Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625704-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210133065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 13:10:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,370,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65,6 tỷ đồng (2 x 32,80 = 65,60 tỷ đồng)2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng (2 x 1,0 = 2,0 tỷ đồng).3. Số lượng các hợp đồng về thi công phòng chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công phòng chống mối :Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng (2 x 1,7 = 3,4 tỷ đồng).Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kiến trúc sư;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình văn hóa từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích và chứng chỉ thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp có chứng chỉ phòng chống mối;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư PCCC;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Hệ thống giàn giáo, cốp pha
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 500
15-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
17-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm áp lực
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cây thử, phim thử hệ thống báo cháy chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tu bổ, tôn tạo Đình - Đền Hào Nam (Đình Hào Nam và Đền nhà Bà)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa : Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 033 975 8061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh nhà thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng ACA và Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình Văn hóa và Thời đại; + Tư vấn thẩm định: Phòng Quản lý Đô thị quận Đống Đa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa : Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 033 975 8061


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích: Lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp: Lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công chống mối. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của hồ sơ dự thầu Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa : Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 033 975 8061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Gia công lan can (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả theo yêu cầu chương V0,1359tấn
2Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V0,9813tấn
3Ván bưng gỗ, bông, bao đay chống va đập cho 2 lồng đèn trụ biểu và 2 tượng voiMô tả theo yêu cầu chương V4toàn bộ
4Hạ giải hoa văn đầu cột, trụ, Đắp xi măng, vữa (hạ giải trụ Phượng, tượng Voi)Mô tả theo yêu cầu chương V6,2401m3
5Trát, gia cố, chỉnh sửa lại các chi tiết bị mất nét mờ hoa văn trên đỉnh trụ Phượng, tượng VoiMô tả theo yêu cầu chương V5,1932m2
6Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V12,88m
7Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảyMô tả theo yêu cầu chương V6,44m2
8Patin màu bờ máiMô tả theo yêu cầu chương V6,44m2
9Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả theo yêu cầu chương V0,2274m3
10Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả theo yêu cầu chương V5,226m2
11Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V223,7m
12Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V38,4m
13Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả theo yêu cầu chương V8hiện vật
14Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daMô tả theo yêu cầu chương V0,336m2
15Lắp dựng mặt nguyệt, diện tích hoa văn Mô tả theo yêu cầu chương V0,336m2
16Tu bổ, phục hồi diềm mái và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả theo yêu cầu chương V0,7038m2
17Lắp dựng lại đỉnh trụ Phượng, tượng Voi sau khi gia cốMô tả theo yêu cầu chương V4con
18Xây tường gạch hoa gốm 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,64m2
19Đắp chữ Hán trên thân trụ biểuMô tả theo yêu cầu chương V1,7305m2
20Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V10,7304m2
21Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMô tả theo yêu cầu chương V7,6608m2
22Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả theo yêu cầu chương V3,9706m2
23Đổ phù điêu thạch cao tỷ lệ 1:1Mô tả theo yêu cầu chương V3,9706m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,5376100m2
B CỔNG ĐÌNH - PHẦN XDCB
1Tháo dỡ cánh cổng sắt bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V11,56m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V0,885m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V64,0968m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0217100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0217100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0217100m3
7Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V2,17m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,7661m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V0,4518m3
10Xây mái nhà quan võ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V0,5371m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1,164m3
12Ván khuôn gỗ dầm mái nhà voiMô tả theo yêu cầu chương V0,0464100m2
13Lắp dựng cốt thép dầm mái nhà Voi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0063tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm mái nhà Voi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0664tấn
15Bê tông dầm mái nhà Voi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,5148m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V0,0877100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,0654tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,8772m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan (tấm đan mái nhà quan võ)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0056100m2
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan (tấm đan mái nhà quan võ)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0092tấn
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0836m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo yêu cầu chương V2cái
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V55,53m2
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V21,6456m2
25Trát trần, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V8,7724m2
26Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V77,1756m2
27Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V8,7724m2
28Lắp dựng cửa sắtMô tả theo yêu cầu chương V11,56m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V23,121m2
30Bản lề cổngMô tả theo yêu cầu chương V4cái
C HỒ BÁN NGUYỆT - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải lan can đá quanh hồMô tả theo yêu cầu chương V27,8373m3
2Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả theo yêu cầu chương V1,7748m3
3Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả theo yêu cầu chương V9,2703m3
4Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMô tả theo yêu cầu chương V87,148m2
5Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng gạch vồMô tả theo yêu cầu chương V82,416m3
6Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả theo yêu cầu chương V0,335m3
7Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả theo yêu cầu chương V3,5331m3
8Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMô tả theo yêu cầu chương V4,218m2
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả theo yêu cầu chương V3,4058m3
D HỒ BÁN NGUYỆT - PHẦN XDCB
1Bơm nước động cơ xăng công suất 3,0CVMô tả theo yêu cầu chương V10ca
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V172,0441m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,9683m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,7501100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,7501100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,7501100m3
7Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V175,01m3
8Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V126,23m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V157,7876100m
10Ván khuôn lót móng kè, bậc cấpMô tả theo yêu cầu chương V0,2649100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V25,246m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả theo yêu cầu chương V6,984100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V5,2494tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V10,1344tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V209,34m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V9,171m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V4,335m3
18Ván khuôn móng bậc cấpMô tả theo yêu cầu chương V0,0533100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1772tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0397tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V2,1075m3
22Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 75mmMô tả theo yêu cầu chương V2,8114100m
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo yêu cầu chương V3,4286100m2
24Hố lót đá 4x6 đầu ống thoát nước kích thước hố 300x300x300mmMô tả theo yêu cầu chương V9,2571m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,3899m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0197100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,5215m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0492100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0122tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0631tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,5412m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V0,985m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0113100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0226100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0226100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0226100m3
E BÌNH PHONG 1 (BÌNH PHONG ĐẠI ĐÌNH)
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,1357m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,7949m3
3Đục chạm hoa văn con giống trên bình phong đáMô tả theo yêu cầu chương V16,7148m2
4Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMô tả theo yêu cầu chương V10,0232m2
5Lắp dựng bình phong bằng thủ công kết hợp cần cẩu 10TMô tả theo yêu cầu chương V5ca
F BÌNH PHONG 1 (BÌNH PHONG ĐÌNH) _ PHẦN XDCB
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V2,5424m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0254100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0254100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0254100m3
5Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V2,54m3
G NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Đắp Phượng đỉnh trụMô tả theo yêu cầu chương V8con
2Lắp dựng Phượng đỉnh trụMô tả theo yêu cầu chương V8con
3Đắp Nghê đỉnh trụMô tả theo yêu cầu chương V2con
4Lắp dựng Nghê đỉnh trụMô tả theo yêu cầu chương V2con
5Đắp chữ Hán trên trụ Nghê, trụ PhượngMô tả theo yêu cầu chương V2,5627m2
6Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả theo yêu cầu chương V6,6902m2
7Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V730,2m
8Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V54,64m
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,0061100m2
H NGHI MÔN - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V43,6879m3
2Đào dầm móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V4,6654m3
3Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0298100m2
4Ván khuôn lót dầm móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0073100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V1,5399m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,1264100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0124tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2214tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V6,0154m3
10Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0873100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0326tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmmMô tả theo yêu cầu chương V0,139tấn
13Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V1,1475m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V9,9562m3
15Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,1612100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3224100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3224100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15 km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,3224100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,1723100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0234tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,1356tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,8616m3
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V6,9396m3
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V58,5408m2
25Sơn trụ Nghê, trụ Phượng 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V58,5408m2
I ĐẠI ĐÌNH - PHẦN HẠ GIẢI
1Hạ giải kìm nóc, mặt nhật, Nghê đầu trụMô tả theo yêu cầu chương V5con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả theo yêu cầu chương V60,14m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả theo yêu cầu chương V264,9605m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả theo yêu cầu chương V16,8703m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả theo yêu cầu chương V20,9275m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2242100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2242100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II- 5km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,2242100m3
9Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V22,42m3
J ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V3,0999m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông 250x250mmMô tả theo yêu cầu chương V1,4732m3
3Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V4,1718m3
4Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V4,7181m3
5Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,9952m3
6Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V11,3465m3
7Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V0,3353m3
8Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V4,366m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V1,1066m3
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V0,055m3
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V0,5312m3
12Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V1,6021m3
13Chạm khắc hoa văn họa tiết trên kẻ ngồiMô tả theo yêu cầu chương V0,512m2
14Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V1,3407m3
15Chạm khắc hoa văn họa tiết trên con chồngMô tả theo yêu cầu chương V6,6442m2
16Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V1,6654m3
17Chạm khắc hoa văn họa tiết trang trí trên xà náchMô tả theo yêu cầu chương V2,535m2
18Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả theo yêu cầu chương V7,2293m2
19Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMô tả theo yêu cầu chương V9,6194m3
20Keo dán gỗ epoxy 2 thành phầnMô tả theo yêu cầu chương V49,2525m2
21Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả theo yêu cầu chương V0,2602m3
22Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V1,5612m3
23Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnMô tả theo yêu cầu chương V2,672m2
24Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả theo yêu cầu chương V24,4614m2
25Chạm khắc hoa văn cánh cửaMô tả theo yêu cầu chương V0,3078m2
26Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗMô tả theo yêu cầu chương V3,073m2
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu chương V14,6196m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V17,8084m3
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu chương V16,0535m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1,3305m3
31Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả theo yêu cầu chương V11hệ khung
32Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ vì
33Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V59,71m
34Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường, cánh phong bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả theo yêu cầu chương V0,3151m3
35Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả theo yêu cầu chương V6,3579m2
36Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảyMô tả theo yêu cầu chương V54,1694m2
37Patin màu bờ máiMô tả theo yêu cầu chương V54,1694m2
38Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V527,3m
39Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V19m
40Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả theo yêu cầu chương V276,262m2
41Lát nền bằng gạch bát kt300x300x40mm miết mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu chương V189,8139m2
42Đắp Nghê đỉnh trụMô tả theo yêu cầu chương V2con
43Lắp dựng Nghê đỉnh trụMô tả theo yêu cầu chương V2con
44Đắp hoa văn trang trí trên trụ cột, trên tườngMô tả theo yêu cầu chương V12,471m2
45Đắp mặt nguyệt trên bờ nócMô tả theo yêu cầu chương V2,2663m2
46Lắp dựng mặt nguyệt trên bờ nócMô tả theo yêu cầu chương V3,1728m2
47Đắp kìm bờ nóc, đấu nóc, cá tường hồiMô tả theo yêu cầu chương V8hiện vật
48Lắp dựng kìm bờ nóc, đấu nóc, cá tường hồiMô tả theo yêu cầu chương V8con
49Đắp cửa sổ chữ thọ, chữ thọ trên đấu nócMô tả theo yêu cầu chương V2,7583m2
50Lắp dựng cửa sổ chữ thọMô tả theo yêu cầu chương V2,0614m2
51Gia công, lắp dựng chân tảng, bậc cấp, ngạch cửa bằng đá xanhMô tả theo yêu cầu chương V4,8857m3
52Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả theo yêu cầu chương V1,6825m3
53Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,16m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,7515100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V2,0216100m2
56Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả theo yêu cầu chương V4,8m2
57Đổ phù điêu thạch cao tỷ lệ 1:1Mô tả theo yêu cầu chương V4,8m2
K ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XDCB
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V26,4832m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V125,4856m3
3Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả theo yêu cầu chương V20,0159m3
4Phá dỡ nền gạch kt300x300mmMô tả theo yêu cầu chương V187,8326m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,4481100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,4481100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V1,4481100m3
8Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V144,81m3
9Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,1548100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V4,704m3
11Ván khuôn lót móng tường, bậc cấpMô tả theo yêu cầu chương V0,164100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V7,8321m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,8129100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3875tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,4737tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V14,3869m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V62,1364m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V2,5911m3
19Ván khuôn lót giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,3216100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V6,803m3
21Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V1,2929100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3653tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmmMô tả theo yêu cầu chương V1,8043tấn
24Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V16,161m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,2993100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5985100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5985100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,5985100m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V248,4139m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V16,8871m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V44,8354m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V2,042m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V225,72m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V210,6775m2
35Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V18,2224m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V99,92m
37Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V15,5m
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,2531100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0379tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,1798tấn
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V1,3595m3
42Ván khuôn gỗ giằng tường, giằng bờ máiMô tả theo yêu cầu chương V0,1991100m2
43Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,1016tấn
44Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,1519tấn
45Bê tông giằng tường, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V1,8766m3
46Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V0,001100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0002tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0014tấn
49Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0055m3
50Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V245,6194m2
51Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V210,6775m2
L ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối trong và ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V48,5534m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V48,5534m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu chương V39,3692m3
4Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V9,1842m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu chương V170,9599m2
6Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu chương V1.623,3113m2
M ĐẠI ĐÌNH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V150m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V450m
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V8cái
8Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
9Lắp đặt đèn sport light - ledMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V8cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V600m
N ĐẠI ĐÌNH PHẦN SƠN THẾP
1Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríMô tả theo yêu cầu chương V108,3254m2
2Sơn mài màu không thếp bạc các cấu kiện kiến trúc khácMô tả theo yêu cầu chương V489,9815m2
3Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríMô tả theo yêu cầu chương V230,8572m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt để sơn son, sơn thếpMô tả theo yêu cầu chương V39,2173m2
O NHÀ BAO CHE ĐẠI ĐÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V26,208m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,048100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V1,44m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,2288100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0213tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2867tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V5,3648m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0874100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1748100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,175100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,175100m3
12Bu lông móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V40cái
13Sản xuất cột bằng thép tròn D160mm dày 2,5mm (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả theo yêu cầu chương V2,1628tấn
14Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả theo yêu cầu chương V0,4974tấn
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V2,0129tấn
16Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,463tấn
17Sản xuất giằng mái thép (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả theo yêu cầu chương V0,3106tấn
18Sản xuất giằng mái thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0714tấn
19Sản xuất xà gồ thép (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả theo yêu cầu chương V0,6481tấn
20Gia công xà gồ thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả theo yêu cầu chương V0,1491tấn
21Lắp dựng cột thépMô tả theo yêu cầu chương V2,1628tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V2,0129tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,6481tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo yêu cầu chương V0,3106tấn
25Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả theo yêu cầu chương V3,7072100m2
26Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL chính tôn múi)Mô tả theo yêu cầu chương V0,8526100m2
27Tôn úp nócMô tả theo yêu cầu chương V20,16md
28Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110Mô tả theo yêu cầu chương V0,96100m
29Lắp đặt cút, chếch D110Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
30Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,7mmMô tả theo yêu cầu chương V39,16md
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V275,59921m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,1344tấn
33Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả theo yêu cầu chương V370,72m2
P NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT, CẤU KIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,992m3
2Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0256100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,512m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,1008100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V1,242m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0166100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0332100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,033100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15 km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,033100m3
10Bu lông móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V32cái
11Sản xuất cột bằng thép tròn D160mm dày 2,5mm (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả theo yêu cầu chương V0,3259tấn
12Sản xuất cột bằng thép tròn D160mm dày 2,5mm (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả theo yêu cầu chương V0,075tấn
13Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,2296tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,0528tấn
15Sản xuất giằng mái thép (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả theo yêu cầu chương V0,184tấn
16Sản xuất giằng mái thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0423tấn
17Sản xuất xà gồ thép (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả theo yêu cầu chương V0,1733tấn
18Sản xuất xà gồ thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0399tấn
19Lắp dựng cột thépMô tả theo yêu cầu chương V0,3259tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,2296tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,1733tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo yêu cầu chương V0,184tấn
23Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả theo yêu cầu chương V1,292100m2
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL chính tôn múi)Mô tả theo yêu cầu chương V0,2972100m2
25Tôn úp nócMô tả theo yêu cầu chương V15,2md
26Quây tôn sóng màu xanh dày 0,3mm (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả theo yêu cầu chương V1,8100m2
27Quây tôn sóng màu xanh dày 0,3mm (gồm VL chính tôn múi)Mô tả theo yêu cầu chương V0,414100m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả theo yêu cầu chương V84,3975m2
29Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110Mô tả theo yêu cầu chương V0,36100m
30Lắp đặt cút, chếch D110Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
31Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,7mm:Mô tả theo yêu cầu chương V30,4md
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V80,86611m2
33Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,9128tấn
34Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả theo yêu cầu chương V309,2m2
Q TẢ VU - PHẦN XDCB
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V6,68m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0426tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V27,6499m3
4Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả theo yêu cầu chương V3,5447m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3119100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3119100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,3119100m3
8Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V31,19m3
9Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,032100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,8m3
11Ván khuôn lót móng tường, bậc cấpMô tả theo yêu cầu chương V0,0433100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V1,5357m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,1136100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0183tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1709tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V2,267m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V4,9479m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V5,1712m3
19Ván khuôn lót giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,061100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,9254m3
21Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V3,9598100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0636tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmmMô tả theo yêu cầu chương V0,4135tấn
24Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V11,4573m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,1209100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2418100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2418100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2418100m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V27,6962m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V3,0153m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V10,862m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V56,98m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V49,3724m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V35,04m
35Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V0,0273100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,006tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0095tấn
38Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,1625m3
39Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V56,98m2
40Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V49,3724m2
R TẢ VU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Mô tả theo yêu cầu chương V53,0556m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả theo yêu cầu chương V20,33m
3Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V20,3m
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả theo yêu cầu chương V50,138m2
5Lát nền bằng gạch bát kt300x300x40mm miết mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu chương V30,9372m2
6Trát bờ nóc, bờ chảy và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả theo yêu cầu chương V16,037m2
7Patin màu bờ máiMô tả theo yêu cầu chương V16,037m2
8Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả theo yêu cầu chương V0,3386m3
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả theo yêu cầu chương V0,5531m3
10Xây tường gạch hoa gốm 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,81m2
11Đắp hoa văn trang trí trên tường, trụ biểuMô tả theo yêu cầu chương V0,84m2
12Đắp cửa sổ chữ thọ, chữ thọ trên đấu nócMô tả theo yêu cầu chương V1,7878m2
13Đắp đấu bờ nócMô tả theo yêu cầu chương V2hiện vật
14Lắp dựng đấu bờ nócMô tả theo yêu cầu chương V2con
15Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V90m
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,1366100m2
17Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V2,0539m3
18Gia công xà dọc bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V1,1704m3
19Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,4498m3
20Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V0,1417m3
21Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,0202m3
22Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V0,9307m3
23Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,0106m3
24Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V1,2039m3
25Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,8793m3
26Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,2932m3
27Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả theo yêu cầu chương V2,8176m2
28Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả theo yêu cầu chương V0,2372m3
29Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V0,286m3
30Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, Gia công ván gió dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V0,8748m2
31Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnMô tả theo yêu cầu chương V11,726m2
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu chương V3,9776m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V2,6171m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu chương V2,5037m3
35Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả theo yêu cầu chương V4hệ khung
36Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ vì
S TẢ VU - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối trong và ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V17,656m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V17,656m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu chương V15,1372m3
4Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V2,5188m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu chương V31,8272m2
6Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu chương V287,548m2
T TẢ VU - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100Mô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
6Lắp đặt ô cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V4cái
7Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả theo yêu cầu chương V100m
U HỮU VU - PHẦN XDCB
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V3,87m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V17,4176m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả theo yêu cầu chương V2,9959m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2042100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2042100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2042100m3
7Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V20,42m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,032100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,8m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0433100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,5357m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,1136100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0183tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1709tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,267m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V4,9479m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V5,1712m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,061100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,9254m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V3,9598100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0636tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4135tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V11,4573m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,1209100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2418100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2418100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II- 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,2418100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V1,3034m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V27,4531m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V10,862m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V56,98m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V49,3724m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V35,04m
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,025100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,006tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0095tấn
37Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,1625m3
38Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V56,98m2
39Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V49,3724m2
V HỮU VU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Mô tả theo yêu cầu chương V53,0556m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả theo yêu cầu chương V20,33m
3Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V20,3m
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả theo yêu cầu chương V50,138m2
5Lát nền bằng gạch bát kt300x300x40mm miết mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu chương V30,9372m2
6Trát bờ nóc, bờ chảy và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả theo yêu cầu chương V16,037m2
7Patin màu bờ máiMô tả theo yêu cầu chương V16,037m2
8Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả theo yêu cầu chương V0,3386m3
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả theo yêu cầu chương V0,5531m3
10Xây tường gạch hoa gốm 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,81m2
11Đắp hoa văn trang trí trên tường, trụ biểuMô tả theo yêu cầu chương V0,84m2
12Đắp cửa sổ chữ thọ, chữ thọ trên đấu nócMô tả theo yêu cầu chương V1,7878m2
13Đắp đấu bờ nócMô tả theo yêu cầu chương V2hiện vật
14Lắp dựng đấu bờ nócMô tả theo yêu cầu chương V2con
15Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V90m
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,1366100m2
17Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V2,0539m3
18Gia công xà dọc bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V1,1704m3
19Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,4498m3
20Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V0,1417m3
21Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,0202m3
22Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V0,9307m3
23Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,0106m3
24Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V1,2039m3
25Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,8793m3
26Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,2932m3
27Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả theo yêu cầu chương V2,8176m2
28Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả theo yêu cầu chương V0,2372m3
29Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V0,286m3
30Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, Gia công ván gió dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V0,8748m2
31Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnMô tả theo yêu cầu chương V11,726m2
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu chương V3,9776m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V2,6171m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu chương V2,5037m3
35Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả theo yêu cầu chương V4hệ khung
36Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ vì
W HỮU VU - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối trong và ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V17,656m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V17,656m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu chương V15,1372m3
4Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V2,5188m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu chương V31,8272m2
6Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu chương V287,548m2
X HỮU VU - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100Mô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
6Lắp đặt ô cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V4cái
7Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả theo yêu cầu chương V100m
Y NHÀ BAN QUẢN LÝ - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V12,48m3
2Đào móng tường, bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V29,4941m3
3Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,064100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V1,6m3
5Ván khuôn lót móng tường, bậc cấpMô tả theo yêu cầu chương V0,1045100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V4,2658m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,2592100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0367tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3684tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V4,842m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V12,5452m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V15,2463m3
13Ván khuôn lót giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0972100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V1,4433m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,5071100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1467tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmmMô tả theo yêu cầu chương V1,0034tấn
18Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V5,5781m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,1399100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2798100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2798100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,2798100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V65,3339m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V6,5378m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V17,2862m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V0,548m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V95,6673m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V86,3003m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V35m
30Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0707100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0598tấn
32Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,4661m3
33Ván khuôn gỗ giằng bờ máiMô tả theo yêu cầu chương V0,0329100m2
34Lắp dựng cốt thép giằng bờ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0049tấn
35Lắp dựng cốt thép giằng bờ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0371tấn
36Bê tông giằng bờ mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,2467m3
37Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V95,6673m2
38Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V86,3003m2
Z NHÀ BAN QUẢN LÝ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V27,35m
2Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả theo yêu cầu chương V0,5285m3
3Lợp mái ngói mũi hàiMô tả theo yêu cầu chương V117,507m2
4Lát nền bằng gạch bát kt300x300x40mm miết mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu chương V79,2061m2
5Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmMô tả theo yêu cầu chương V25,6615m2
6Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả theo yêu cầu chương V8,4481m2
7Patin màu bờ máiMô tả theo yêu cầu chương V31,4778m2
8Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả theo yêu cầu chương V0,7038m3
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả theo yêu cầu chương V1,1931m3
10Đắp chữ thọ trên đấu nócMô tả theo yêu cầu chương V0,2128m2
11Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V109,4m
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,1952100m2
13Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V3,7529m3
14Gia công xà dọc bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V3,0388m3
15Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V4,9237m3
16Gia công tàu mái bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V0,2317m3
17Gia công then tàu bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V0,042m3
18Gia công rui mái, rui châm, chân rui bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V1,7086m3
19Gia công gộp rui bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V0,1794m3
20Gia công quá giang, câu đầu bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V1,9272m3
21Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V2,2055m3
22Gia công con chồng, đấu và các cấu kiện tương tự bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V0,3562m3
23Gia công ván dong bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V3,0348m2
24Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V0,7317m3
25Gia công bạo cửa, ô thoáng bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V2,077m3
26Gia công ván gió dày 2,5cmMô tả theo yêu cầu chương V4,1606m2
27Gia công ván gió dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V11,4527m2
28Gia công cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V17,472m2
29Gia công cửa sổ bức bàn thượng bản hạ bản bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V7,098m2
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu chương V8,9972m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V5,4548m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhMô tả theo yêu cầu chương V8,3068m3
33Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả theo yêu cầu chương V6hệ khung
34Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ vì
AA NHÀ BAN QUẢN LÝ - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V23,7632m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V23,7632m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu chương V16,0784m3
4Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V7,6848m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu chương V83,9012m2
6Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu chương V748,1208m2
AB NHÀ BAN QUẢN LÝ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha ≤10AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V80m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
7Lắp đặt ô cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V11cái
8Lắp đặt đèn tuýp led ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu chương V10bộ
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo yêu cầu chương V4cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả theo yêu cầu chương V150m
AC BẾP ĂN + NHÀ KHO - PHẦN XDCB
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V40,4505m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V167,0059m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,4498tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V141,449m2
5Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V207,5301m2
6Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả theo yêu cầu chương V27,3711m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,9749100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,9749100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V1,9749100m3
10Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V197,49m3
11Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,064100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V1,6m3
13Ván khuôn lót móng tường, bậc cấpMô tả theo yêu cầu chương V0,0908100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V3,6639m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,2592100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0384tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3687tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V4,842m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V10,6423m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V14,0061m3
21Ván khuôn lót giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0972100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V1,4433m3
23Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,4572100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1013tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmmMô tả theo yêu cầu chương V0,6737tấn
26Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V5,0292m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,1243100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2485100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2485100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,2485100m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V53,6671m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V7,3041m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V18,9865m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V2,7993m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V110,8888m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V137,8652m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V35m
38Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0959100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0492tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0744tấn
41Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,8369m3
42Ván khuôn gỗ giằng bờ máiMô tả theo yêu cầu chương V0,0329100m2
43Lắp dựng cốt thép giằng bờ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0044tấn
44Lắp dựng cốt thép giằng bờ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0365tấn
45Bê tông giằng bờ mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,2467m3
46Lát đá mặt bệ bếp bằng đá granit màu nâu sẫm dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V4,0906m2
47Ốp tường khu bếp bằng gạch men 600x300mmMô tả theo yêu cầu chương V15,5015m2
48Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V110,8888m2
49Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V137,8652m2
AD BẾP ĂN + NHÀ KHO - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Mô tả theo yêu cầu chương V216,138m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,114m3
3Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V27,35m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả theo yêu cầu chương V0,5285m3
5Lợp mái ngói mũi hàiMô tả theo yêu cầu chương V116,6848m2
6Lát nền bằng gạch bát kt300x300x40mm miết mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu chương V79,2226m2
7Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmMô tả theo yêu cầu chương V25,6615m2
8Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả theo yêu cầu chương V8,4481m2
9Patin màu bờ máiMô tả theo yêu cầu chương V31,4778m2
10Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả theo yêu cầu chương V0,7038m3
11Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả theo yêu cầu chương V1,1931m3
12Đắp chữ thọ trên đấu nócMô tả theo yêu cầu chương V0,2128m2
13Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V109,4m
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,1952100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V0,601100m2
16Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V3,7529m3
17Gia công xà dọc bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V3,033m3
18Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V4,0857m3
19Gia công tàu mái bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V0,331m3
20Gia công then tàu bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V0,048m3
21Gia công rui mái bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V1,9842m3
22Gia công chân rui, gộp rui bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V0,3771m3
23Gia công quá giang, câu đầu bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V1,7747m3
24Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V2,2055m3
25Gia công con chồng, đấu và các cấu kiện tương tự bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V0,3562m3
26Gia công ván dong bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V3,0348m2
27Gia công khuôn cửa, ô thoáng bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V1,1945m3
28Gia công ván gió dày 2,5cmMô tả theo yêu cầu chương V1,4355m2
29Gia công ván gió dày 4cmMô tả theo yêu cầu chương V1,8375m2
30Gia công cửa đi kính khuôn gỗMô tả theo yêu cầu chương V22,2702m2
31Gia công cửa sổ bức bàn thượng bản hạ bản bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V8,281m2
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu chương V8,9914m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V3,5075m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhMô tả theo yêu cầu chương V6,826m3
35Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả theo yêu cầu chương V6hệ khung
36Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ vì
AE BẾP ĂN + KHO - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V23,2632m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V23,2632m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu chương V15,7716m3
4Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V7,4916m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu chương V80,7366m2
6Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu chương V671,2246m2
AF BẾP ĂN + KHO - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100Mô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha ≤10AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V80m
7Lắp đặt ô cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V6cái
8Lắp đặt đèn tuýp led ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu chương V14bộ
9Lắp đặt quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V3cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo yêu cầu chương V6cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả theo yêu cầu chương V160m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả theo yêu cầu chương V0,05100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Lắp đặt chậu rửa bát InoxMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
18Lắp đặt vòi chậu rửa bátMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
AG NHÀ VỆ SINH - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V5,616m3
2Đào móng tường, bậc cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V9,0269m3
3Đắp đất hoàn trả móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0488100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0976100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0976100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,0976100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0469100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V1,7594m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,103100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0135tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0539tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V2,4308m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V6,0713m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V7,5928m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,1511100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0318tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2233tấn
18Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V1,4873m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V2,3978m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,1558100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0218tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0549tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,8567m3
24Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V0,0142100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0026tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0123tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,1353m3
28Ván khuôn gỗ dầmMô tả theo yêu cầu chương V0,1049100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,039tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,1963tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V1,1533m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V0,4607100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,4354tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,0212tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V4,0893m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V13,9147m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1,2881m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V60,5866m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V99,191m2
40Trát trần, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V34,3871m2
41Sơn tường ngoài nhà,1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V60,5866m2
42Sơn tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V99,191m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả theo yêu cầu chương V17,6572m2
44Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2Mô tả theo yêu cầu chương V68,676m2
45Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả theo yêu cầu chương V13,0108m2
46Vách ngăn vệ sinh tấm compact + phụ kiện inox 304 (chưa bao gồm chân vách)Mô tả theo yêu cầu chương V3,51m2
47Chân vách inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
48Hệ cửa đi 1 cánh 450, loại cửa đi 1 cánh, kính 5ly + phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả theo yêu cầu chương V5,8m2
49Khóa cửa quả đấmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
50Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V15,2438m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0508100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1016100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,085100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,085100m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0093100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,533m3
57Ván khuôn móng bể phốtMô tả theo yêu cầu chương V0,017100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,08tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0425tấn
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,6669m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0127100m2
62Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,0233tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V0,3552m3
64Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V2,113m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V11,05m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V4,8924m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả theo yêu cầu chương V2,3594m2
AH NHÀ VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V15,6m
2Trát bờ nóc, bờ chảy và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả theo yêu cầu chương V13,776m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V62,4m
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V33,6m2
5Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả theo yêu cầu chương V0,2607m3
6Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả theo yêu cầu chương V3,0948m2
7Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗMô tả theo yêu cầu chương V1,215m2
AI NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V16m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V22m
5Lắp đặt đèn sát trần 220/60wMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
6Lắp đặt đèn sát trần 220/40wMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo yêu cầu chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo yêu cầu chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmMô tả theo yêu cầu chương V25m
AJ NHÀ VỆ SINH - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả theo yêu cầu chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mmMô tả theo yêu cầu chương V0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả theo yêu cầu chương V0,014100m
4Lắp đặt chếch nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
5Lắp đặt măng xông ren trong PPR, ĐK 32mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32/25mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
7Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
8Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mmMô tả theo yêu cầu chương V14cái
9Lắp đặt Tê PPR, ĐK 25/20mmMô tả theo yêu cầu chương V14cái
10Van khóa D32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
11Phao cơMô tả theo yêu cầu chương V2cái
12Vòi nước D15Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,07100m
14Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 42mmMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
16Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Lắp đặt chếch PVC, ĐK 60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
19Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
20Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/42mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
21Lắp đặt Tê PVC, ĐK 60mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Lắp đặt Tê PVC, ĐK 60/42mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
23Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
24Lắp đặt xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
27Lắp đặt lavaboMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
28Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V2cái
29Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V2cái
30Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả theo yêu cầu chương V2bể
AK VĂN CHỈ - PHẦN XDCB
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V3,6903m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V0,5143m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả theo yêu cầu chương V3,3m3
4Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả theo yêu cầu chương V33m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,075100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,075100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,075100m3
8Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V7,5m3
9Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả theo yêu cầu chương V4cây/tháng
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V3,3m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,0529m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0543100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,6415m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,8136m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0068100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0137100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,014100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,014100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,6971m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0169100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,7779m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V4,0001m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,029100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,058100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,058100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,058100m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,954m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V43cái
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0062100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0185tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,2313m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
AL VĂN CHỈ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Lát nền văn chỉ bằng đá xanh kt300x300x40mm miết mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu chương V33m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả theo yêu cầu chương V0,8316m3
3Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả theo yêu cầu chương V4,6957m3
4Ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá 25x15 m2Mô tả theo yêu cầu chương V1,4062m2
5Lát mặt bệ bằng đá xanh kt500x500x40mmMô tả theo yêu cầu chương V2,3125m2
6Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả theo yêu cầu chương V15,021m2
AM AM HOÁ VÀNG - PHẦN XDCB
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V5,717m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V2,8427m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0856100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0856100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,0856100m3
6Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V8,56m3
7Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,9312m3
8Đắp đất hoàn trả móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0064100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0128100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0128100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,0128100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0106100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,3511m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V0,9608m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1,58m3
16Xây tường bằng gạch chịu lửa (1,95 tấn/m3)Mô tả theo yêu cầu chương V2,7514tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V0,0287100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,0342tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,2871m3
20Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,0074100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0053tấn
22Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0559m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V8,1924m2
24Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1,44m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V69,8m
26Lắp dựng lưới thép lấy tro, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,045tấn
AN AM HOÁ VÀNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Dán ngói mũi hài trên mái bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V3,9072m2
2Xây, đắp bờ nóc bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V5,6m
3Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmMô tả theo yêu cầu chương V2,2528m2
4Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V22,4m
5Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, Đắp kìm mây, góc đaoMô tả theo yêu cầu chương V6hiện vật
6Lắp dựng các con thú khácMô tả theo yêu cầu chương V6con
AO CỔNG PHỤ - PHẦN XDCB
1Tháo dỡ cánh cổng sắt bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V3,335m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V0,1677m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0017100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,002100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,002100m3
6Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V0,2m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V7,2417m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2752m3
9Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0102100m2
10Ván khuôn lót giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0045100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,3827m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0363100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0045tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0596tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,6442m3
16Ván khuôn giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0167100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0041tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmmMô tả theo yêu cầu chương V0,0256tấn
19Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,1835m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1,5369m3
21Đắp đất hoàn trả móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0251100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0501100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0501100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,0501100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0536100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0077tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0417tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,268m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1,8723m3
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V13,4704m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V225,9m
32Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V17,68m
33Sơn trụ cột 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V13,4704m2
34Gia công, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả theo yêu cầu chương V4,692m2
35Đắp triện trên tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,1936m2
36Lắp dựng triện trên tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,1936m2
37Tháo dỡ cánh cổng sắt bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V4,416m2
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V0,3795m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V4,42m3
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,1075m3
41Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,008100m2
42Ván khuôn lót giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0026100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,2419m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0274100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0046tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0392tấn
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,3726m3
48Ván khuôn giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0088100m2
49Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0025tấn
50Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmmMô tả theo yêu cầu chương V0,0126tấn
51Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0968m3
52Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V0,6418m3
53Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0151100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0302100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0302100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,0302100m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0336100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0063tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0266tấn
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,126m3
61Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V0,6654m3
62Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V8,5648m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V74,32m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V6,08m
65Sơn trụ cột 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V8,5648m2
66Gia công, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả theo yêu cầu chương V2,494m2
AP NHÀ BIA - PHẦN XDCB
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V10,0312m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo yêu cầu chương V21,5296m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V2,153m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1218100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1073100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,1073100m3
7Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V10,73m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V7,1136m3
9Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,7028m3
10Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0253100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,7508m3
12Ván khuôn lót móng bó vỉa, lót giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,064100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V1,2014m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0772100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0107tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1092tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V1,676m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V2,3892m3
19Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,068100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,017tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmmMô tả theo yêu cầu chương V0,1186tấn
22Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,748m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan bia đáMô tả theo yêu cầu chương V0,0053100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0094tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V0,1176m3
26Đắp đất hoàn trả móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0294100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0588100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0588100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,0588100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0062100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V1,3729m3
32Lắp dựng bia đá cũMô tả theo yêu cầu chương V1cái
33Ván khuôn gỗ giằng bờ máiMô tả theo yêu cầu chương V0,0063100m2
34Lắp dựng cốt thép giằng bờ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0019tấn
35Lắp dựng cốt thép giằng bờ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0056tấn
36Bê tông giằng bờ mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0473m3
AQ NHÀ BIA - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,1831100m2
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V2,2478m3
3Gia công xà dọc, xà đỡ cột trốn bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V2,4558m3
4Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V1,3313m3
5Gia công tàu mái, then tàu bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V0,6423m3
6Gia công tàu góc đao bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V0,9623m3
7Gia công rui mái bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V0,6687m3
8Gia công gộp rui, chân rui, lá mái bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V0,4618m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,598m3
10Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V1,7604m2
11Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V2,1563m3
12Chạm khắc hoa văn họa tiết trang trí trên kẻ, bẩyMô tả theo yêu cầu chương V9,5439m2
13Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,4886m3
14Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V1,644m2
15Gia công ván chống bẩy, ván dong bằng gỗ Lim (ván dong dày 6cm)Mô tả theo yêu cầu chương V10,3453m2
16Chạm khắc hoa văn họa tiết trang trí ván chống bẩyMô tả theo yêu cầu chương V7,2025m2
17Gia công ô thoáng bằng gỗ LimMô tả theo yêu cầu chương V0,35m3
18Gia công ván gió, vỉ ruồi dày 3cmMô tả theo yêu cầu chương V2,1282m2
19Chạm khắc hoa văn họa tiết vỉ ruồiMô tả theo yêu cầu chương V0,3674m2
20Gia công ván huỳnh dày 2,5cmMô tả theo yêu cầu chương V1,3992m2
21Gia công ván bịt đầu hoành dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V1,46m2
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu chương V6,8599m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1,7073m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhMô tả theo yêu cầu chương V2m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V2,5444m3
26Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V29m
27Lợp mái ngói mũi hài (tầng mái 1)Mô tả theo yêu cầu chương V17,7m2
28Lợp mái ngói mũi hài (tầng mái 2; lợp mái ở độ cao >4m)Mô tả theo yêu cầu chương V22,4496m2
29Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài (lợp mái góc đao)Mô tả theo yêu cầu chương V15,0094m2
30Lát nền bằng gạch bát kt300x300x40mm miết mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu chương V15,688m2
31Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmMô tả theo yêu cầu chương V17,4368m2
32Patin màu bờ máiMô tả theo yêu cầu chương V17,4368m2
33Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả theo yêu cầu chương V1,0765m3
34Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả theo yêu cầu chương V1,2052m3
35Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V86m
36Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaMô tả theo yêu cầu chương V10hiện vật
37Lắp dựng kìm nóc, đầu góc đaoMô tả theo yêu cầu chương V10con
38Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả theo yêu cầu chương V4hệ khung
39Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ vì
AR NHÀ BIA - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối trong và ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V10,4832m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V10,4832m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu chương V10,4832m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu chương V13,1856m2
5Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu chương V362,0598m2
AS NHÀ BIA - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V100m
4Lắp đặt đèn rọi ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả theo yêu cầu chương V150m
AT NHÀ BIA - PHẦN SƠN THẾP
1Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríMô tả theo yêu cầu chương V21,8203m2
2Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khácMô tả theo yêu cầu chương V128,6869m2
3Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríMô tả theo yêu cầu chương V47,165m2
AU NHÀ ĐỂ BƠM VÀ BỂ NƯỚC NGẦM - PHẦN XDCB
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,9952m3
2Ván khuôn gỗ xà dầmMô tả theo yêu cầu chương V0,1221100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0285tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,1352tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,9786m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V0,1598100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,094tấn
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V1,4463m3
9Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V0,003100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0048tấn
11Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0276m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V6,3162m3
13Cửa nhôm kính màu giả vân gỗ, kính trắng dày 8lyMô tả theo yêu cầu chương V1,44m2
14Khóa cửa quả đấmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V34,7768m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V30,99m2
17Trát trần, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V14,4632m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V17,28m
19Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V34,7768m2
20Sơn tường trong 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V30,99m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V9,9524m2
22Hao phí cọc cừ Larsen để thi công bể nước ngầm. Chiều dài cừ 6m, trọng lượng riêng 60kg/m, Cừ Larsen ISP Type III( 400x125x13). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V5,52100md
23Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (đoạn cọc ngập đất)Mô tả theo yêu cầu chương V5,244100m
24Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (đoạn cọc không ngập đất)Mô tả theo yêu cầu chương V0,276100m
25Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả theo yêu cầu chương V8,64100m
26Hao phí thép hình chống cừ I 300 x 150 x 6.5 x 9 JIS G3101Mô tả theo yêu cầu chương V0,368100md
27Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừMô tả theo yêu cầu chương V1,3506tấn
28Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V1,3506tấn
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V2,1803100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V24,226m3
31Đắp đất móng bể, thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V0,8583100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,5643100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,5643100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V1,5643100m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0356100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V6,832m3
37Ván khuôn thành bể nướcMô tả theo yêu cầu chương V2,4096100m2
38Lắp dựng cốt thép thành bể, nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1672tấn
39Lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, nắp bể, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V5,3889tấn
40Bê tông bể nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V46,5183m3
41Trát nắp bể nước, vữa XM cát mịn M75Mô tả theo yêu cầu chương V48,8832m2
42Trát Thành trong bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (trát lớp 1 khía bay)Mô tả theo yêu cầu chương V101,04m2
43Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 2)Mô tả theo yêu cầu chương V101,04m2
44Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả theo yêu cầu chương V48,8832m2
45Quét màng chống thấm (1 lớp lót + 3 lớp phủ/ ĐM 2kg/m2 tường) chống thấm đáy, tường trong, nắp bểMô tả theo yêu cầu chương V198,8064m2
46Rải băng cản nước mạch ngừng khi đổ bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V82m
47Bê tông tấm đan nắp bểMô tả theo yêu cầu chương V0,018m3
AV NHÀ ĐỂ BƠM - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi đấu bờ nócMô tả theo yêu cầu chương V2hiện vật
2Lắp dựng đấu bờ nócMô tả theo yêu cầu chương V2con
3Xây tường gạch hoa gốm 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,54m2
4Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V10,81m
5Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmMô tả theo yêu cầu chương V5,638m2
6Lát nền bằng gạch bát 300x300mmMô tả theo yêu cầu chương V9,9524m2
7Dán mái ngói mũi hàiMô tả theo yêu cầu chương V16,872m2
AW NHÀ ĐỂ BƠM - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
3Tủ điện tổng kt200x150Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V5m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
7Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2mMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmMô tả theo yêu cầu chương V55m
AX BÀN THỜ THIÊN
1Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả theo yêu cầu chương V0,4089m3
2Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả theo yêu cầu chương V3,0893m2
AY BÌNH PHONG 2 (BÌNH PHONG ĐỀN) - PHẦN XDCB
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V2,1828m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0218100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0218100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,0218100m3
5Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V2,18m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,82m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,3453m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,008100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0045100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,3478m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1,2184m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V0,4717m3
13Ván khuôn giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,019100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,005tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0328tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,209m3
17Đắp đất hoàn trả móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0106100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0212100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0212100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,0212100m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V25cái
AZ BÌNH PHONG 2 (BÌNH PHONG ĐỀN) - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhMô tả theo yêu cầu chương V0,91m3
2Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả theo yêu cầu chương V1,3743m3
3Đục chạm hoa văn con giống trên bình phong đáMô tả theo yêu cầu chương V8,4811m2
4Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMô tả theo yêu cầu chương V8,1496m2
5Lắp dựng bình phong bằng thủ công kết hợp cần cẩu 10TMô tả theo yêu cầu chương V5ca
BA LÔ CÔ - CẬU - PHẦN XDCB
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V3,0903m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V1,1464m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0379100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0379100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,0379100m3
6Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V3,79m3
7Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,3264m3
8Đắp đất hoàn trả móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0111100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0222100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0222100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0222100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0168100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,5544m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1,517m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1,2382m3
16Ván khuôn giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0168100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0077tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0158tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V2,0675m3
20Ván khuôn gỗ dầm bảnMô tả theo yêu cầu chương V0,0168100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0924m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V0,0067100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,02tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,0158tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V6,748m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0104100m2
27Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0211tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V0,257m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo yêu cầu chương V4cái
30Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả theo yêu cầu chương V0,0059100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,01tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0161m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V14,0462m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V4,527m2
35Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1,1744m2
36Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V15,2206m2
37Sơn tường trong 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V4,527m2
BB LÔ CÔ - CẬU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Dán ngói mũi hài trên mái bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V8,026m2
2Lát nền bằng gạch đỏ 300x300mmMô tả theo yêu cầu chương V2,2142m2
3Xây, đắp bờ nóc bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V9,64m
4Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmMô tả theo yêu cầu chương V4,224m2
5Trát gờ chỉ bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V4m
6Đắp góc đaoMô tả theo yêu cầu chương V16hiện vật
7Đắp triện bờ nócMô tả theo yêu cầu chương V1,754m2
8Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V103,1192m
BC ĐỀN NHÀ BÀ - PHẦN HẠ GIẢI
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả theo yêu cầu chương V30,557m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả theo yêu cầu chương V88,3982m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,2825m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,4628m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0452100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0452100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0452100m3
8Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V4,52m3
BD ĐỀN NHÀ BÀ - PHẦN XDCB
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V9,4951m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V50,1909m3
3Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả theo yêu cầu chương V4,3679m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5456100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,546100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,546100m3
7Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V54,6m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V37,4661m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V7,02m3
10Đào móng tường, bậc cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V54,5173m3
11Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0862100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V2,6273m3
13Ván khuôn lót móng tường, bậc cấpMô tả theo yêu cầu chương V0,0844100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V4,0371m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,42100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0594tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,5461tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V8,225m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V16,0954m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V10,2508m3
21Ván khuôn lót giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,1257100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V1,9365m3
23Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V2,7323100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1247tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmmMô tả theo yêu cầu chương V0,8697tấn
26Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V7,3543m3
27Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,33100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,66100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,66100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,66100m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V13,71m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V6,2696m3
33Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V2,9514m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V23,5769m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V126,1387m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V107,3647m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V76,3408m
38Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V10,5504m
39Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V126,1387m2
40Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V107,3647m2
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V1,7708m3
42Đào bùn hầm cách mạng bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V1,3648m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0314100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,031100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,031100m3
46Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V3,1m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V11,9403m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0398100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0796100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0796100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,0796100m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0102100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,5737m3
54Ván khuôn hầmMô tả theo yêu cầu chương V0,4083100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,496tấn
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V5,34m3
57Ván khuôn gỗ nắp hầmMô tả theo yêu cầu chương V0,0021100m2
58Bê tông nắp hầm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0353m3
BE ĐỀN NHÀ BÀ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V0,779m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V4,0008m3
3Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V1,7491m3
4Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,329m3
5Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V4,3778m3
6Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V0,1631m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V2,6162m3
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V0,2432m3
9Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V1,1928m3
10Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V1,14m3
11Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V4,8544m2
12Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V1,6879m3
13Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V13,1706m2
14Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V2,5773m3
15Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V5,2948m2
16Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả theo yêu cầu chương V5,16m2
17Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả theo yêu cầu chương V0,2528m3
18Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V0,475m3
19Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnMô tả theo yêu cầu chương V11,928m2
20Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,708m2
21Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗMô tả theo yêu cầu chương V2,205m2
22Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả theo yêu cầu chương V1,2348m2
23Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả theo yêu cầu chương V0,9576m2
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu chương V9,402m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V5,912m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu chương V6,3542m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V0,1631m3
28Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả theo yêu cầu chương V6hệ khung
29Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ vì
30Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V30,995m
31Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả theo yêu cầu chương V0,7702m3
32Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả theo yêu cầu chương V102,9259m2
33Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMô tả theo yêu cầu chương V69,0606m2
34Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả theo yêu cầu chương V14,2227m2
35Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmMô tả theo yêu cầu chương V20,3426m2
36Patin màu bờ máiMô tả theo yêu cầu chương V31,4144m2
37Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả theo yêu cầu chương V0,7693m3
38Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả theo yêu cầu chương V2,5405m3
39Xây tường gạch hoa gốm 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,72m2
40Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daMô tả theo yêu cầu chương V0,66m2
41Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả theo yêu cầu chương V0,66m2
42Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả theo yêu cầu chương V8con
43Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả theo yêu cầu chương V9,0332m2
44Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả theo yêu cầu chương V1,1405m2
45Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả theo yêu cầu chương V2,9157m2
46Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V383,7m
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,236100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V0,7295100m2
49Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng gạch vồMô tả theo yêu cầu chương V2,2314m3
BF ĐỀN NHÀ BÀ - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối trong và ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V23,8672m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V23,8672m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu chương V17,2744m3
4Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V6,5928m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu chương V70,1914m2
6Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétMô tả theo yêu cầu chương V628,98931m2
BG ĐỀN NHÀ BÀ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100Mô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V80m
6Lắp đặt ô cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V8cái
7Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu chương V10bộ
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo yêu cầu chương V2cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả theo yêu cầu chương V160m
BH ĐỀN NHÀ BÀ - PHẦN SƠN THẾP
1Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríMô tả theo yêu cầu chương V53,0681m2
2Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khácMô tả theo yêu cầu chương V215,0184m2
3Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríMô tả theo yêu cầu chương V94,467m2
BI NHÀ BAO CHE ĐỀN NHÀ BÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V15,7248m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0288100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,864m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,1373100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0128tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,2189m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0524100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1048100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1048100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,1048100m3
12Bu lông móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V24cái
13Gia công cột bằng thép hình (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả theo yêu cầu chương V1,0983tấn
14Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả theo yêu cầu chương V0,2526tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V1,0236tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,2354tấn
17Gia công giằng mái thép (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả theo yêu cầu chương V0,16tấn
18Gia công giằng mái thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0368tấn
19Gia công xà gồ thép (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả theo yêu cầu chương V0,3391tấn
20Gia công xà gồ thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả theo yêu cầu chương V0,078tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V1,0983tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V1,0236tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,3391tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo yêu cầu chương V0,16tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả theo yêu cầu chương V2,0314100m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL chính tôn múi)Mô tả theo yêu cầu chương V0,4672100m2
27Tôn úp nócMô tả theo yêu cầu chương V15,16md
28Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110Mô tả theo yêu cầu chương V0,48100m
29Lắp đặt cút, chếch D110Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
30Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,7mm:Mô tả theo yêu cầu chương V30,32md
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V142,78831m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,621tấn
33Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả theo yêu cầu chương V203,14m2
BJ AM HOÁ VÀNG - PHẦN XDCB
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V0,7408m3
2Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,2052m3
3Đắp đất hoàn trả móngMô tả theo yêu cầu chương V0,004100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0154100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0154100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,0154100m3
7Ván khuôn lót móng tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,0066100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,2191m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V0,5996m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V0,7121m3
11Xây tường bằng gạch chịu lửa (1,95 tấn/m3)Mô tả theo yêu cầu chương V1,2128tấn
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V0,0173100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,0123tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,1734m3
15Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,0046100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,0069tấn
17Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0349m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V4,8663m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V2,898m2
20Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V0,816m2
21Trát trần, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1,7336m2
22Lưới gangMô tả theo yêu cầu chương V1cái
BK AM HOÁ VÀNG 2 - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V1,7336m2
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu chương V3,66m
3Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmMô tả theo yêu cầu chương V1,4722m2
4Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V14,64m
5Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V35,84m
6Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả theo yêu cầu chương V6hiện vật
BL BIỂN TÊN DI TÍCH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo yêu cầu chương V10,1942m2
2Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V10,1942m2
3Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả theo yêu cầu chương V1hiện vật
BM PHÁ DỠ NHÀ KHÁCH, NHÀ THỤ LỘC, NHÀ ĐÓN TIẾP
1Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Mô tả theo yêu cầu chương V522,1133m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả theo yêu cầu chương V9,8937m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V46,18m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V259,0354m3
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,3959tấn
6Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V360,1442m2
7Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả theo yêu cầu chương V35,8896m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,9521100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,9521100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V2,9521100m3
11Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V52,12m3
BN TỔNG THỂ SAN NỀN, LÁT SÂN, BÓ VỈA
1Phá dỡ nền gạch cũMô tả theo yêu cầu chương V3.362m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả theo yêu cầu chương V336,2m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V5,043100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V5,043100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V5,043100m3
6Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V504,3m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,53m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V2.760,07m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0153100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,015100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,015100m3
12Rải ni long nền sân trước khi đổ bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V2.098m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V209,8m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V42,5994m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V10,4242100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V13,3123m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V15,3409m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tayMô tả theo yêu cầu chương V0,142100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,284100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,284100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,284100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V17,5401m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tayMô tả theo yêu cầu chương V0,0585100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,116100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,116100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km tiếp theoMô tả theo yêu cầu chương V0,116100m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0223100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V1,0379m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0068tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,054tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V2,6805m3
33Khung bu lông bắt thân cột cờ inoxMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V6,9468m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V2,358m3
36Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4mMô tả theo yêu cầu chương V5cọc
37Kéo rải dây đồng M70mm2, dây từ kim thu sét xuống hộpMô tả theo yêu cầu chương V14m
38Kéo rải dây đồng M70mm2, dây dẫn sétMô tả theo yêu cầu chương V21m
39Phụ kiện định vị cáp thoát sétMô tả theo yêu cầu chương V50cái
40Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V8cái
41Mối hàn nhiệt nối dây thoát sét vào cột và cọc tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V60mối
42Khoan dẫn đế đóng cọc tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V8hố
43Hóa chất giảm điện trởMô tả theo yêu cầu chương V40bao
44Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
45Phụ kiện liên kết kim thu sét vào cộtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
46Cột cờ Tổ quốc Inox cao 8-9m (thân dưới D141 thân trên D110), kèm theo phụ kiện dây cáp treo cờ, 02 vòng bi bạt hàn trên dướiMô tả theo yêu cầu chương V3cột
47Kim thu sét loại phát ra tia tiên đạo bán kính bảo vệ 100mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
BO TỔNG THỂ PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V166m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,7263100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,9338100m3
4Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả theo yêu cầu chương V7.904,7619viên
5Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V830m
6Mốc báo cáp điện 15m/cáiMô tả theo yêu cầu chương V55,3333cái
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,66100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,66100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V1,66100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 30mmMô tả theo yêu cầu chương V830m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V120m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V160m
13Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mmMô tả theo yêu cầu chương V91m
14Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mmMô tả theo yêu cầu chương V285m
15Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mmMô tả theo yêu cầu chương V540m
16Lắp đặt vỏ tủ điện tổngMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả theo yêu cầu chương V7cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả theo yêu cầu chương V14cái
21Lắp dựng cột đèn cao áp cần đơn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V6cột
22Lắp cần đèn chữ L bằng náyMô tả theo yêu cầu chương V61 bộ cần đèn
23Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
24Đắp cát đáy móng cột đèn cao áp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0019100m3
25Ván khuôn lót móng cột đèn cao áp- Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0168100m2
26Bê tông lót móng đèn cao áp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,294m3
27Ván khuôn móng cột đèn cao áp- Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,084100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V1,47m3
29Khung móng đèn cao áp M16x260x260x600mmMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
30Lắp đặt ống nhựa luồn cáp cho cột đèn cao áp, ĐK 76mmMô tả theo yêu cầu chương V6100m
31Làm tiếp địa cho cột đèn cao ápMô tả theo yêu cầu chương V61 bộ
32Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm (cho cột đèn cao áp)Mô tả theo yêu cầu chương V15m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm (bọc dây tiếp địa)Mô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
34Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V2bảng
35Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V361 đầu cáp
36Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả theo yêu cầu chương V0,48100m
37Lắp của cộtMô tả theo yêu cầu chương V6cửa
38Lắp đặt đèn nấmMô tả theo yêu cầu chương V27bộ
39Xây móng đèn nấm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V3,0618m3
40Lắp đặt ống nhựa luồn cáp, ĐK 76mmMô tả theo yêu cầu chương V0,27100m
41Khung móng đèn nấm M16x260x260x480mmMô tả theo yêu cầu chương V27bộ
42Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả theo yêu cầu chương V0,75100m
43Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
44Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
45Lắp đặt măng sông, ĐK 25mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
46Lắp đặt vòi nước D15Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo nướcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
48Lắp đặt van khóaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V50,9184m3
50Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V16,1441m3
51Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V6,5505m3
52Đào rãnh chôn cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V15,21m3
53Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tayMô tả theo yêu cầu chương V0,2961100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,592100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,592100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,592100m3
57Ván khuôn lót móng rãnh thu nướcMô tả theo yêu cầu chương V0,3536100m2
58Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0608100m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V14,5241m3
60Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V17,109m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V127,0076m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V56,8544m2
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan, hố gaMô tả theo yêu cầu chương V0,3406100m2
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3991tấn
65Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V5,0186m3
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo yêu cầu chương V281cái
67Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mmMô tả theo yêu cầu chương V18đoạn
68Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V18đoạn ống
69Đế cống D400, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
BP TỔNG THỂ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Lát nền bằng gạch bát 300x300mm miết mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu chương V2.098m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả theo yêu cầu chương V11,4105m3
3Ốp mặt bệ cột cờ Thần, cột cờ Tổ quốc bằng đá xanh rêuMô tả theo yêu cầu chương V13,8002m2
BQ TƯỜNG BAO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V50,7004m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,4384tấn
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,507100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,507100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 5km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V0,507100m3
6Công tác vận hành bãi xử lý phế thảiMô tả theo yêu cầu chương V50,7m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V58,4031m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V97,2699m3
9Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,3809100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V8,3335m3
11Ván khuôn lót móng tường ràoMô tả theo yêu cầu chương V0,3563100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V22,2292m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V70,3413m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V49,0937m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,8296100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V1,9318tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V2,5096tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V32,5692m3
19Ván khuôn giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,7541100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2546tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,4276tấn
22Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V8,2952m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V2,1486100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V11,8173m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,5189100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,038100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,038100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 15km cuốiMô tả theo yêu cầu chương V1,038100m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V10,1685m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V46,8817m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V0,8441m3
32Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,3519100m2
33Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,1147tấn
34Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,5209tấn
35Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V3,8712m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1.112,7023m2
37Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V182,7496m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V1.248,84m
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2.524,98m
40Gia công hàng rào bằng sắt đặc 16x16mmMô tả theo yêu cầu chương V75,998m2
41Lắp dựng hàng rào sắtMô tả theo yêu cầu chương V75,998m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.295,4519m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V51,07711m2
44Xây tường gạch hoa gốm 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V32,22m2
BR HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V4,510 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1,45 chuông
4Lắp đặt nút báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1,45 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1,45 đèn
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V7hộp
7Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả theo yêu cầu chương V6hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V54m
10Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả theo yêu cầu chương V245m
11Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V10,910 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dâyMô tả theo yêu cầu chương V270m
13Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả theo yêu cầu chương V135cái
14Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả theo yêu cầu chương V235cái
15Lắp đặt chia 3 ngảMô tả theo yêu cầu chương V45hộp
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả theo yêu cầu chương V1,04100m
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V13,12m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1312100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,131100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,131100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V4,1m3
22Đóng cọc tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V0,310 cọc
23Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,75m3
24Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V110m
25Ép đầu cốt cho dây tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V0,410 đầu cốt
26Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả theo yêu cầu chương V66bộ
27Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướngMô tả theo yêu cầu chương V1,65 đèn
28Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo yêu cầu chương V2,25 đèn
29Lắp đặt đế cho đèn sự cốMô tả theo yêu cầu chương V11cái
30Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả theo yêu cầu chương V11cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
32Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V135m
33Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả theo yêu cầu chương V7m
34Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả theo yêu cầu chương V115m
35Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả theo yêu cầu chương V58cái
36Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả theo yêu cầu chương V96cái
37Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả theo yêu cầu chương V19hộp
38Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả theo yêu cầu chương V6hộp
39Kiểm tra và hiệu chỉnh đènMô tả theo yêu cầu chương V19bộ
40Lắp đặt ống thép D100Mô tả theo yêu cầu chương V1,4100m
41Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả theo yêu cầu chương V0,77100m
42Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Mô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V56,991m2
44Lắp đặt Tê thép D100/50Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
45Lắp đặt tê thép D100Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
46Lắp đặt cút thép d=100mmMô tả theo yêu cầu chương V11cái
47Lắp đặt cút thép d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V14cái
48Lắp đặt cút ren d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
49Lắp đặt kép ren d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
50Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x220) loại 2 ngănMô tả theo yêu cầu chương V8hộp
51Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
52Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả theo yêu cầu chương V8cuộn
53Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
54Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
55Lắp đặt họng tiếp nướcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
56Lắp đặt van van một chiều D 100mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
57Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V2,5cặp bích
58Lắp đặt zoăng cao su D100Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
59Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x800x180)Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
60Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả theo yêu cầu chương V4cái
61Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
62Bulong M16x60Mô tả theo yêu cầu chương V40cái
63Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
64Lắp đặt bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V28cái
65Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả theo yêu cầu chương V4hộp
66Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả theo yêu cầu chương V81 bộ
67Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
68Thử áp lực đường ống thép D100Mô tả theo yêu cầu chương V1,4100m
69Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả theo yêu cầu chương V0,89100m
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V30m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,3100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,3100m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V9m3
76Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5 l/s; H=70 m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V1máy
77Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5 l/s; H=70 m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V1máy
78Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơmMô tả theo yêu cầu chương V1Tủ
79Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V0,1m
80Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V15m
81Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V210 cái
82Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa mềm D20 bảo vệ dâyMô tả theo yêu cầu chương V15m
84Lắp đặt Rọ hút D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
85Lắp đặt Y lọc D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
86Lắp đặt Khớp nối mềm D100Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
87Lắp đặt van chặn D100Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
88Lắp đặt van chặn D25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
89Lắp đặt van một chiều D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
90Lắp đặt rọ hút D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
91Lắp đặt y lọc D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
92Lắp đặt van một chiều D25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
93Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgMô tả theo yêu cầu chương V2cái
94Lắp đặt van bi tay gạt D15Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
95Lắp đặt kép ren D15Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
96Lắp đặt cút ren D15Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
97Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
98Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
99Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
100Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V9cặp bích
101Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V1cặp bích
102Zoăng cao su D100Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
103Lắp đặt cút ren D25Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
104Lắp đặt rắc co D25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
106Bulong M16x60Mô tả theo yêu cầu chương V288cái
107Giá đỡ ống trạm bơmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
108Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V1,2m3
BS THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Máy bơm nước chữa cháy động cơ điệnMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
3Máy bơm nước chữa cháy động cơ DieselMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
4Tủ trung điều khiển 2 bơmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Bình chữa cháy CO2Mô tả theo yêu cầu chương V8bình
6Bình chữa cháy ABCMô tả theo yêu cầu chương V28bình
BT THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Máy bơm nước sinh hoạt - Bơm ly tâm trục ngangMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65,6 tỷ đồng (2 x 32,80 = 65,60 tỷ đồng)2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng (2 x 1,0 = 2,0 tỷ đồng).3. Số lượng các hợp đồng về thi công phòng chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công phòng chống mối :Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng (2 x 1,7 = 3,4 tỷ đồng).Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường + CMND 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kiến trúc sư;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình văn hóa từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích và chứng chỉ thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND 2 - Kỹ sư hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Kỹ sư công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp có chứng chỉ phòng chống mối;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.33
4 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Kỹ sư PCCC;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.33
5 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy khoan cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy khoan kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Hệ thống giàn giáo, cốp pha kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê500
15 Máy bào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
16 Máy cưa kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
17 Palang xích hoặc tời kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
18 Bình bơm đeo vai kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
19 Máy bơm áp lực kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
20 Cây thử, phim thử hệ thống báo cháy chuyên dụng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->