Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625704-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 13:10:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,370,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65,6 tỷ đồng (2 x 32,80 = 65,60 tỷ đồng)2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng (2 x 1,0 = 2,0 tỷ đồng).3. Số lượng các hợp đồng về thi công phòng chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công phòng chống mối :Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng (2 x 1,7 = 3,4 tỷ đồng).Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kiến trúc sư;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình văn hóa từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích và chứng chỉ thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp có chứng chỉ phòng chống mối;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư PCCC;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Hệ thống giàn giáo, cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Palang xích hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Bình bơm đeo vai | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cây thử, phim thử hệ thống báo cháy chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Tu bổ, tôn tạo Đình - Đền Hào Nam (Đình Hào Nam và Đền nhà Bà) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích: Lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp: Lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công chống mối. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của hồ sơ dự thầu Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa :
Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội.
Điện thoại: 033 975 8061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công lan can (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1359 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9813 | tấn |
| 3 | Ván bưng gỗ, bông, bao đay chống va đập cho 2 lồng đèn trụ biểu và 2 tượng voi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | toàn bộ |
| 4 | Hạ giải hoa văn đầu cột, trụ, Đắp xi măng, vữa (hạ giải trụ Phượng, tượng Voi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,2401 | m3 |
| 5 | Trát, gia cố, chỉnh sửa lại các chi tiết bị mất nét mờ hoa văn trên đỉnh trụ Phượng, tượng Voi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,1932 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,88 | m |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,44 | m2 |
| 8 | Patin màu bờ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,44 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2274 | m3 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,226 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 223,7 | m |
| 12 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,4 | m |
| 13 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | hiện vật |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,336 | m2 |
| 15 | Lắp dựng mặt nguyệt, diện tích hoa văn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,336 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi diềm mái và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7038 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lại đỉnh trụ Phượng, tượng Voi sau khi gia cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | con |
| 18 | Xây tường gạch hoa gốm 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,64 | m2 |
| 19 | Đắp chữ Hán trên thân trụ biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7305 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7304 | m2 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,6608 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9706 | m2 |
| 23 | Đổ phù điêu thạch cao tỷ lệ 1:1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9706 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5376 | 100m2 |
| B | CỔNG ĐÌNH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng sắt bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,885 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,0968 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 7 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,17 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7661 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4518 | m3 |
| 10 | Xây mái nhà quan võ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5371 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,164 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm mái nhà voi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm mái nhà Voi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0063 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm mái nhà Voi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0664 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm mái nhà Voi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5148 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0654 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8772 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan (tấm đan mái nhà quan võ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan (tấm đan mái nhà quan võ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0092 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0836 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,53 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,6456 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,7724 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77,1756 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,7724 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,56 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,12 | 1m2 |
| 30 | Bản lề cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| C | HỒ BÁN NGUYỆT - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải lan can đá quanh hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,8373 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7748 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,2703 | m3 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,148 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,416 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,335 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5331 | m3 |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,218 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4058 | m3 |
| D | HỒ BÁN NGUYỆT - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Bơm nước động cơ xăng công suất 3,0CV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 172,0441 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9683 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7501 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7501 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7501 | 100m3 |
| 7 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 175,01 | m3 |
| 8 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 126,23 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 157,7876 | 100m |
| 10 | Ván khuôn lót móng kè, bậc cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2649 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,246 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,984 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2494 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,1344 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,34 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,171 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,335 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng bậc cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1772 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0397 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1075 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8114 | 100m |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4286 | 100m2 |
| 24 | Hố lót đá 4x6 đầu ống thoát nước kích thước hố 300x300x300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,2571 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3899 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5215 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0122 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0631 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5412 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,985 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0226 | 100m3 |
| E | BÌNH PHONG 1 (BÌNH PHONG ĐẠI ĐÌNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1357 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7949 | m3 |
| 3 | Đục chạm hoa văn con giống trên bình phong đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,7148 | m2 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,0232 | m2 |
| 5 | Lắp dựng bình phong bằng thủ công kết hợp cần cẩu 10T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | ca |
| F | BÌNH PHONG 1 (BÌNH PHONG ĐÌNH) _ PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5424 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 5 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,54 | m3 |
| G | NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Đắp Phượng đỉnh trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | con |
| 2 | Lắp dựng Phượng đỉnh trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | con |
| 3 | Đắp Nghê đỉnh trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | con |
| 4 | Lắp dựng Nghê đỉnh trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | con |
| 5 | Đắp chữ Hán trên trụ Nghê, trụ Phượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5627 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,6902 | m2 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 730,2 | m |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,64 | m |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0061 | 100m2 |
| H | NGHI MÔN - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,6879 | m3 |
| 2 | Đào dầm móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,6654 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót dầm móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5399 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0124 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2214 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,0154 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0873 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0326 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,139 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1475 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,9562 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1612 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3224 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3224 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15 km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3224 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1723 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0234 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1356 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8616 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,9396 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,5408 | m2 |
| 25 | Sơn trụ Nghê, trụ Phượng 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,5408 | m2 |
| I | ĐẠI ĐÌNH - PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải kìm nóc, mặt nhật, Nghê đầu trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,14 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 264,9605 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,8703 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,9275 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2242 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2242 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II- 5km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2242 | 100m3 |
| 9 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,42 | m3 |
| J | ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0999 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông 250x250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4732 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1718 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7181 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9952 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,3465 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3353 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,366 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1066 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,055 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5312 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6021 | m3 |
| 13 | Chạm khắc hoa văn họa tiết trên kẻ ngồi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,512 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3407 | m3 |
| 15 | Chạm khắc hoa văn họa tiết trên con chồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,6442 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6654 | m3 |
| 17 | Chạm khắc hoa văn họa tiết trang trí trên xà nách | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,535 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2293 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,6194 | m3 |
| 20 | Keo dán gỗ epoxy 2 thành phần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,2525 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2602 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5612 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,672 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,4614 | m2 |
| 25 | Chạm khắc hoa văn cánh cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3078 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,073 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,6196 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,8084 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,0535 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3305 | m3 |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | hệ khung |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ vì |
| 33 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,71 | m |
| 34 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường, cánh phong bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3151 | m3 |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3579 | m2 |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,1694 | m2 |
| 37 | Patin màu bờ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,1694 | m2 |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 527,3 | m |
| 39 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | m |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 276,262 | m2 |
| 41 | Lát nền bằng gạch bát kt300x300x40mm miết mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 189,8139 | m2 |
| 42 | Đắp Nghê đỉnh trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | con |
| 43 | Lắp dựng Nghê đỉnh trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | con |
| 44 | Đắp hoa văn trang trí trên trụ cột, trên tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,471 | m2 |
| 45 | Đắp mặt nguyệt trên bờ nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2663 | m2 |
| 46 | Lắp dựng mặt nguyệt trên bờ nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1728 | m2 |
| 47 | Đắp kìm bờ nóc, đấu nóc, cá tường hồi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | hiện vật |
| 48 | Lắp dựng kìm bờ nóc, đấu nóc, cá tường hồi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | con |
| 49 | Đắp cửa sổ chữ thọ, chữ thọ trên đấu nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7583 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ chữ thọ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0614 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng chân tảng, bậc cấp, ngạch cửa bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8857 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6825 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7515 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0216 | 100m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8 | m2 |
| 57 | Đổ phù điêu thạch cao tỷ lệ 1:1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8 | m2 |
| K | ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,4832 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125,4856 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,0159 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch kt300x300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 187,8326 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4481 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4481 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4481 | 100m3 |
| 8 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,704 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng tường, bậc cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,8321 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8129 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3875 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4737 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,3869 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,1364 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5911 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,803 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2929 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3653 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8043 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,161 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2993 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5985 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5985 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5985 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 248,4139 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,8871 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,8354 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,042 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 225,72 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210,6775 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,2224 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,92 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,5 | m |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0379 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1798 | tấn |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3595 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ giằng tường, giằng bờ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1991 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1016 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1519 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng tường, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8766 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,001 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0002 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0014 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0055 | m3 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 245,6194 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210,6775 | m2 |
| L | ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối trong và ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,5534 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,5534 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,3692 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,1842 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,9599 | m2 |
| 6 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.623,3113 | m2 |
| M | ĐẠI ĐÌNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sport light - led | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 600 | m |
| N | ĐẠI ĐÌNH PHẦN SƠN THẾP | |||
| 1 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108,3254 | m2 |
| 2 | Sơn mài màu không thếp bạc các cấu kiện kiến trúc khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 489,9815 | m2 |
| 3 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 230,8572 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt để sơn son, sơn thếp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,2173 | m2 |
| O | NHÀ BAO CHE ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,208 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0213 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2867 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,3648 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1748 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,175 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,175 | 100m3 |
| 12 | Bu lông móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép tròn D160mm dày 2,5mm (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1628 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4974 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0129 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,463 | tấn |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3106 | tấn |
| 18 | Sản xuất giằng mái thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0714 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6481 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1491 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1628 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0129 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6481 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3106 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7072 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL chính tôn múi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8526 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,16 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,96 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút, chếch D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,16 | md |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 275,5992 | 1m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,1344 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 370,72 | m2 |
| P | NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT, CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,992 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,242 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15 km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,033 | 100m3 |
| 10 | Bu lông móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép tròn D160mm dày 2,5mm (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3259 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép tròn D160mm dày 2,5mm (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,075 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2296 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0528 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,184 | tấn |
| 16 | Sản xuất giằng mái thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0423 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1733 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0399 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3259 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2296 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1733 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,184 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,292 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL chính tôn múi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2972 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,2 | md |
| 26 | Quây tôn sóng màu xanh dày 0,3mm (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | 100m2 |
| 27 | Quây tôn sóng màu xanh dày 0,3mm (gồm VL chính tôn múi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,414 | 100m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,3975 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút, chếch D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,7mm: | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,4 | md |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,8661 | 1m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9128 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 309,2 | m2 |
| Q | TẢ VU - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0426 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,6499 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5447 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3119 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3119 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3119 | 100m3 |
| 8 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng tường, bậc cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5357 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0183 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1709 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,267 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9479 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,1712 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,061 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9254 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9598 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0636 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4135 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,4573 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2418 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2418 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2418 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,6962 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0153 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,862 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,98 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,3724 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,04 | m |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,006 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0095 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1625 | m3 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,98 | m2 |
| 40 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,3724 | m2 |
| R | TẢ VU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,0556 | m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,33 | m |
| 3 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,3 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,138 | m2 |
| 5 | Lát nền bằng gạch bát kt300x300x40mm miết mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,9372 | m2 |
| 6 | Trát bờ nóc, bờ chảy và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,037 | m2 |
| 7 | Patin màu bờ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,037 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3386 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5531 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch hoa gốm 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,81 | m2 |
| 11 | Đắp hoa văn trang trí trên tường, trụ biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,84 | m2 |
| 12 | Đắp cửa sổ chữ thọ, chữ thọ trên đấu nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7878 | m2 |
| 13 | Đắp đấu bờ nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hiện vật |
| 14 | Lắp dựng đấu bờ nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | con |
| 15 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1366 | 100m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0539 | m3 |
| 18 | Gia công xà dọc bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1704 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4498 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1417 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0202 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9307 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0106 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2039 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8793 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2932 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8176 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2372 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,286 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, Gia công ván gió dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8748 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,726 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9776 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6171 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5037 | m3 |
| 35 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hệ khung |
| 36 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ vì |
| S | TẢ VU - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối trong và ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,656 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,656 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,1372 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5188 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,8272 | m2 |
| 6 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 287,548 | m2 |
| T | TẢ VU - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| U | HỮU VU - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,87 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,4176 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9959 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2042 | 100m3 |
| 7 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5357 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0183 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1709 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,267 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9479 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,1712 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,061 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9254 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9598 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0636 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4135 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,4573 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2418 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2418 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II- 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2418 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3034 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,4531 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,862 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,98 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,3724 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,04 | m |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,025 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,006 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0095 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1625 | m3 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,98 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,3724 | m2 |
| V | HỮU VU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,0556 | m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,33 | m |
| 3 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,3 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,138 | m2 |
| 5 | Lát nền bằng gạch bát kt300x300x40mm miết mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,9372 | m2 |
| 6 | Trát bờ nóc, bờ chảy và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,037 | m2 |
| 7 | Patin màu bờ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,037 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3386 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5531 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch hoa gốm 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,81 | m2 |
| 11 | Đắp hoa văn trang trí trên tường, trụ biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,84 | m2 |
| 12 | Đắp cửa sổ chữ thọ, chữ thọ trên đấu nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7878 | m2 |
| 13 | Đắp đấu bờ nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hiện vật |
| 14 | Lắp dựng đấu bờ nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | con |
| 15 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1366 | 100m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0539 | m3 |
| 18 | Gia công xà dọc bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1704 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4498 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1417 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0202 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9307 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0106 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2039 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8793 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2932 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8176 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2372 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,286 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, Gia công ván gió dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8748 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,726 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9776 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6171 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5037 | m3 |
| 35 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hệ khung |
| 36 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ vì |
| W | HỮU VU - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối trong và ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,656 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,656 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,1372 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5188 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,8272 | m2 |
| 6 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 287,548 | m2 |
| X | HỮU VU - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| Y | NHÀ BAN QUẢN LÝ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,48 | m3 |
| 2 | Đào móng tường, bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,4941 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng tường, bậc cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1045 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2658 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0367 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3684 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,842 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,5452 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,2463 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lót giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4433 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5071 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1467 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0034 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,5781 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2798 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2798 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2798 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,3339 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5378 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,2862 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,548 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,6673 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86,3003 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0598 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4661 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ giằng bờ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng bờ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0049 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng bờ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0371 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng bờ mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2467 | m3 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,6673 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86,3003 | m2 |
| Z | NHÀ BAN QUẢN LÝ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,35 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5285 | m3 |
| 3 | Lợp mái ngói mũi hài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 117,507 | m2 |
| 4 | Lát nền bằng gạch bát kt300x300x40mm miết mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,2061 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,6615 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,4481 | m2 |
| 7 | Patin màu bờ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,4778 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7038 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1931 | m3 |
| 10 | Đắp chữ thọ trên đấu nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2128 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109,4 | m |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1952 | 100m2 |
| 13 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7529 | m3 |
| 14 | Gia công xà dọc bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0388 | m3 |
| 15 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9237 | m3 |
| 16 | Gia công tàu mái bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2317 | m3 |
| 17 | Gia công then tàu bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,042 | m3 |
| 18 | Gia công rui mái, rui châm, chân rui bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7086 | m3 |
| 19 | Gia công gộp rui bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1794 | m3 |
| 20 | Gia công quá giang, câu đầu bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9272 | m3 |
| 21 | Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2055 | m3 |
| 22 | Gia công con chồng, đấu và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3562 | m3 |
| 23 | Gia công ván dong bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0348 | m2 |
| 24 | Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7317 | m3 |
| 25 | Gia công bạo cửa, ô thoáng bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,077 | m3 |
| 26 | Gia công ván gió dày 2,5cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1606 | m2 |
| 27 | Gia công ván gió dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,4527 | m2 |
| 28 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,472 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sổ bức bàn thượng bản hạ bản bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,098 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,9972 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4548 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,3068 | m3 |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hệ khung |
| 34 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ vì |
| AA | NHÀ BAN QUẢN LÝ - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,7632 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,7632 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,0784 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,6848 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,9012 | m2 |
| 6 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 748,1208 | m2 |
| AB | NHÀ BAN QUẢN LÝ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led ánh sáng vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| AC | BẾP ĂN + NHÀ KHO - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,4505 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 167,0059 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4498 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 141,449 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 207,5301 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,3711 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9749 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9749 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9749 | 100m3 |
| 10 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 197,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lót móng tường, bậc cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6639 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0384 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3687 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,842 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,6423 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,0061 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4433 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4572 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1013 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6737 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,0292 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1243 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2485 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2485 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2485 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,6671 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,3041 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,9865 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7993 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110,8888 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137,8652 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0492 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0744 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8369 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ giằng bờ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng bờ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0044 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng bờ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0365 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng bờ mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2467 | m3 |
| 46 | Lát đá mặt bệ bếp bằng đá granit màu nâu sẫm dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0906 | m2 |
| 47 | Ốp tường khu bếp bằng gạch men 600x300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,5015 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110,8888 | m2 |
| 49 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137,8652 | m2 |
| AD | BẾP ĂN + NHÀ KHO - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 216,138 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,114 | m3 |
| 3 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,35 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5285 | m3 |
| 5 | Lợp mái ngói mũi hài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116,6848 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch bát kt300x300x40mm miết mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,2226 | m2 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,6615 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,4481 | m2 |
| 9 | Patin màu bờ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,4778 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7038 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1931 | m3 |
| 12 | Đắp chữ thọ trên đấu nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2128 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109,4 | m |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1952 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,601 | 100m2 |
| 16 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7529 | m3 |
| 17 | Gia công xà dọc bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,033 | m3 |
| 18 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0857 | m3 |
| 19 | Gia công tàu mái bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,331 | m3 |
| 20 | Gia công then tàu bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,048 | m3 |
| 21 | Gia công rui mái bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9842 | m3 |
| 22 | Gia công chân rui, gộp rui bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3771 | m3 |
| 23 | Gia công quá giang, câu đầu bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7747 | m3 |
| 24 | Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2055 | m3 |
| 25 | Gia công con chồng, đấu và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3562 | m3 |
| 26 | Gia công ván dong bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0348 | m2 |
| 27 | Gia công khuôn cửa, ô thoáng bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1945 | m3 |
| 28 | Gia công ván gió dày 2,5cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4355 | m2 |
| 29 | Gia công ván gió dày 4cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8375 | m2 |
| 30 | Gia công cửa đi kính khuôn gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,2702 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sổ bức bàn thượng bản hạ bản bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,281 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,9914 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5075 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,826 | m3 |
| 35 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hệ khung |
| 36 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ vì |
| AE | BẾP ĂN + KHO - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,2632 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,2632 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,7716 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,4916 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,7366 | m2 |
| 6 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 671,2246 | m2 |
| AF | BẾP ĂN + KHO - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led ánh sáng vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AG | NHÀ VỆ SINH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,616 | m3 |
| 2 | Đào móng tường, bậc cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,0269 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0976 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0976 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0976 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7594 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,103 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0135 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0539 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4308 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,0713 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5928 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1511 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0318 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2233 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4873 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3978 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0218 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0549 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8567 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0123 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1353 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,039 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1963 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1533 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4607 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4354 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0212 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0893 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,9147 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2881 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,5866 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,191 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,3871 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà,1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,5866 | m2 |
| 42 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,191 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,6572 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,676 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,0108 | m2 |
| 46 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact + phụ kiện inox 304 (chưa bao gồm chân vách) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,51 | m2 |
| 47 | Chân vách inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 48 | Hệ cửa đi 1 cánh 450, loại cửa đi 1 cánh, kính 5ly + phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8 | m2 |
| 49 | Khóa cửa quả đấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 50 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,2438 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1016 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,085 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,085 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,533 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,017 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0425 | tấn |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6669 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0233 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3552 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,113 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,05 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8924 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3594 | m2 |
| AH | NHÀ VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,6 | m |
| 2 | Trát bờ nóc, bờ chảy và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,776 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,4 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,6 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2607 | m3 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0948 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,215 | m2 |
| AI | NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần 220/60w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần 220/40w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| AJ | NHÀ VỆ SINH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng xông ren trong PPR, ĐK 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32/25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR, ĐK 25/20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 10 | Van khóa D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Phao cơ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Vòi nước D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC, ĐK 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC, ĐK 60/42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| AK | VĂN CHỈ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6903 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5143 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,075 | 100m3 |
| 8 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5 | m3 |
| 9 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cây/tháng |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0529 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6415 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8136 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,6971 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7779 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0001 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,029 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,058 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,058 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,058 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,954 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0185 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2313 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AL | VĂN CHỈ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát nền văn chỉ bằng đá xanh kt300x300x40mm miết mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8316 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,6957 | m3 |
| 4 | Ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá 25x15 m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4062 | m2 |
| 5 | Lát mặt bệ bằng đá xanh kt500x500x40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3125 | m2 |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,021 | m2 |
| AM | AM HOÁ VÀNG - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,717 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8427 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 6 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,56 | m3 |
| 7 | Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9312 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3511 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9608 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,58 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch chịu lửa (1,95 tấn/m3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7514 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0342 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2871 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0053 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0559 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,1924 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,44 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,8 | m |
| 26 | Lắp dựng lưới thép lấy tro, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,045 | tấn |
| AN | AM HOÁ VÀNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Dán ngói mũi hài trên mái bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9072 | m2 |
| 2 | Xây, đắp bờ nóc bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,6 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2528 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,4 | m |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, Đắp kìm mây, góc đao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hiện vật |
| 6 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | con |
| AO | CỔNG PHỤ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng sắt bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,335 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1677 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2417 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2752 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lót giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3827 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0045 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0596 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6442 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0041 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0256 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1835 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5369 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0077 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0417 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,268 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8723 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,4704 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 225,9 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,68 | m |
| 33 | Sơn trụ cột 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,4704 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,692 | m2 |
| 35 | Đắp triện trên tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1936 | m2 |
| 36 | Lắp dựng triện trên tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1936 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cánh cổng sắt bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,416 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3795 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,42 | m3 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1075 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn lót giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2419 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0046 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0392 | tấn |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3726 | m3 |
| 48 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0025 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0126 | tấn |
| 51 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0968 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6418 | m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0063 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0266 | tấn |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,126 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6654 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,5648 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,32 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,08 | m |
| 65 | Sơn trụ cột 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,5648 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,494 | m2 |
| AP | NHÀ BIA - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,0312 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,5296 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,153 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 7 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,73 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,1136 | m3 |
| 9 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7028 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7508 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lót móng bó vỉa, lót giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2014 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0772 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0107 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1092 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,676 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3892 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,068 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,017 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1186 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,748 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan bia đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0094 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1176 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3729 | m3 |
| 32 | Lắp dựng bia đá cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ giằng bờ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng bờ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0019 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng bờ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0056 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng bờ mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0473 | m3 |
| AQ | NHÀ BIA - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1831 | 100m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2478 | m3 |
| 3 | Gia công xà dọc, xà đỡ cột trốn bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4558 | m3 |
| 4 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3313 | m3 |
| 5 | Gia công tàu mái, then tàu bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6423 | m3 |
| 6 | Gia công tàu góc đao bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9623 | m3 |
| 7 | Gia công rui mái bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6687 | m3 |
| 8 | Gia công gộp rui, chân rui, lá mái bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4618 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,598 | m3 |
| 10 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7604 | m2 |
| 11 | Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1563 | m3 |
| 12 | Chạm khắc hoa văn họa tiết trang trí trên kẻ, bẩy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,5439 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4886 | m3 |
| 14 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,644 | m2 |
| 15 | Gia công ván chống bẩy, ván dong bằng gỗ Lim (ván dong dày 6cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,3453 | m2 |
| 16 | Chạm khắc hoa văn họa tiết trang trí ván chống bẩy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2025 | m2 |
| 17 | Gia công ô thoáng bằng gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | m3 |
| 18 | Gia công ván gió, vỉ ruồi dày 3cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1282 | m2 |
| 19 | Chạm khắc hoa văn họa tiết vỉ ruồi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3674 | m2 |
| 20 | Gia công ván huỳnh dày 2,5cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3992 | m2 |
| 21 | Gia công ván bịt đầu hoành dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,46 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,8599 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7073 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5444 | m3 |
| 26 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | m |
| 27 | Lợp mái ngói mũi hài (tầng mái 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,7 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói mũi hài (tầng mái 2; lợp mái ở độ cao >4m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,4496 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài (lợp mái góc đao) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,0094 | m2 |
| 30 | Lát nền bằng gạch bát kt300x300x40mm miết mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,688 | m2 |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,4368 | m2 |
| 32 | Patin màu bờ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,4368 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0765 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2052 | m3 |
| 35 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86 | m |
| 36 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | hiện vật |
| 37 | Lắp dựng kìm nóc, đầu góc đao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | con |
| 38 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hệ khung |
| 39 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ vì |
| AR | NHÀ BIA - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối trong và ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,4832 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,4832 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,4832 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,1856 | m2 |
| 5 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 362,0598 | m2 |
| AS | NHÀ BIA - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn rọi ánh sáng vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| AT | NHÀ BIA - PHẦN SƠN THẾP | |||
| 1 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,8203 | m2 |
| 2 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 128,6869 | m2 |
| 3 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,165 | m2 |
| AU | NHÀ ĐỂ BƠM VÀ BỂ NƯỚC NGẦM - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9952 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1221 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0285 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1352 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9786 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,094 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4463 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0048 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0276 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3162 | m3 |
| 13 | Cửa nhôm kính màu giả vân gỗ, kính trắng dày 8ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Khóa cửa quả đấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,7768 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,99 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,4632 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,28 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,7768 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,99 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,9524 | m2 |
| 22 | Hao phí cọc cừ Larsen để thi công bể nước ngầm. Chiều dài cừ 6m, trọng lượng riêng 60kg/m, Cừ Larsen ISP Type III( 400x125x13). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,52 | 100md |
| 23 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (đoạn cọc ngập đất) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,244 | 100m |
| 24 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (đoạn cọc không ngập đất) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,276 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,64 | 100m |
| 26 | Hao phí thép hình chống cừ I 300 x 150 x 6.5 x 9 JIS G3101 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,368 | 100md |
| 27 | Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3506 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3506 | tấn |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1803 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,226 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng bể, thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8583 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5643 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5643 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5643 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,832 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thành bể nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4096 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép thành bể, nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1672 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, nắp bể, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,3889 | tấn |
| 40 | Bê tông bể nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,5183 | m3 |
| 41 | Trát nắp bể nước, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,8832 | m2 |
| 42 | Trát Thành trong bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (trát lớp 1 khía bay) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,04 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,04 | m2 |
| 44 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,8832 | m2 |
| 45 | Quét màng chống thấm (1 lớp lót + 3 lớp phủ/ ĐM 2kg/m2 tường) chống thấm đáy, tường trong, nắp bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 198,8064 | m2 |
| 46 | Rải băng cản nước mạch ngừng khi đổ bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82 | m |
| 47 | Bê tông tấm đan nắp bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,018 | m3 |
| AV | NHÀ ĐỂ BƠM - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hiện vật |
| 2 | Lắp dựng đấu bờ nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | con |
| 3 | Xây tường gạch hoa gốm 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,54 | m2 |
| 4 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,81 | m |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,638 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch bát 300x300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,9524 | m2 |
| 7 | Dán mái ngói mũi hài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,872 | m2 |
| AW | NHÀ ĐỂ BƠM - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện tổng kt200x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| AX | BÀN THỜ THIÊN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4089 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0893 | m2 |
| AY | BÌNH PHONG 2 (BÌNH PHONG ĐỀN) - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1828 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 5 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,18 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,82 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3453 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3478 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2184 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4717 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,005 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0328 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,209 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| AZ | BÌNH PHONG 2 (BÌNH PHONG ĐỀN) - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3743 | m3 |
| 3 | Đục chạm hoa văn con giống trên bình phong đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,4811 | m2 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,1496 | m2 |
| 5 | Lắp dựng bình phong bằng thủ công kết hợp cần cẩu 10T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | ca |
| BA | LÔ CÔ - CẬU - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0903 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1464 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 6 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,79 | m3 |
| 7 | Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3264 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5544 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,517 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2382 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0077 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0158 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0675 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0924 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0158 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,748 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0211 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,257 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,01 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0161 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,0462 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,527 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1744 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,2206 | m2 |
| 37 | Sơn tường trong 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,527 | m2 |
| BB | LÔ CÔ - CẬU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Dán ngói mũi hài trên mái bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,026 | m2 |
| 2 | Lát nền bằng gạch đỏ 300x300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2142 | m2 |
| 3 | Xây, đắp bờ nóc bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,64 | m |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,224 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 6 | Đắp góc đao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | hiện vật |
| 7 | Đắp triện bờ nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,754 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103,1192 | m |
| BC | ĐỀN NHÀ BÀ - PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,557 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,3982 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2825 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4628 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 8 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,52 | m3 |
| BD | ĐỀN NHÀ BÀ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,4951 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,1909 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3679 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5456 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,546 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,546 | 100m3 |
| 7 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,6 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,4661 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,02 | m3 |
| 10 | Đào móng tường, bậc cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,5173 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6273 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lót móng tường, bậc cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0844 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0371 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0594 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5461 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,225 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,0954 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,2508 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9365 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7323 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1247 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8697 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,3543 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,33 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,66 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,66 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,66 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,71 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,2696 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9514 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,5769 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 126,1387 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 107,3647 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76,3408 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,5504 | m |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 126,1387 | m2 |
| 40 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 107,3647 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7708 | m3 |
| 42 | Đào bùn hầm cách mạng bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3648 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,031 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,031 | 100m3 |
| 46 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,9403 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5737 | m3 |
| 54 | Ván khuôn hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4083 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,496 | tấn |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,34 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ nắp hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nắp hầm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0353 | m3 |
| BE | ĐỀN NHÀ BÀ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,779 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0008 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7491 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,329 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3778 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1631 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6162 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2432 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1928 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,14 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8544 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6879 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,1706 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5773 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2948 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,16 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2528 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,475 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,928 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,708 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,205 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2348 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9576 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,402 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,912 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3542 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1631 | m3 |
| 28 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hệ khung |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ vì |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,995 | m |
| 31 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7702 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,9259 | m2 |
| 33 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,0606 | m2 |
| 34 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,2227 | m2 |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,3426 | m2 |
| 36 | Patin màu bờ mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,4144 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7693 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5405 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch hoa gốm 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,66 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,66 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | con |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,0332 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1405 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9157 | m2 |
| 46 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 383,7 | m |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,236 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7295 | 100m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2314 | m3 |
| BF | ĐỀN NHÀ BÀ - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối trong và ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,8672 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,8672 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,2744 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5928 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,1914 | m2 |
| 6 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 628,9893 | 1m2 |
| BG | ĐỀN NHÀ BÀ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | m |
| BH | ĐỀN NHÀ BÀ - PHẦN SƠN THẾP | |||
| 1 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,0681 | m2 |
| 2 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 215,0184 | m2 |
| 3 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 94,467 | m2 |
| BI | NHÀ BAO CHE ĐỀN NHÀ BÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,7248 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1373 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0128 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2189 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 12 | Bu lông móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0983 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2526 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0236 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2354 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0368 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3391 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,078 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0983 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0236 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3391 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0314 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL chính tôn múi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4672 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,16 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút, chếch D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,7mm: | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,32 | md |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142,7883 | 1m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,621 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 203,14 | m2 |
| BJ | AM HOÁ VÀNG - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7408 | m3 |
| 2 | Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2052 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2191 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5996 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7121 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch chịu lửa (1,95 tấn/m3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2128 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0123 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1734 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0069 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0349 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8663 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,898 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,816 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7336 | m2 |
| 22 | Lưới gang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| BK | AM HOÁ VÀNG 2 - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7336 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,66 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4722 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,64 | m |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,84 | m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hiện vật |
| BL | BIỂN TÊN DI TÍCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,1942 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,1942 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hiện vật |
| BM | PHÁ DỠ NHÀ KHÁCH, NHÀ THỤ LỘC, NHÀ ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 522,1133 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,8937 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 259,0354 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3959 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 360,1442 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,8896 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9521 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9521 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9521 | 100m3 |
| 11 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,12 | m3 |
| BN | TỔNG THỂ SAN NỀN, LÁT SÂN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.362 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 336,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,043 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,043 | 100m3 |
| 6 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 504,3 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,53 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.760,07 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,015 | 100m3 |
| 12 | Rải ni long nền sân trước khi đổ bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.098 | m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,8 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,5994 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,4242 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,3123 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,3409 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,142 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,284 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,284 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,284 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,5401 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,116 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,116 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,116 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0379 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0068 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,054 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6805 | m3 |
| 33 | Khung bu lông bắt thân cột cờ inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,9468 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,358 | m3 |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây đồng M70mm2, dây từ kim thu sét xuống hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | m |
| 38 | Kéo rải dây đồng M70mm2, dây dẫn sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | m |
| 39 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 40 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 41 | Mối hàn nhiệt nối dây thoát sét vào cột và cọc tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | mối |
| 42 | Khoan dẫn đế đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | hố |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bao |
| 44 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 45 | Phụ kiện liên kết kim thu sét vào cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Cột cờ Tổ quốc Inox cao 8-9m (thân dưới D141 thân trên D110), kèm theo phụ kiện dây cáp treo cờ, 02 vòng bi bạt hàn trên dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 47 | Kim thu sét loại phát ra tia tiên đạo bán kính bảo vệ 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| BO | TỔNG THỂ PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 166 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7263 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9338 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.904,7619 | viên |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 830 | m |
| 6 | Mốc báo cáp điện 15m/cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,3333 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,66 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,66 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,66 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 30mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 830 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 285 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 540 | m |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp dựng cột đèn cao áp cần đơn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cột |
| 22 | Lắp cần đèn chữ L bằng náy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 bộ cần đèn |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 24 | Đắp cát đáy móng cột đèn cao áp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn lót móng cột đèn cao áp- Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng đèn cao áp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,294 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột đèn cao áp- Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,084 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,47 | m3 |
| 29 | Khung móng đèn cao áp M16x260x260x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp cho cột đèn cao áp, ĐK 76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 100m |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột đèn cao áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 bộ |
| 32 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm (cho cột đèn cao áp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm (bọc dây tiếp địa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bảng |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | 1 đầu cáp |
| 36 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 37 | Lắp của cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cửa |
| 38 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | bộ |
| 39 | Xây móng đèn nấm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0618 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp, ĐK 76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m |
| 41 | Khung móng đèn nấm M16x260x260x480mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông, ĐK 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi nước D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,9184 | m3 |
| 50 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,1441 | m3 |
| 51 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5505 | m3 |
| 52 | Đào rãnh chôn cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,21 | m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2961 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,592 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,592 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,592 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn lót móng rãnh thu nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,5241 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,109 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 127,0076 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,8544 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan, hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3406 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3991 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,0186 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 281 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | đoạn |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | đoạn ống |
| 69 | Đế cống D400, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| BP | TỔNG THỂ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát nền bằng gạch bát 300x300mm miết mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.098 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,4105 | m3 |
| 3 | Ốp mặt bệ cột cờ Thần, cột cờ Tổ quốc bằng đá xanh rêu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,8002 | m2 |
| BQ | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,7004 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4384 | tấn |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,507 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,507 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,507 | 100m3 |
| 6 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,7 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,4031 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,2699 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3809 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,3335 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng tường rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3563 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,2292 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,3413 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,0937 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8296 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9318 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5096 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,5692 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7541 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2546 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4276 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,2952 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1486 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,8173 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5189 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,038 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,038 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,038 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,1685 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,8817 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8441 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3519 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1147 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5209 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8712 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.112,7023 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 182,7496 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.248,84 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.524,98 | m |
| 40 | Gia công hàng rào bằng sắt đặc 16x16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,998 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,998 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.295,4519 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,0771 | 1m2 |
| 44 | Xây tường gạch hoa gốm 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,22 | m2 |
| BR | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 245 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 270 | m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 235 | cái |
| 15 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,04 | 100m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,12 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,131 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,131 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 23 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 24 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 10m |
| 25 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đế cho đèn sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115 | m |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 36 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | cái |
| 37 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,77 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,991 | m2 |
| 44 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút ren d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép ren d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x220) loại 2 ngăn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| 51 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt họng tiếp nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x800x180) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 62 | Bulong M16x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | 1 bộ |
| 67 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 68 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,89 | 100m |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | m3 |
| 76 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5 l/s; H=70 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 77 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5 l/s; H=70 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 78 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 79 | Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 10 cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 84 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt y lọc D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van một chiều D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt kép ren D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút ren D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cặp bích |
| 101 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| 102 | Zoăng cao su D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 106 | Bulong M16x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 288 | cái |
| 107 | Giá đỡ ống trạm bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 108 | Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| BS | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diesel | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ trung điều khiển 2 bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | bình |
| BT | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt - Bơm ly tâm trục ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65,6 tỷ đồng (2 x 32,80 = 65,60 tỷ đồng)2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng (2 x 1,0 = 2,0 tỷ đồng).3. Số lượng các hợp đồng về thi công phòng chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công phòng chống mối :Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng (2 x 1,7 = 3,4 tỷ đồng).Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường + CMND | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kiến trúc sư;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình văn hóa từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích và chứng chỉ thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 2 | - Kỹ sư hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Kỹ sư công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp có chứng chỉ phòng chống mối;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Kỹ sư PCCC;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy khoan cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy khoan | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Hệ thống giàn giáo, cốp pha | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 500 |
| 15 | Máy bào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 16 | Máy cưa | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 17 | Palang xích hoặc tời | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Bình bơm đeo vai | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 19 | Máy bơm áp lực | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Cây thử, phim thử hệ thống báo cháy chuyên dụng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi