Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651941-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210642807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 18:16:00 đến ngày 2021-06-28 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,772,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có mặt đường BTXM bề rộng tối thiểu 5,5m, với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay); giá trị hợp đồng tương tự ≥ 9,7 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Có Chứng chỉ an toàn lao động, Vệ sinh môi trường (Còn thời hạn hiệu lực).- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường, có kinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất là 05 năm.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật, phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được Scan đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành địa chính hoặc trắc địa, có kinh nghiệm công tác ít nhất là 03 năm.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật, phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được Scan đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học, bằng cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động, có thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất là 03 năm.- Đã thực hiện nhiệm vụ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành lái máy
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - 10 công nhân kỹ thuật: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (Scan đính kèm E-HSDT).- 10 công nhân vận hành máy: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy phép phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định (Scan đính kèm E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích gầu ≥ 1,2 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh lốp gầu ≥ 0,6 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 108CV (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Làm phẳng mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san ≥ 108CV (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Làm phẳng mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước ≥ 9 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước đường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh lốp tự hành ≥ 20 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung ≥ 25 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền đất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc lật bánh lốp ≥ 3,5 m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương đương) (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Làm phẳng mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Liên kết kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chat nền đất
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt khe bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử (Kèm theo giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình điện tử (Kèm theo giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Đo chênh cao
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông ≥ 100 m3/h (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường).
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe bồn chở bê tông ≥ 6 m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông (đoạn 1) - Nền mặt đường (Nền đường)
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95847,66m3
2Đào nền đường vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III45,37m3
3Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III536,055m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III51,36m3
5Lu lèn khuôn đường đạt độ chặt K981.875,28m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn242,8088m3
B Đường giao thông (đoạn 1) - Nền mặt đường (Mặt đường)
1Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x22.672,448m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly12.147,49m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1821,06m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông1.925,502m2
5Thép D25 khe co và khe giãn9.345,95Kg
6Thép D12 có gờ khe dọc1.471,7Kg
7Thép giá đỡ thanh truyền lực d3,7126tấn
8Matit chèn khe1.922,794Kg
9Gỗ đệm khe giãn 25cm nhóm IV1,361m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm99m
11Mùn cưa trộn nhựa0,0183m3
12Quét nhựa đường cốt thép làm khe141,65m2
13Thi công khe co2.123m
14Thi công khe giãn302,5m
15Thi công khe dọc2.209,76m
16Cắt khe co mặt đường BTXM2.123m
17Cắt khe giản mặt đường BTXM302,5m
18Cắt khe dọc mặt đường BTXM2.209,76m
C Đường giao thông (đoạn 1) - Nút giao thông
1Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x2120,31m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly536,24m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tông37,16m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 180,44m3
5Lu lèn khuôn đường đạt độ chặt K98473,99m2
6Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III139,42m3
7Thép D25 khe co và khe giãn365,78Kg
8Thép D12 có gờ khe dọc23,71Kg
9Thép giá đỡ thanh truyền lực, giãn d0,1686tấn
10Matit chèn khe50,4Kg
11Quét nhựa đường cốt thép làm khe5,35m2
12Thi công khe co104,4m
13Thi công khe dọc35,6m
14Cắt khe co mặt đường BTXM104,4m
15Cắt khe dọc mặt đường BTXM35,6m
D Đường giao thông (đoạn 1) - An toàn giao thông (Biển báo)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,86m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x40,83m3
3Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác ngược cạnh 70cm1cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm8cái
E Đường giao thông (đoạn 2) - Nền mặt đường (Nền đường)
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95589,21m3
2Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III20,61m3
3Lu lèn khuôn đường đạt độ chặt K9842,16m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn642,518m3
F Đường giao thông (đoạn 2) - Nền mặt đường (Mặt đường)
1Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x21.221,48m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly5.541,19m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1295,61m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông878,24m2
5Thép D25 khe co và khe giãn4.258,67Kg
6Thép D12 có gờ khe dọc671,33Kg
7Thép giá đỡ thanh truyền lực, giãn d1,6924tấn
8Matit chèn khe876,36Kg
9Gỗ đệm khe giãn 25cm nhóm IV0,62m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm45m
11Mùn cưa trộn nhựa0,008m3
12Quét nhựa đường cốt thép làm khe64,55m2
13Thi công khe co968m
14Thi công khe giãn137,5m
15Thi công khe dọc1.008m
16Cắt khe co mặt đường BTXM968m
17Cắt khe giản mặt đường BTXM137,5m
18Cắt khe dọc mặt đường BTXM1.008m
G Đường giao thông (đoạn 2) - Nút giao thông
1Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x210,74m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly22,19m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tông7,95m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 13,33m3
5Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III5,77m3
H Đường giao thông (đoạn 2) - An toàn giao thông (biển báo)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,06m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x41,02m3
3Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác ngược cạnh 70cm1cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm10cái
I Đường giao thông (đoạn 3) - Nền mặt đường (Nền đường)
1Bóc bỏ bản dẫn BTCT dày 25cm3,33m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9588,12m3
3Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III25,27m3
4Lu lèn khuôn đường đạt độ chặt K9830,25m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn71,0205m3
J Đường giao thông (đoạn 3) - Nền mặt đường (Mặt đường)
1Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x2367,18m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly1.657,99m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 138,87m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông260,92m2
5Thép D25 khe co và khe giãn1.244,84Kg
6Thép D12 có gờ khe dọc199,8Kg
7Thép giá đỡ thanh truyền lực d0,498tấn
8Matit chèn khe257,16Kg
9Gỗ đệm khe giãn 25cm nhóm IV0,17m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm12,6m
11Mùn cưa trộn nhựa0,002m3
12Quét nhựa đường cốt thép làm khe18,89m2
13Thi công khe co286m
14Thi công khe giãn38,5m
15Thi công khe dọc300m
16Cắt khe co mặt đường BTXM286m
17Cắt khe giản mặt đường BTXM38,5m
18Cắt khe dọc mặt đường BTXM300m
K Đường giao thông (đoạn 3) - Nút giao thông
1Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x29,62m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly10,02m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tông5,83m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 11,5m3
5Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III2,61m3
L Đường giao thông (đoạn 3) - An toàn giao thông (biển báo)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,48m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x40,46m3
3Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác ngược cạnh 70cm3cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật cạnh 70x80cm2cái
M Đường giao thông (đoạn 4) - Nền mặt đường (Nền đường)
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9527,63m3
2Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III37,94m3
3Lu lèn khuôn đường đạt độ chặt K9879,75m2
N Đường giao thông (đoạn 4) - Nền mặt đường (Mặt đường)
1Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M350, đá 1x2127m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly577,28m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 131,71m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông91,08m2
5Thép D25 khe co và khe giãn107,912Kg
6Thép D12 có gờ khe dọc69,93Kg
7Thép giá đỡ thanh truyền lực d0,1702tấn
8Matit chèn khe86,64Kg
9Gỗ đệm khe giãn 25cm nhóm IV0,0495m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm3,6m
11Mùn cưa trộn nhựa0,001m3
12Quét nhựa đường cốt thép làm khe6,33m2
13Thi công khe co99m
14Thi công khe giãn11m
15Thi công khe dọc105m
16Cắt khe co mặt đường BTXM99m
17Cắt khe giản mặt đường BTXM11m
18Cắt khe dọc mặt đường BTXM105m
O Đường giao thông (đoạn 4) - An toàn giao thông (biển báo)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,1m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x40,09m3
3Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác ngược cạnh 70cm1cái
P Cống thoát nước - Thoát nước ngang D800 (KM4+46410) (Công tác thi công)
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg2cấu kiện
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm1,68m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III58,27m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9538,85m3
Q Cống thoát nước - Thoát nước ngang D800 (KM4+46410) (Thân cống)
1SX, Lắp đặt ống BTLT D800, L=3m (H30)31 đoạn
2Quét nhựa đường vào cống bê tông27,14m2
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (D600;D800)31 đoạn
4Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,953,55m3
5Vữa xi măng M100 chít mối nối0,01m3
R Cống thoát nước - Thoát nước ngang D800 (KM4+46410) (Cửa thu, cửa xả)
1Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x42,44m3
2Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x45,9m3
3Ván khuôn tường đầu, tường cánh11,82m2
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh13,32m2
5Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,01m3
S Cống thoát nước - Thoát nước ngang D800 (KM4+46410) (Hoàn trả móng CPDD trên cống)
1Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,983,82m3
T Cống qua đường dân sinh - Đoạn 1
1Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x412,92m3
2Bê tông xà mũ BTCT M250 đá 1x22,28m3
3Bê tông bản mặt, M250, đá 1x25,7m3
4Ván khuôn móng, thân mương92,8m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bản cống34,8m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,5377tấn
7Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm0,798tấn
8Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,953,51m3
9Bê tông móng + tường đầu cống, rộng >250cm, M150, đá 2x43,19m3
10Ván khuôn móng tường đầu15,6m2
11Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,56m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III55,49m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9536,99m3
U Rãnh hộp đậy đan thoát nước (Đoạn 3) - Công tác thi công
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III98,93m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9535,34m3
3Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,953,96m3
V Rãnh hộp đậy đan thoát nước (Đoạn 3) - Thân rãnh, móng rãnh, hố tụ
1Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x237,3m3
2Ván khuôn thép, tường, rãnh391,18m2
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm1,396tấn
4Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9513,2m3
W Rãnh hộp đậy đan thoát nước (Đoạn 3) - Tấm đan rãnh
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x29,54m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp79,2m2
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,3734tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2641cấu kiện
X Cống dẫn nước V50x50 (Km8+42320) L=9m - Công tác thi công
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,09m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III26,88m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9517,92m3
Y Cống dẫn nước V50x50 (Km8+42320) L=9m - Thân cống
1Bê tông ống cống hình hộp, M250, đá 1x22,04m3
2Bê tông nền, BT mối nối M250, đá 1x20,27m3
3Ván khuôn ống cống và mối nối43,31m2
4Lắp dựng cốt thép ống cống và mối nối, ĐK ≤10mm0,2183tấn
5Quét nhựa đường ống cống (Quét 3 mặt ngoài)18,54m2
6Vữa xi măng làm mối nối0,02m3
7Cẩu lắp ống cống V(50x50)cm9ống
8Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,954,38m3
9Móng thân cống bằng CPĐD loại B dày 30cm2,09m3
Z Cống dẫn nước V50x50 (Km8+42320) L=9m
1Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, M150, đá 2x40,2m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x40,76m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép9,43m2
4Ván khuôn móng dài3m2
5Đắp cấp phôí đá dăm loại B0,13m3
6Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x20,68m3
7Bê tông hố ga xà mũ, M250, đá 1x20,16m3
8Ván khuôn thân hố ga7,17m2
9Gia công cốt thép xà mũ, d0,0178tấn
10Thép góc viềng hố ga (150x100x6)mm0,0389tấn
11Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x20,1m3
13Ván khuôn đan hố ga0,72m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0151tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,0108tấn
16Thép góc viềng hố ga (150x100x6)mm0,0565tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có mặt đường BTXM bề rộng tối thiểu 5,5m, với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay); giá trị hợp đồng tương tự ≥ 9,7 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Có Chứng chỉ an toàn lao động, Vệ sinh môi trường (Còn thời hạn hiệu lực).- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận.75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường, có kinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất là 05 năm.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật, phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được Scan đính kèm khi nộp E-HSDT.55
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành địa chính hoặc trắc địa, có kinh nghiệm công tác ít nhất là 03 năm.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật, phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được Scan đính kèm khi nộp E-HSDT.43
4 Cán bộ giám sát toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học, bằng cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động, có thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất là 03 năm.- Đã thực hiện nhiệm vụ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).43
5 Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành lái máy 20 - 10 công nhân kỹ thuật: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (Scan đính kèm E-HSDT).- 10 công nhân vận hành máy: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy phép phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định (Scan đính kèm E-HSDT).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích gầu ≥ 1,2 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). Đào xúc đất2
2 Máy đào bánh lốp gầu ≥ 0,6 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). Đào xúc đất2
3 Máy ủi ≥ 108CV (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). Làm phẳng mặt bằng1
4 Máy san ≥ 108CV (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). Làm phẳng mặt bằng1
5 Ô tô tưới nước ≥ 9 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). Tưới nước đường1
6 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). Vận chuyển vật liệu5
7 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). Đầm chặt nền đất2
8 Máy lu bánh lốp tự hành ≥ 20 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). Đầm chặt nền đất2
9 Máy lu rung ≥ 25 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). Đầm chặt nền đất2
10 Máy xúc lật bánh lốp ≥ 3,5 m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương đương) (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). Đào xúc đất1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L Trộn bê tông2
12 Máy đầm bàn Làm phẳng mặt bê tông4
13 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông4
14 Máy hàn ≥ 23KW Liên kết kim loại1
15 Máy cắt sắt Cắt sắt2
16 Máy đầm cóc Đầm chat nền đất2
17 Máy bơm nước Bơm nước1
18 Máy cắt khe bê tông Cắt khe bê tông1
19 Máy toàn đạc điện tử (Kèm theo giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực). Đo đạc công trình1
20 Máy thủy bình điện tử (Kèm theo giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực). Đo chênh cao1
21 Trạm trộn bê tông ≥ 100 m3/h (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường). Trộn vật liệu bê tông1
22 Xe bồn chở bê tông ≥ 6 m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). Vận chuyển bê tông6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->