Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 3 tầng 8 phòng học và các phòng chức năng Trường THCS Kha Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 3 tầng 8 phòng học và các phòng chức năng Trường THCS Kha Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 20:39:00 đến ngày 2021-07-03 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,855,824,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 4,3434 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,249 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép ốp đầu cọc | 0,3665 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,5726 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,3374 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 28,348 | m3 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II | 3,571 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | 2,432 | m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,1771 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 92,736 | 1m3 | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,6497 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 13,9435 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 2,0169 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1257 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,9673 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,1509 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 40,539 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 1,7114 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8924 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3768 | tấn | |
| 21 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 15,541 | m3 | |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 24,9592 | m3 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4212 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5144 | 100m3 | |
| 25 | Mua đất để đắp | 293,56 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,1709 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 43,0341 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 5,0393 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,432 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,2271 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,7102 | tấn | |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 31,6368 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 6,9726 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8609 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,573 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,0011 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,7733 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 71,007 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 12,0093 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 9,4553 | tấn | |
| 41 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 116,9857 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9719 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2358 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5015 | tấn | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | 6,6832 | m3 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 603,5314 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.200,93 | m2 | |
| 48 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | 97,19 | m2 | |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | 2,7546 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn; vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | 2,7546 | 100m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 66,5561 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 148,1547 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 20,4747 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 11,1358 | m3 | |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,2634 | m3 | |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 16,8856 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 969,3786 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.561,103 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 490,1531 | m2 | |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 258,52 | m | |
| 61 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB30 | 87,9 | m | |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 22,4218 | m2 | |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 147,7056 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 170,083 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn gạch granit- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | 1.089,0748 | m2 | |
| 66 | Ốp chân tường gạch granit- Tiết diện gạch 150x600mm | 83,25 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | 16,266 | m2 | |
| 68 | Ốp tường khu vệ sinh gạch tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | 53,824 | m2 | |
| 69 | Đắp cát tôn nền | 6,6432 | m3 | |
| 70 | Trần thạch cao khu vệ sinh giáo viên, trần tấm thả KT 600x600mm, khung xương nổi | 13,1838 | m2 | |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính nhân công lắp đặt) | 13,1838 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt trần nhôm (chỉ tính công lắp đặt) | 13,1838 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.004,9882 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.033,828 | m2 | |
| 75 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước đi qua sàn bê tông | 14 | vị trí | |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,0597 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,5295 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,065 | tấn | |
| 79 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,2393 | m3 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 119,09 | m2 | |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,6465 | m3 | |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 123,52 | m2 | |
| 83 | Sản xuất lan can thép cầu thang | 390,3532 | kg | |
| 84 | Sơn tĩnh điện | 390,3532 | kg | |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | 34,92 | m2 | |
| 86 | Lắp đặt mặt bàn rửa đá granit | 0,49 | m2 | |
| 87 | Đào móng tam cấp | 10,4509 | 1m3 | |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,4472 | m3 | |
| 89 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,5652 | m3 | |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 60,26 | m2 | |
| 91 | Lam nhôm chắn nắng (bao gồm cả PK lắp đặt) | 68,1005 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng lam nhôm | 68,1005 | m2 | |
| 93 | Sản xuất lan thép hộp | 1.291,6029 | kg | |
| 94 | Sản xuất lan inox304 (thành phẩm) | 55,647 | kg | |
| 95 | Lắp dựng lan can | 72,24 | m2 | |
| 96 | Vét rãnh dọc lan can | 72,24 | m | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,0597 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0418 | 100m2 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0019 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0293 | tấn | |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,245 | m3 | |
| 102 | Trát chân lan can, vữa XM M75, PCB30 | 64,4562 | m2 | |
| 103 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh HPL chịu nước dày 18mm (bao gồm cả phụ kiên lắp đặt bằng inox chuyên dụng và công lắp đặt hoàn chỉnh) | 16,412 | m2 | |
| 104 | Gia công xà gồ thép hình | 3,1753 | tấn | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 269,6672 | 1m2 | |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,1753 | tấn | |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | 4,8428 | 100m2 | |
| 108 | Tôn úp nóc, úp sườn | 84,3 | md | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | 1,645 | 100m | |
| 110 | Côn nhựa u.PVC D90mm | 112 | cái | |
| 111 | Đai giữ ống bằng inox | 120 | cái | |
| 112 | Quả cầu chắn rác bằng inox | 14 | quả | |
| 113 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước đi qua sàn bê tông | 14 | vị trí | |
| 114 | Ống thoát nước sàn | 14 | cái | |
| 115 | Thang lên mái thép tròn D16 | 10 | thanh | |
| 116 | Nắp thang thăm mái + khóa | 1 | ck | |
| 117 | Lưới thép chống nứt 5x5x150mm | 6,75 | m2 | |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 121,14 | m | |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 121,14 | m | |
| 120 | Soi âm trang trí tường | 275 | m | |
| 121 | Sản xuất lan thép hộp | 1.948,0795 | kg | |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt | 185,305 | m2 | |
| 123 | Sơn tĩnh điện | 3.228,0295 | kg | |
| 124 | Chở vật liệu đi sơn tĩnh điện (lan can, sen hoa...) | 4 | ca | |
| 125 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) nhôm dày 1,0-1,2mm | 100,72 | m2 | |
| 126 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) nhôm dày 1,0-1,2mm | 163,418 | m2 | |
| 127 | Vách kính nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) nhôm dày 1,0-1,2mm | 31,33 | m2 | |
| 128 | Biển hiệu nhận diện khung thép hộp | 1 | bộ | |
| 129 | Bảng từ chống lóa | 8 | bộ | |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,249 | 100m2 | |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 20,1096 | 1m3 | |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 5,6143 | 1m3 | |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,0678 | m3 | |
| 134 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,2943 | m3 | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,1088 | m3 | |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,5699 | m3 | |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 48,315 | m2 | |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 48,315 | m2 | |
| 139 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 87,5 | m2 | |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,185 | 100m2 | |
| 141 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2051 | tấn | |
| 142 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,9813 | m3 | |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 90 | 1cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 70 | bộ | |
| 2 | Đèn led gắn trần | 50 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | 35 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | 71 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 53 | Cái | |
| 6 | Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí | 8 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 35 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | 53 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha75A | 5 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 65 | Cái | |
| 13 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.160 | M | |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 920 | M | |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 180 | M | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 220 | M | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 40 | M | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | 70 | M | |
| 19 | Dây E 1x10mm2 | 20 | M | |
| 20 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x450x200mm | 1 | hộp | |
| 21 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x120mm | 2 | hộp | |
| 22 | Hộp nối dây 200x100mm (hộp tủ điện đặt âm tường nắp mica) | 35 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy nổ | 231 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt mặt ổ cắm, áp tô mát | 231 | bộ | |
| 25 | Ống nhựa luồn dây D16mm | 2.080 | M | |
| 26 | Ống nhựa luồn dây D34mm | 220 | M | |
| 27 | Xà đầu hồi L45x45x5 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây đo điện trở | 1 | hộp | |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2 | 15 | M | |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | 10 | M | |
| 32 | Đo điện trở nối đất | 1 | lần | |
| 33 | Đào rãnh tiếp địa | 28,6 | 1m3 | |
| 34 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | 28,6 | m3 | |
| 35 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 8 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 8 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt sứ các loại | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 240 | M | |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 110 | M | |
| 40 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | 20 | cọc | |
| 41 | Cọc đỡ dây | 80 | Cái | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,1389 | 1m2 | |
| 43 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | 2 | hộp | |
| 44 | Đo điện trở nối đất | 1 | lần | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32 | 0,2 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 | 0,8 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN20 | 0,12 | 100m | |
| 4 | Tê nhựa PPR ren DN32x20 | 2 | Cái | |
| 5 | Tê nhựa PPR DN32x20 | 5 | Cái | |
| 6 | Tê nhựa PPR DN32 | 2 | Cái | |
| 7 | Cút nhựa PPR DN32x20 | 1 | Cái | |
| 8 | Cút nhựa PPR DN32 | 7 | Cái | |
| 9 | Cút nhựa PPR DN25 | 10 | Cái | |
| 10 | Cút nhựa PPR DN20 | 5 | Cái | |
| 11 | Cút nhựa PPR ren DN20, DN25 | 8 | Cái | |
| 12 | Van phao DN25 | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt van xả đáy téc Đường kính32mm | 1 | Cái | |
| 14 | Van khóa PPR DN25 | 1 | Cái | |
| 15 | Van khóa PPR DN32 | 1 | Cái | |
| 16 | Rắc co DN32 | 4 | Cái | |
| 17 | Rắc co DN25 | 3 | Cái | |
| 18 | lắp đặt xí bệt van xả nhấn 2 nút | 4 | bộ | |
| 19 | Vòi xịt xí | 4 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 2 | bộ | |
| 21 | Vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | 2 | bộ | |
| 22 | Xi phông chậu rửa | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt gương soi loại 1620x800mm | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt vòi gạt DN20 | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 29 | Giá đặt bể nước | 1 | bộ | |
| 30 | Máy bơm tăng áp Q=1.6m3/h; H= 25-30m | 1 | Cái | |
| 31 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | 12 | Cái | |
| 32 | Hộp đựng bình | 6 | Cái | |
| 33 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bộ | |
| 34 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | 0,75 | 100m | |
| 35 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 0,15 | 100m | |
| 36 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | 0,11 | 100m | |
| 37 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | 0,02 | 100m | |
| 38 | Tê nhựa kiểm tra D110 | 2 | Cái | |
| 39 | Tê nhựa xiên D110 | 7 | Cái | |
| 40 | Cút nhựa xiên D110 | 20 | Cái | |
| 41 | Cút nhựa xiên D90 | 4 | Cái | |
| 42 | Tê nhựa vuông D110 | 1 | Cái | |
| 43 | Tê nhựa vuông D110x34 | 1 | Cái | |
| 44 | Tê nhựa vuông D90 | 3 | Cái | |
| 45 | Tê nhựa vuông D90x34 | 1 | Cái | |
| 46 | Cút nhựa vuông D110 | 1 | Cái | |
| 47 | Cút nhựa vuông D90 | 3 | Cái | |
| 48 | Cút nhựa vuông D76 | 6 | Cái | |
| 49 | Cút nhựa vuông D34 | 8 | Cái | |
| 50 | Cút nhựa vuông D90x34 | 1 | Cái | |
| 51 | Cút nhựa vuông D110x34 | 1 | Cái | |
| 52 | Côn nhựa D110x76 | 2 | Cái | |
| 53 | Côn nhựa D90x76 | 1 | Cái | |
| 54 | Phễu thu sàn inox D90 | 2 | Cái | |
| 55 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất III | 0,1527 | 100m3 | |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 2,5748 | 1m3 | |
| 57 | Ván khuôn móng bể tự hoại | 0,0321 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,8794 | m3 | |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2415 | m3 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,06 | tấn | |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,783 | m3 | |
| 62 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,386 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,386 | m2 | |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,666 | m2 | |
| 65 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 27,13 | m2 | |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0349 | 100m2 | |
| 67 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,0646 | tấn | |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6518 | m3 | |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | 1cấu kiện | |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình | 6,1409 | m3 | |
| 71 | Cút sảnh, tê sành | 2 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 26 | m3 | |
| 2 | Rải lớp nilon chống mất nước | 5,2 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền bê tông thương phẩm, M200, đá 2x4, PCB30 | 52 | m3 | |
| 4 | Cắt nền bê tông tạo khe co, giãn bằng máy | 1,05 | 100m | |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | 0,52 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn; vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | 0,52 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,166 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,722 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,51 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,722 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,32 | m2 | |
| 12 | Ốp tường gạch thẻ | 21,32 | m2 | |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây | 5,418 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0283E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.598.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi