Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công trồng rừng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661765-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Mường La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công trồng rừng
Số hiệu KHLCNT 20210616756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định 886/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật và dự toán công trình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1245 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 16:02:00 đến ngày 2021-06-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,830,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm, tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo Chương 5 E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường Theo Chương 5 E-HSMT 1 Khoản
B Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng: 19,90 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km)
C Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ nhất: 19,90 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km)
1 Phát dọn thực bì Theo Chương 5 E-HSMT 119.400 m2
2 Cuốc hố trồng rừng Theo Chương 5 E-HSMT 31.840 hố
3 Lấp hố trồng rừng Theo Chương 5 E-HSMT 31.840 hố
4 Vận chuyển cây và trồng Theo Chương 5 E-HSMT 31.840 cây
5 Trồng dặm (10%) Theo Chương 5 E-HSMT 3.184 cây
6 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 119.400 m2
7 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 31.840 gốc
8 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 19,9 ha
9 Cây giống Thông mã vĩ Theo Chương 5 E-HSMT 35.024 cây
D Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ hai: 19,90 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km)
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 119.400 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 119.400 m2
3 Phát chăm sóc lần 3 Theo Chương 5 E-HSMT 119.400 m2
4 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 31.840 gốc
5 Xới đất, vun gốc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 31.840 gốc
6 Xới đất, vun gốc lần 3 Theo Chương 5 E-HSMT 31.840 gốc
7 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 19,9 ha
E Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ ba: 19,90 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km)
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 119.400 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 119.400 m2
3 Xới đất vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 31.840 gốc
4 Xới đất vun gốc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 31.840 gốc
5 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 19,9 ha
F Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ tư: 19,90 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km)
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 119.400 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 119.400 m2
3 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 31.840 gốc
4 Xới đất, vun gốc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 31.840 gốc
5 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 19,9 ha
G Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng: 10,19 ha hỗn giao với loài cây trồng 400 cây Pơ Mu + 1200 cây Thông mã vĩ/ha - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km
H Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ nhất: 10,19 ha hỗn giao với loài cây trồng 400 cây Pơ Mu + 1200 cây Thông mã vĩ/ha - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km
1 Phát dọn thực bì Theo Chương 5 E-HSMT 61.140 m2
2 Cuốc hố trồng rừng Theo Chương 5 E-HSMT 16.304 hố
3 Lấp hố trồng rừng Theo Chương 5 E-HSMT 16.304 hố
4 Vận chuyển cây và trồng Theo Chương 5 E-HSMT 16.304 cây
5 Trồng dặm (10%) Theo Chương 5 E-HSMT 1.630,4 cây
6 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 61.140 m2
7 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 16.304 gốc
8 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 10,19 ha
9 Cây giống Thông mã vĩ Theo Chương 5 E-HSMT 13.451 cây
10 Cây giống Pơ Mu Theo Chương 5 E-HSMT 4.484 cây
I Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ hai: 10,19 ha hỗn giao với loài cây trồng 400 cây Pơ Mu + 1200 cây Thông mã vĩ/ha - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 61.140 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 61.140 m2
3 Phát chăm sóc lần 3 Theo Chương 5 E-HSMT 61.140 m2
4 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 16.304 gốc
5 Xới đất, vun gốc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 16.304 gốc
6 Xới đất, vun gốc lần 3 Theo Chương 5 E-HSMT 16.304 gốc
7 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 10,19 ha
J Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ ba: 10,19 ha hỗ giao với loài cây trồng 400 cây Pơ Mu + 1200 cây Thông mã vĩ/ha - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 61.140 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 61.140 m2
3 Phát chăm sóc lần 3 Theo Chương 5 E-HSMT 61.140 m2
4 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 16.304 gốc
5 Xới đất, vun gốc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 16.304 gốc
6 Xới đất, vun gốc lần 3 Theo Chương 5 E-HSMT 16.304 gốc
7 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 10,19 ha
K Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ tư: 10,19 ha hỗn giao với loài cây trồng 400 cây Pơ Mu + 1200 cây Thông mã vĩ/ha - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 61.140 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 61.140 m2
3 Xới đất, vun gốc lần1 Theo Chương 5 E-HSMT 16.304 gốc
4 Xới đất, vun gốc lần2 Theo Chương 5 E-HSMT 16.304 gốc
5 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 10,19 ha
L Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng: 29,91 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km)
M Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ nhất: 29,91 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km)
1 Phát dọn thực bì Theo Chương 5 E-HSMT 179.460 m2
2 Cuốc hố trồng rừng Theo Chương 5 E-HSMT 47.856 hố
3 Lấp hố trồng rừng Theo Chương 5 E-HSMT 47.856 hố
4 Vận chuyển cây và trồng Theo Chương 5 E-HSMT 47.856 cây
5 Trồng dặm (10%) Theo Chương 5 E-HSMT 4.786 cây
6 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 179.460 m2
7 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 47.856 gốc
8 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 29,91 ha
9 Cây giống Thông mã vĩ Theo Chương 5 E-HSMT 52.642 cây
N Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ hai: 29,91 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km)
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 179.460 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 179.460 m2
3 Phát chăm sóc lần 3 Theo Chương 5 E-HSMT 179.460 m2
4 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 47.856 gốc
5 Xới đất, vun gốc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 47.856 gốc
6 Xới đất, vun gốc lần 3 Theo Chương 5 E-HSMT 47.856 gốc
7 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 29,91 ha
O Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ ba: 29,91 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km)
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 179.460 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 179.460 m2
3 Xới đất vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 47.856 gốc
4 Xới đất vun gốc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 47.856 gốc
5 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 29,91 ha
P Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ tư: 29,91 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km)
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 179.460 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 179.460 m2
3 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 47.856 gốc
4 Xới đất, vun gốc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 47.856 gốc
5 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 29,91 ha
Q Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng: 12,05 ha hỗn giao với loài cây trồng 400 cây Pơ Mu + 1200 cây Thông mã vĩ/ha - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2 km
R Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ nhất: 12,05 ha hỗ giao với loài cây trồng 400 cây Pơ Mu + 1200 cây Thông mã vĩ/ha - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2 km
1 Phát dọn thực bì Theo Chương 5 E-HSMT 72.300 m2
2 Cuốc hố trồng rừng Theo Chương 5 E-HSMT 19.280 hố
3 Lấp hố trồng rừng Theo Chương 5 E-HSMT 19.280 hố
4 Vận chuyển cây và trồng Theo Chương 5 E-HSMT 19.280 cây
5 Trồng dặm (10%) Theo Chương 5 E-HSMT 1.928 cây
6 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 72.300 m2
7 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 19.280 gốc
8 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 12,05 ha
9 Cây giống Thông mã vĩ Theo Chương 5 E-HSMT 15.906 cây
10 Cây giống Pơ Mu Theo Chương 5 E-HSMT 5.302 cây
S Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ hai: 12,05 ha hỗ giao với loài cây trồng 400 cây Pơ Mu + 1200 cây Thông mã vĩ/ha - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2 km
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 72.300 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 72.300 m2
3 Phát chăm sóc lần 3 Theo Chương 5 E-HSMT 72.300 m2
4 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 19.280 gốc
5 Xới đất, vun gốc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 19.280 gốc
6 Xới đất, vun gốc lần 3 Theo Chương 5 E-HSMT 19.280 gốc
7 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 12,05 ha
T Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ ba: 12,05 ha hỗ giao với loài cây trồng 400 cây Pơ Mu + 1200 cây Thông mã vĩ/ha - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2 km
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 72.300 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 72.300 m2
3 Phát chăm sóc lần 3 Theo Chương 5 E-HSMT 72.300 m2
4 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 19.280 gốc
5 Xới đất, vun gốc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 19.280 gốc
6 Xới đất, vun gốc lần 3 Theo Chương 5 E-HSMT 19.280 gốc
7 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 12,05 ha
U Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ tư: 12,05 ha hỗ giao với loài cây trồng 400 cây Pơ Mu + 1200 cây Thông mã vĩ/ha - Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2 km
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 72.300 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 72.300 m2
3 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 19.280 gốc
4 Xới đất, vun gốc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 19.280 gốc
5 Bảo vệ rừng trồng Theo Chương 5 E-HSMT 12,05 ha
V Xây dựng đường băng trắng cản lửa: Dài 3.731 m, rộng 20 m tương đương với diện tích 7,462 ha; Thực bì trung bình cấp 4; Cự ly đi làm trung bình 2 - 3 km
1 Phát dọn thực bì lần 1 - Năm thứ nhất Theo Chương 5 E-HSMT 74.620 m2
2 Phát dọn thực bì lần 2 - Năm thứ nhất Theo Chương 5 E-HSMT 74.620 m2
3 Phát dọn thực bì lần 1 - Năm thứ hai Theo Chương 5 E-HSMT 74.620 m2
4 Phát dọn thực bì lần 2 - Năm thứ hai Theo Chương 5 E-HSMT 74.620 m2
5 Phát dọn thực bì lần 1 - Năm thứ ba Theo Chương 5 E-HSMT 74.620 m2
6 Phát dọn thực bì lần 2 - Năm thứ ba Theo Chương 5 E-HSMT 74.620 m2
7 Phát dọn thực bì lần 1 - Năm thứ tư Theo Chương 5 E-HSMT 74.620 m2
8 Phát dọn thực bì lần 2 - Năm thứ tư Theo Chương 5 E-HSMT 74.620 m2
W Xây dựng đường băng xanh cản lửa: Chiềng dài 3.630 m; rộng 15m; tương đương 5,445 ha. Đất nhóm 2, Thực bì cấp 4, cự ly đi làm từ 3 - 4km
X Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất
1 Xử lý thực bì (Phát trắng) Theo Chương 5 E-HSMT 54.450 m2
2 Đào hố (30x30x30 cm) Theo Chương 5 E-HSMT 27.225 hố
3 Lấp hố (30x30x30 cm) Theo Chương 5 E-HSMT 27.225 hố
4 Vận chuyển cây và trồng Theo Chương 5 E-HSMT 27.225 cây
5 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 54.450 m2
6 Xới vun gốc lần 1 (0,6m-0,8m ) Theo Chương 5 E-HSMT 27.225 gốc
7 Kiểm tra cây chết và trồng dặm Theo Chương 5 E-HSMT 2.723 cây
8 Cây giống cây Dứa Theo Chương 5 E-HSMT 14.974 cây
9 Cây giống cây Hông Theo Chương 5 E-HSMT 14.974 cây
Y Chăm sóc và bảo vệ đường băng xanh năm thứ hai
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 54.450 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 54.450 m2
3 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 27.225 gốc
4 Xới đất, vun gốc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 27.225 gốc
Z Chăm sóc và bảo vệ đường băng xanh năm thứ ba
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 54.450 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 54.450 m2
3 Xới đất, vun gốc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 27.225 gốc
4 Xới đất, vun gốc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 27.225 gốc
AA Chăm sóc và bảo vệ đường băng xanh năm thứ tư
1 Phát chăm sóc lần 1 Theo Chương 5 E-HSMT 54.450 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Theo Chương 5 E-HSMT 54.450 m2
AB LÀM BIỂN, BẢNG BẢO VỆ RỪNG
1 Bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m) Theo Chương 5 E-HSMT 6 Bảng
2 Bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m) Theo Chương 5 E-HSMT 15 Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình trồng rừng mà nhà thầu đã thực hiện có kèm theo bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý; Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Cấp công trình: Cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->