Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674483-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ Sở Cai nghiện ma túy tự nguyện nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 15:48:00 đến ngày 2021-07-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,235,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 175,1258 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 2,826 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V và BVTK | 29,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lam BT trên cửa bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 24 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và BVTK | 14,1715 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( phá dỡ 50% diện tích) | Theo Chương V và BVTK | 118,4096 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) | Theo Chương V và BVTK | 118,4096 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo Chương V và BVTK | 354,504 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo Chương V và BVTK | 161,9904 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V và BVTK | 1,8 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 31,4274 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 22,8702 | m3 |
| 13 | Đục lỗ câu gạch trên tường tại các vị trí tường cũ nối tường mới | Theo Chương V và BVTK | 88 | 1lỗ |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 2,0829 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 6,4845 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V và BVTK | 0,3258 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,0734 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,3654 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 3,5838 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,0762 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 0,4654 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V và BVTK | 15,8875 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 8,4296 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 8,6134 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 11,7205 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và BVTK | 0,232 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 1,6841 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,1827 | tấn |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 147,618 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 196,932 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 60,662 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 118,4096 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hộp 40x80x2 | Theo Chương V và BVTK | 0,5161 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo Chương V và BVTK | 0,5161 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép mã kẽm hộp 40x80x1.8mm (2,58kg/md) | Theo Chương V và BVTK | 0,7845 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 0,7845 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông 0,45mm | Theo Chương V và BVTK | 2,3033 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Theo Chương V và BVTK | 38,9 | md |
| 39 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Theo Chương V và BVTK | 921,32 | cái |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch Granit, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 121,2672 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn Ceramic KT 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 37,2764 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 349,272 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 344,55 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 179,0716 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 147,618 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 494,4132 | m2 |
| 47 | SXLD khung sắt, mặt đá Granit bàn rửa | Theo Chương V và BVTK | 3,162 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 1,6632 | 100m2 |
| 49 | SXLD cửa khung thép hộp, mặt tôn sơn tĩnh điện. Cửa đi mở quay 2 cánh | Theo Chương V và BVTK | 9,828 | m2 |
| 50 | SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, pano nhôm). Cửa đi mở quay1 cánh | Theo Chương V và BVTK | 14,49 | m2 |
| 51 | SXLD cửa thép, cửa sổ cánh bịt tôn, khung thép | Theo Chương V và BVTK | 9,264 | m2 |
| 52 | SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng 6,38mm, hoặc tương đương). Cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo Chương V và BVTK | 4,68 | m2 |
| 53 | Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc14x14, đã sơn 3 nước và lắp dựng | Theo Chương V và BVTK | 13,944 | m2 |
| 54 | Gia công hàng rào khung sắt lưới thép B40 ( Ô 50x50x3.5mm) | Theo Chương V và BVTK | 72,504 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sát lưới thép B40 | Theo Chương V và BVTK | 72,504 | m2 |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 147,3121 | m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và BVTK | 0,1184 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 5,0726 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 1,0125 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,0318 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,1909 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 1,4438 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 3,6367 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 23,036 | m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,0512 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,1436 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 1,155 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 7 | cấu kiện |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 7,0246 | m2 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V và BVTK | 5,6373 | m3 |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi dưới sàn | Theo Chương V và BVTK | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và BVTK | 9 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V và BVTK | 2 | bể |
| 80 | Van phao cơ | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 81 | Van phao điện | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 82 | Máy bơm hàn quốc Q=5m3/h, H hút =10m, H đẩy = 10m phụ kiện | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo Chương V và BVTK | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương, đường kính ống 32mm | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương , đường kính ống 40mm | Theo Chương V và BVTK | 0,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa D25x25 | Theo Chương V và BVTK | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa D32x25 | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa D20x25 | Theo Chương V và BVTK | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút D20 | Theo Chương V và BVTK | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút D25 | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút D32 | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 93 | Lắp cút 1 đầu ren D20 | Theo Chương V và BVTK | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren vặn, đường kính van 32mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V và BVTK | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V và BVTK | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x76 | Theo Chương V và BVTK | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V và BVTK | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo Chương V và BVTK | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê 90x90 | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê 110x110 | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y90x76 | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y76x76 | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y90x90 | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y110x76 | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D76 | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 113 | Thay thế vỏ tủ điện tổng 250x400x150 | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 360 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 280 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ dây, ống gien mền D20 | Theo Chương V và BVTK | 280 | m |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 18W | Theo Chương V và BVTK | 14 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn Led gắn trần 2x18W | Theo Chương V và BVTK | 9 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, dài 2,5m | Theo Chương V và BVTK | 8 | cọc |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V và BVTK | 15 | m |
| 132 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo Chương V và BVTK | 40 | m |
| B | NHÀ THĂM GẶP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 134,504 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 0,731 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 13,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 14 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và BVTK | 4,0128 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 6,7029 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (30% diện tích) | Theo Chương V và BVTK | 49,4354 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%diện tích) | Theo Chương V và BVTK | 115,3494 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 35,981 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 312,2448 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 0,865 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 9,9954 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 4,1712 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,0552 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 0,6072 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,0652 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép mã kẽm 40x80x2mm | Theo Chương V và BVTK | 0,5261 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo Chương V và BVTK | 0,5261 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mã kẽm hộp 40x80x1.8mm | Theo Chương V và BVTK | 0,8113 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 0,8113 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông 0,45mm | Theo Chương V và BVTK | 1,5429 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Theo Chương V và BVTK | 31,04 | md |
| 24 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Theo Chương V và BVTK | 617,16 | cái |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 99,9536 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Theo Chương V và BVTK | 7,491 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 51,091 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 115,3494 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 166,4404 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 125,808 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 415,7046 | m2 |
| 32 | SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, hoặc tương đương, kính trắng 6,38mm). Cửa đi mở quay 2 cánh | Theo Chương V và BVTK | 12,624 | m2 |
| 33 | SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng 6,38mm). Cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo Chương V và BVTK | 8,328 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Theo Chương V và BVTK | 6,144 | m2 |
| 35 | SXLD cửa cuốn Austdoor tấm liền Series 1 sóng vuông CB-Austroll, hoặc tương đương ( thân cửa, ray, trục, giá đỡ) | Theo Chương V và BVTK | 6,24 | m2 |
| 36 | Động cơ cửa tấm liền Austdoor ARG.P1>12m2 hoặc tương đương, sức nâng 300kg | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 37 | SXLD ghế ngồi bằng khung thép, mặt gỗ TN dày 3cm, KT: 1200x300x450 | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 0,792 | 100m2 |
| 39 | Thay thế vỏ tủ điện tổng 250x400x150 | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo vệ dây dẫn SPD20 | Theo Chương V và BVTK | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V và BVTK | 10 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 18W | Theo Chương V và BVTK | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn Led gắn trần 2x18W | Theo Chương V và BVTK | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 9 | cái |
| 55 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V và BVTK | 5 | cọc |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V và BVTK | 30 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo Chương V và BVTK | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm Tháng 5/2021. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.730.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi