Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657651-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210524486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 19:37:00 đến ngày 2021-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,216,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1 Cắt bê tông xi măng, Phá dỡ Mô tả theo yêu cầu chương V 4,583 100m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả theo yêu cầu chương V 119,228 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 239,1 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả theo yêu cầu chương V 45,419 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV, 1Km Mô tả theo yêu cầu chương V 45,419 100m3/1km
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 24,23 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 24,504 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, 1Km Mô tả theo yêu cầu chương V 24,504 100m3/1km
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 11,207 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 33,479 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,22 100m3
12 Mua đất đắp nền đường K95, báo giá tại chân công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 26,623 100m3
13 Mua đất đắp nền đường K98, báo giá tại chân công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 15,335 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo yêu cầu chương V 3,969 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo yêu cầu chương V 4,569 100m3
16 Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ Mô tả theo yêu cầu chương V 29,427 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả theo yêu cầu chương V 20,309 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 60,839 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả theo yêu cầu chương V 60,839 100m2
20 Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% Mô tả theo yêu cầu chương V 1.032,438 tấn
21 Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.0% Mô tả theo yêu cầu chương V 192,73 tấn
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (vạch màu vàng) Mô tả theo yêu cầu chương V 42,98 m2
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (vạch màu trắng) Mô tả theo yêu cầu chương V 9,73 m2
24 Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ Mô tả theo yêu cầu chương V 59,5 m
25 Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
26 Biển báo chữ nhật 1600x1000 (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6 m2
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhât 160x100cm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
29 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Mô tả theo yêu cầu chương V 85 cái
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,274 100m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,11 m3
32 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 0,16 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,63 m3
34 Xây tường hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 14,69 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 44,23 m2
36 Ván khuôn mũ mố Mô tả theo yêu cầu chương V 0,369 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,116 tấn
38 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,76 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả theo yêu cầu chương V 0,045 100m2
40 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,021 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,325 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,75 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 10 1cấu kiện
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,144 100m3
45 Mua đất đắp nền đường K95, báo giá tại chân công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 0,163 100m3
46 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 14,318 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 14,318 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 14,318 100m3/1km
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 76,69 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 115,04 m3
51 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 1,855 100m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 204,04 m3
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 927,48 m2
54 Ván khuôn mũ mố Mô tả theo yêu cầu chương V 6,185 100m2
55 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,017 tấn
56 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 45,77 m3
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 76,32 m3
58 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,01 tấn
59 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 9,235 tấn
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả theo yêu cầu chương V 3,434 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 636 1cấu kiện
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,972 100m3
63 Mua đất đắp nền đường K95, báo giá tại chân công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 7,879 100m3
64 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 12,768 m3
65 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 0,336 100m2
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 17,472 m3
67 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả theo yêu cầu chương V 112 1 đoạn cống
68 Nối cống hộp Mô tả theo yêu cầu chương V 103 mối nối
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 62,25 m3
70 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 1,25 100m2
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 93,37 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 282,96 m3
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 881,58 m2
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,44 100m2
75 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,297 tấn
76 Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 3,06 m3
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo yêu cầu chương V 82 cái
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả theo yêu cầu chương V 0,017 100m2
79 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,017 tấn
80 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,319 m3
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 5 1cấu kiện
82 Gia công tấm phai Mô tả theo yêu cầu chương V 0,131 tấn
83 Lắp đặt tấm phai Mô tả theo yêu cầu chương V 0,131 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 4,66 1m2
85 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,098 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,098 100m3
87 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,098 100m3/1km
88 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,62 m3
89 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,237 100m2
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,76 m3
91 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 đoạn ống
92 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 đoạn ống
93 Nối ống bê tông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Đường kính 600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 mối nối
94 Nối ống bê tông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Đường kính 800mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 mối nối
95 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
96 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,085 100m2
97 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,27 m3
98 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,029 100m3
99 Mua đất đắp nền đường K95, báo giá tại chân công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 0,033 100m3
100 Gia công hệ cửa van phẳng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,511 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 2,47 1m2
102 Bu lông các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 27 cái
103 Cao su củ tỏi D400 Mô tả theo yêu cầu chương V 9 m
104 Gỗ lim chắn nước Mô tả theo yêu cầu chương V 1,9 m
105 Máy đóng mở V1, sức nâng 0,5 đến 1 tấn, bu lông chân máy d18, kiểu tay quay Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
106 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả theo yêu cầu chương V 0,511 tấn
B DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 10_2019_XD)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,374 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả theo yêu cầu chương V 1,496 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 3,74 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 30,94 m3
5 Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,348 100m3
6 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,348 100m3
C DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG)
1 Mua cột bê tông LT8,5B Mô tả theo yêu cầu chương V 26 cột
2 Mua cột bê tông LT8,5C Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 34 cột
4 Mua thép làm xà hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V 220,4 kg
5 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả theo yêu cầu chương V 5 bộ
6 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả theo yêu cầu chương V 31 bộ
7 Mua cọc thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu chương V 24 cọc
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m) Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4 10 cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7986 100kg
10 Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột Mô tả theo yêu cầu chương V 6 m
11 Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
12 Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Mô tả theo yêu cầu chương V 9 m
13 Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 860,706 m
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8607 km/dây
15 Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 234 m
16 Mua dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 24 m
17 Mua dây xuống hòm đấu trung gian Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 10 m
18 Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ Mô tả theo yêu cầu chương V 268 1 m
19 Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.180 m
20 Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
21 Rải căng dây sau công tơ Mô tả theo yêu cầu chương V 1,22 1km/1 dây
22 Mua bổ sung hòm trung gian Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
23 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả theo yêu cầu chương V 22 hộp
24 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả theo yêu cầu chương V 27 hộp
25 Mua móc treo (ốp cột) Mô tả theo yêu cầu chương V 29 cái
26 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 53 cái
27 Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha Mô tả theo yêu cầu chương V 111 cái
28 Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
29 Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Mô tả theo yêu cầu chương V 58 bộ
30 Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ Mô tả theo yêu cầu chương V 88 bộ
31 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Mô tả theo yêu cầu chương V 94 cái
32 Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh BL-50-240 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
33 Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-240 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
34 Đầu cốt đồng nhôm AM-35 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
35 Đầu cốt đồng nhôm AM-25 Mô tả theo yêu cầu chương V 104 cái
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 10,4 10 đầu cốt
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 2 10 đầu cốt
D THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG228_2015)
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 20 1 cột
2 Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) Mô tả theo yêu cầu chương V 72 sứ
3 Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) Mô tả theo yêu cầu chương V 9 1 bộ
4 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9164 1km dây
5 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6799 1km dây
6 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,85 100 m
E THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 6 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V 1 sợi
F E. XÂY DỰNG MỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐM10_XD)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,077 100m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả theo yêu cầu chương V 0,308 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,77 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 6,37 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,116 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,116 100m3
G XÂY DỰNG MỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 767_BG)
1 Mua cột bê tông LT8,5B Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cột
2 Mua cột bê tông LT8,5C Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cột
4 Mua thép làm xà hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V 82,5 kg
5 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả theo yêu cầu chương V 25 bộ
6 Mua cọc thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cọc
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8 10 cọc
8 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2662 100kg
9 Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột Mô tả theo yêu cầu chương V 2 m
10 Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
11 Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Mô tả theo yêu cầu chương V 3 m
12 Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 m
13 Mua cáp vặn xoắn ABC 4x16 Mô tả theo yêu cầu chương V 815,957 m
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,816 km/dây
15 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 50 cái
16 Mua gips phập 1 bu lông GN4 Mô tả theo yêu cầu chương V 50 cái
17 Đầu cos đồng nhôm M25 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
18 Đầu cos đồng nhôm M16 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
19 Đầu cos đồng nhôm M10 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4 10 đầu cốt
21 Mua khóa đồng khóa tủ điện CS Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
H XÂY DỰNG MỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG (ĐM 10_BG)
1 Cần cao áp chữ L1,8m, vươn 1m, cao 1,8m thép D60 dày 3mm + Tay bắt cần đèn cao áp Mô tả theo yêu cầu chương V 25 bộ
2 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả theo yêu cầu chương V 25 1 cần đèn
3 Đèn TĐ- Roler.04, công suất 80W Mô tả theo yêu cầu chương V 25 bộ
4 Lắp chóa cao áp ở độ cao Mô tả theo yêu cầu chương V 25 1 chóa
5 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,875 100m
6 Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển Mô tả theo yêu cầu chương V 25,9 kg
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
8 Đánh số cột Mô tả theo yêu cầu chương V 2,5 10 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.16E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (mặt đường bê tông nhựa, móng đường cấp phối đá dăm, thoát nước) cấp III trở lên: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;) Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->