Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675577-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210672180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ kinh phí thực hiện sửa chữa các công trình giao thông, thủy lợi, nước sinh hoạt và công trình dân dụng khác và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 18:26:00 đến ngày 2021-07-03 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,367,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,862 m3
2 Đào móng, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,678 m3
3 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
4 Ván khuôn gỗ, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2105 100m2
5 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2638 m3
6 Ván khuôn gỗ, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3279 100m2
7 Bê tông tường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4935 m3
8 Thi công tầng lọc đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 m3
9 Gia công lưới chắn rác hầm thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 Tấn
10 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 Tấn
11 Ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2358 m3
13 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D = 67 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
15 Lắp đặt van ren đường kính D = 67 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D = 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
17 Lắp đặt van ren đường kính D = 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt mối nối măng sông HDPE, đường kính D = 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp đặt crophin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
B BỂ LỌC KẾT HỢP BỂ CHỨA
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6352 m3
2 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7568 m3
3 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8291 m3
5 Ván khuôn gỗ, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0873 100m,2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3226 Tấn
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m3
8 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 Tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép tường , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3644 Tấn
11 Ván khuôn gỗ, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1868 100m,2
12 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3045 m3
13 Ván khuôn gỗ, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 Tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 Tấn
16 Bê tông dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 Tấn
18 Ván khuôn gỗ, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 100m2
19 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3219 m3
20 Ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1459 Tấn
22 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0972 m3
23 Lắp đặt cấu kiện BTĐS, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt cấu kiện BTĐS, khối lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
25 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 Tấn
26 Láng vữa XM mác100, dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
27 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75; dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,51 m2
28 Trát tường trong, vữa XM mác 75; dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,49 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,49 m2
30 Thi công tầng lọc đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
31 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
32 Thi công tầng lọc đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
33 Lắp đặt măng sông HDPE, đường kính D = 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D = 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
35 Lắp đặt cút thép, đường kính D = 67 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính D =67 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D = 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
38 Lắp đặt cút thép, đường kính D = 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính D = 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D = 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
41 Lắp đặt van ren, đường kính D = 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
42 Lắp đặt crophin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Lắp đặt mối nối măng sông HDPE, đường kính D = 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
C CÁP TREO ỐNG QUA KHE
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
2 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 Tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2666 Tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5875 Tấn
6 Ván khuôn gỗ, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
8 Gia công lắp đặt cáp treo ống, đường kính D = 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
9 Gia công lắp đặt cáp treo ống, đường kính D = 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
10 Kéo cáp bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m
11 Lắp đặt quang treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 Cái
12 Lắp đặt khóa đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
D TRỤ ĐỠ ỐNG QUA KHE
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
2 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3038 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
4 Ván khuôn gỗ, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
5 Lắp đặt ống thép, đường kính ống D = 89 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
E MỐ ĐỠ ỐNG QUA VÁCH
1 Phá đá thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,575 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,462 m3
3 Ván khuôn gỗ, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6516 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7222 Tấn
5 Lắp đặt ống thép, đường kính ống D = 89 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,403 100m
F HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2488 m3
2 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7496 m3
3 Ván khuôn gỗ, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2412 100m2
4 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
5 Bê tông tường M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 Tấn
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3087 m3
9 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt tê HDPE đường kính D = 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt tê HDPE đường kính tê chia 63-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt tê HDPE đường kính tê chia 50-40 mm; Tê chia 50- 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt tê HDPE đường kính tê chia 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp đặt tê thu HDPE đường kính tê chia 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt tê thu HDPE đường kính tê chia 40-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, đường kính măng sông 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, đường kính măng sông 50-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, đường kính măng sông 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
24 Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Lắp đặt van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
G TUYẾN ỐNG
1 Đào đất tuyến ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,3684 m3
2 Đào đất tuyến ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,3684 m3
3 Đắp đất tuyến ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,863 m3
4 Phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6608 m3
5 Hoàn trả bê tông nền đường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6608 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D = 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9115 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D = 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,915 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D = 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D = 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D = 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,155 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D = 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D = 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,83 100m
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
17 Lắp đặt Tê chia HDPE đường kính D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt Tê chia HDPE đường kính D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp đặt côn thu HDPE đường kính D40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
20 Lắp đặt côn thu HDPE đường kính D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
21 Lắp đặt côn thu HDPE đường kính D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
22 Lắp đặt Tê thu HDPE đường kính D40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Lắp đặt Tê thu HDPE đường kính D40-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt Tê thu HDPE đường kính D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
H LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ
1 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
3 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
4 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
5 Lắp đặt tê chia HDPE đường kính tê chia 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
6 Lắp đặt tê chia HDPE đường kính tê chia 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, một đầu ren ngoài, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 Cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Cái
9 Lắp đặt van chặn đường kính D = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, một đầu ren trong, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 Cái
11 Lắp đặt vòi rửa DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Cái
12 SXLD hộp tôn bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->