Gói thầu: Thuê dịch vụ hệ thống thư điện tử thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670001-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông TPHCM |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ hệ thống thư điện tử thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470111 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 34 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 18:16:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,766,589,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ sử dụng hệ thống thư điện tử trên nền tảng MS Exchange | Hệ thống máy chủ triển khai trên nền tảng Window Server và MS Exchange | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 1 (Thuê 12 tháng) |
| 2 | Thuê dich vụ SSL EV | Cho 02 tên miền: - mail.tphcm.gov.vn - [email protected] | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 1 (Thuê 12 tháng) |
| 3 | Thuê dịch vụ hệ thống chống spam thư điện tử chuyên dụng | Hệ thống chống spam chuyên dụng | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 1 (Thuê 12 tháng) |
| 4 | Thuê dịch vụ lưu trữ | Lưu trữ hộp thư người dùng trên hệ thống SAN | GB | 110.000 | Năm thứ 1 (Thuê 12 tháng) |
| 5 | Thuê dịch vụ sao lưu và phục hồi dữ liệu | Sao lưu hộp thư người dùng sang vùng lưu trữ hệ thống SAN khác theo cơ chế nén dữ liệu và đảm bảo dữ liệu sao lưu được phục hồi khi có yêu cầu | GB | 40.000 | Năm thứ 1 (Thuê 12 tháng) |
| 6 | Thuê dịch vụ sử dụng hệ thống thư điện tử trên nền tảng MS Exchange | Hệ thống máy chủ triển khai trên nền tảng Window Server và MS Exchange | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 2 (Thuê 12 tháng) |
| 7 | Thuê dich vụ SSL EV | Cho 02 tên miền: - mail.tphcm.gov.vn - [email protected] | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 2 (Thuê 12 tháng) |
| 8 | Thuê dịch vụ hệ thống chống spam thư điện tử chuyên dụng | Hệ thống chống spam chuyên dụng | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 2 (Thuê 12 tháng) |
| 9 | Thuê dịch vụ lưu trữ | Lưu trữ hộp thư người dùng trên hệ thống SAN | GB | 115.500 | Năm thứ 2 (Thuê 12 tháng). |
| 10 | Thuê dịch vụ sao lưu và phục hồi dữ liệu | Sao lưu hộp thư người dùng sang vùng lưu trữ hệ thống SAN khác theo cơ chế nén dữ liệu và đảm bảo dữ liệu sao lưu được phục hồi khi có yêu cầu | GB | 42.000 | Năm thứ 2 (Thuê 12 tháng). |
| 11 | Thuê dịch vụ sử dụng hệ thống thư điện tử trên nền tảng MS Exchange | Hệ thống máy chủ triển khai trên nền tảng Window Server và MS Exchange | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 3 (Thuê 10 tháng) |
| 12 | Thuê dich vụ SSL EV | Cho 02 tên miền: - mail.tphcm.gov.vn - [email protected] | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 3 (Thuê 10 tháng) |
| 13 | Thuê dịch vụ hệ thống chống spam thư điện tử chuyên dụng | Hệ thống chống spam chuyên dụng | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 3 (Thuê 10 tháng) |
| 14 | Thuê dịch vụ lưu trữ | Lưu trữ hộp thư người dùng trên hệ thống SAN | GB | 121.275 | Năm thứ 3 (Thuê 10 tháng). |
| 15 | Thuê dịch vụ sao lưu và phục hồi dữ liệu | Sao lưu hộp thư người dùng sang vùng lưu trữ hệ thống SAN khác theo cơ chế nén dữ liệu và đảm bảo dữ liệu sao lưu được phục hồi khi có yêu cầu | GB | 44.100 | Năm thứ 3 (Thuê 10 tháng). |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.7E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.275.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
17.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.275.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin (trừ hợp đồng cung cấp dịch vụ phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin) được cung cấp trên hạ tầng CNTT Trung tâm dữ liệu của nhà thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng trong vòng 1 năm thuê dịch vụ (cho thuê dịch vụ hệ thống thư điện tử - Email) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,3 tỷ đồng. Trong đó 18,3 tỷ đồng = 3 x 6,1 tỷ đồng (trong đó có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ thư điện tử - Email).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi