Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670896-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ia O
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210650987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 18:13:00 đến ngày 2021-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 447,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Sữa chữa nhà làm việc 2 tầng
B a. Nhà làm việc 2 tầng
1 Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của HSMT 171,12 m2
2 Đóng trần tôn mạ màu dày 3,0 zem Theo chương V của HSMT 1,711 100m2
3 Nẹp nhựa trần Theo chương V của HSMT 209,6 m
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 91,731 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của HSMT 91,731 m2
6 Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của HSMT 66,376 m2
7 Roon cao su giữ kính Theo chương V của HSMT 376,56 m
8 Dán một mặt kính decal trắng mờ cửa đi cửa sổ Theo chương V của HSMT 66,376 m2
9 Kính trắng dày 5ly Theo chương V của HSMT 0,918 m2
10 Cạo vệ sinh trên bề mặt bê tông Theo chương V của HSMT 107,956 m2
11 Quét nước xi măng Theo chương V của HSMT 107,956 m2
12 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V của HSMT 107,956 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 694,891 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 694,891 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 1.118,582 m2
16 Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tường trong nhà Theo chương V của HSMT 559,291 m2
17 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT 2,426 100m2
18 Đục bê tông thành dầm, thay ống tràn sê nô sảnh Theo chương V của HSMT 1 cái
19 Lắp đặt quạt đảo trần (gồm cả công tắc, điều khiển) Theo chương V của HSMT 4 cái
20 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V của HSMT 11 cái
21 Lắp đặt bộ đèn Led tube 1x1,2m/18W Theo chương V của HSMT 29 bộ
22 Lắp đặt đèn led panel tròn ốp trần 15W Theo chương V của HSMT 9 bộ
C b. Nhà dân quân
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của HSMT 72,9 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của HSMT 72,9 m2
3 Lát nền, sàn bằng đá granite Theo chương V của HSMT 8,64 m2
4 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 Theo chương V của HSMT 64,26 m2
D II. Sữa chữa nhà văn hóa
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 73,799 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của HSMT 73,799 m2
3 Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của HSMT 40,981 m2
4 Roon cao su giữ kính Theo chương V của HSMT 249,42 m
5 Cạo vệ sinh trên bề mặt bê tông Theo chương V của HSMT 136,58 m2
6 Quét nước xi măng Theo chương V của HSMT 136,58 m2
7 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V của HSMT 136,58 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 489,251 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 489,251 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 596,357 m2
11 Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tường trong nhà Theo chương V của HSMT 298,179 m2
12 Thông tắt nghẽn đường uống thoát khu vệ sinh Theo chương V của HSMT 1 cái
13 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT 1,876 100m2
E III. Sữa chữa cổng hàng rào thoáng
1 Quét nước xi măng Theo chương V của HSMT 24,019 m2
2 Cạo vệ sinh chân móng Theo chương V của HSMT 24,019 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 136,491 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của HSMT 136,491 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 98,408 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của HSMT 98,408 m2
7 Chữ nổi bằng aluminum màu vàng Theo chương V của HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->