bộ MX |
| G | Lắp đặt biển báo, mốc cáp quang | |||
| 1 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Tham khảo Chương V | 989 | 1 cái/bể |
| 2 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Chương V | 47,7295 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Chương V | 0,4153 | tấn |
| 4 | Thép xây dựng F6 (cọc mốc) | Tham khảo Chương V | 415,29 | kg |
| 5 | Kẽm buộc F2 (cọc mốc) | Tham khảo Chương V | 16,35 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (cọc mốc) | Tham khảo Chương V | 2,5637 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Chương V | 11,772 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Chương V | 327 | 1 cọc mốc |
| H | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 5%*(giá trị xây lắp + giá trị vật tư A cấp) | 1 | Gói thầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng bản chất với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông như: Công trình thi công tuyến cáp quang; + Có độ phức tạp cùng loại với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông như: Công trình thi công cáp quang (quy mô công trình có thể cấp thấp hơn hoặc liền kề bằng hoặc lớn hơn). Công trình cấp II hoặc cao hơn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau đây để chứng minh: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hóa đơn thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm đã hoàn thành thi công công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.900.000.000 VND giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.900.000.000 VND giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi