Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 3 tầng 8 phòng học và các phòng chức năng Trường THCS Kha Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675753-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 20:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 3 tầng 8 phòng học và các phòng chức năng Trường THCS Kha Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210675740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 20:39:00 đến ngày 2021-07-03 20:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,855,824,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 4,3434 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 1,249 tấn
3 Gia công, lắp đặt thép ốp đầu cọc 0,3665 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 3,5726 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,3374 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 28,348 m3
7 Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II 3,571 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc 2,432 m3
9 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,1771 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 92,736 1m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 6,6497 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 13,9435 m3
13 Ván khuôn móng cột 2,0169 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1257 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,9673 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,1509 tấn
17 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 40,539 m3
18 Ván khuôn móng dài 1,7114 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,8924 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,3768 tấn
21 Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB30 15,541 m3
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 24,9592 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 1,4212 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 1,5144 100m3
25 Mua đất để đắp 293,56 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 2,1709 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 43,0341 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 5,0393 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,432 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 5,2271 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,7102 tấn
32 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 31,6368 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 6,9726 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,8609 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,573 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,0011 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 6,7733 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 71,007 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái 12,0093 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 9,4553 tấn
41 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 116,9857 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,9719 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2358 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,5015 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 6,6832 m3
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 603,5314 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 1.200,93 m2
48 Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 97,19 m2
49 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km 2,7546 100m3
50 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn; vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km 2,7546 100m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 66,5561 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 148,1547 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 20,4747 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 11,1358 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 9,2634 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 16,8856 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 969,3786 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 1.561,103 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 490,1531 m2
60 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 258,52 m
61 Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB30 87,9 m
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 22,4218 m2
63 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 147,7056 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 170,083 m2
65 Lát nền, sàn gạch granit- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 1.089,0748 m2
66 Ốp chân tường gạch granit- Tiết diện gạch 150x600mm 83,25 m2
67 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 16,266 m2
68 Ốp tường khu vệ sinh gạch tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 53,824 m2
69 Đắp cát tôn nền 6,6432 m3
70 Trần thạch cao khu vệ sinh giáo viên, trần tấm thả KT 600x600mm, khung xương nổi 13,1838 m2
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính nhân công lắp đặt) 13,1838 m2
72 Lắp đặt trần nhôm (chỉ tính công lắp đặt) 13,1838 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4.004,9882 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.033,828 m2
75 Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước đi qua sàn bê tông 14 vị trí
76 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 1,0597 100m2
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,5295 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,065 tấn
79 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 13,2393 m3
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 119,09 m2
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 3,6465 m3
82 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 123,52 m2
83 Sản xuất lan can thép cầu thang 390,3532 kg
84 Sơn tĩnh điện 390,3532 kg
85 Lắp dựng lan can sắt 34,92 m2
86 Lắp đặt mặt bàn rửa đá granit 0,49 m2
87 Đào móng tam cấp 10,4509 1m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 4,4472 m3
89 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 15,5652 m3
90 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 60,26 m2
91 Lam nhôm chắn nắng (bao gồm cả PK lắp đặt) 68,1005 m2
92 Lắp dựng lam nhôm 68,1005 m2
93 Sản xuất lan thép hộp 1.291,6029 kg
94 Sản xuất lan inox304 (thành phẩm) 55,647 kg
95 Lắp dựng lan can 72,24 m2
96 Vét rãnh dọc lan can 72,24 m
97 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 3,0597 m3
98 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0418 100m2
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0019 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0293 tấn
101 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,245 m3
102 Trát chân lan can, vữa XM M75, PCB30 64,4562 m2
103 SXLD vách ngăn khu vệ sinh HPL chịu nước dày 18mm (bao gồm cả phụ kiên lắp đặt bằng inox chuyên dụng và công lắp đặt hoàn chỉnh) 16,412 m2
104 Gia công xà gồ thép hình 3,1753 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 269,6672 1m2
106 Lắp dựng xà gồ thép 3,1753 tấn
107 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm 4,8428 100m2
108 Tôn úp nóc, úp sườn 84,3 md
109 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 1,645 100m
110 Côn nhựa u.PVC D90mm 112 cái
111 Đai giữ ống bằng inox 120 cái
112 Quả cầu chắn rác bằng inox 14 quả
113 Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước đi qua sàn bê tông 14 vị trí
114 Ống thoát nước sàn 14 cái
115 Thang lên mái thép tròn D16 10 thanh
116 Nắp thang thăm mái + khóa 1 ck
117 Lưới thép chống nứt 5x5x150mm 6,75 m2
118 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 121,14 m
119 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 121,14 m
120 Soi âm trang trí tường 275 m
121 Sản xuất lan thép hộp 1.948,0795 kg
122 Lắp dựng hoa sắt 185,305 m2
123 Sơn tĩnh điện 3.228,0295 kg
124 Chở vật liệu đi sơn tĩnh điện (lan can, sen hoa...) 4 ca
125 Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) nhôm dày 1,0-1,2mm 100,72 m2
126 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) nhôm dày 1,0-1,2mm 163,418 m2
127 Vách kính nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) nhôm dày 1,0-1,2mm 31,33 m2
128 Biển hiệu nhận diện khung thép hộp 1 bộ
129 Bảng từ chống lóa 8 bộ
130 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 12,249 100m2
131 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 20,1096 1m3
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 5,6143 1m3
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 12,0678 m3
134 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 2,2943 m3
135 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 5,1088 m3
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,5699 m3
137 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 48,315 m2
138 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 48,315 m2
139 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 87,5 m2
140 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,185 100m2
141 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2051 tấn
142 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,9813 m3
143 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 90 1cấu kiện
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 70 bộ
2 Đèn led gắn trần 50 bộ
3 Lắp đặt ô cắm đơn 35 Cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi 71 Cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 53 Cái
6 Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí 8 Cái
7 Lắp đặt quạt trần 35 Cái
8 Lắp đặt quạt treo tường 53 Cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 200A 2 Cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha75A 5 Cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 16A 1 Cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 65 Cái
13 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.160 M
14 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 920 M
15 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 180 M
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 220 M
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 40 M
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 70 M
19 Dây E 1x10mm2 20 M
20 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x450x200mm 1 hộp
21 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x120mm 2 hộp
22 Hộp nối dây 200x100mm (hộp tủ điện đặt âm tường nắp mica) 35 hộp
23 Lắp đặt đế âm tường chống cháy nổ 231 bộ
24 Lắp đặt mặt ổ cắm, áp tô mát 231 bộ
25 Ống nhựa luồn dây D16mm 2.080 M
26 Ống nhựa luồn dây D34mm 220 M
27 Xà đầu hồi L45x45x5 1 cái
28 Lắp đặt hộp nối dây đo điện trở 1 hộp
29 Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2 15 M
30 Gia công, đóng cọc chống sét 3 cọc
31 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 10 M
32 Đo điện trở nối đất 1 lần
33 Đào rãnh tiếp địa 28,6 1m3
34 Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa 28,6 m3
35 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 8 Cái
36 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 8 Cái
37 Lắp đặt sứ các loại 8 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
38 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 240 M
39 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm 110 M
40 Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 20 cọc
41 Cọc đỡ dây 80 Cái
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,1389 1m2
43 Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ 2 hộp
44 Đo điện trở nối đất 1 lần
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32 0,2 100m
2 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 0,8 100m
3 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN20 0,12 100m
4 Tê nhựa PPR ren DN32x20 2 Cái
5 Tê nhựa PPR DN32x20 5 Cái
6 Tê nhựa PPR DN32 2 Cái
7 Cút nhựa PPR DN32x20 1 Cái
8 Cút nhựa PPR DN32 7 Cái
9 Cút nhựa PPR DN25 10 Cái
10 Cút nhựa PPR DN20 5 Cái
11 Cút nhựa PPR ren DN20, DN25 8 Cái
12 Van phao DN25 1 Cái
13 Lắp đặt van xả đáy téc Đường kính32mm 1 Cái
14 Van khóa PPR DN25 1 Cái
15 Van khóa PPR DN32 1 Cái
16 Rắc co DN32 4 Cái
17 Rắc co DN25 3 Cái
18 lắp đặt xí bệt van xả nhấn 2 nút 4 bộ
19 Vòi xịt xí 4 Cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 2 bộ
21 Vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) 2 bộ
22 Xi phông chậu rửa 2 bộ
23 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 4 Cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
25 Lắp đặt van xả tiểu nam 2 bộ
26 Lắp đặt gương soi loại 1620x800mm 1 Cái
27 Lắp đặt vòi gạt DN20 2 bộ
28 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
29 Giá đặt bể nước 1 bộ
30 Máy bơm tăng áp Q=1.6m3/h; H= 25-30m 1 Cái
31 Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg 12 Cái
32 Hộp đựng bình 6 Cái
33 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 6 bộ
34 Ống nhựa thoát nước UPVC D110 0,75 100m
35 Ống nhựa thoát nước UPVC D90 0,15 100m
36 Ống nhựa thoát nước UPVC D76 0,11 100m
37 Ống nhựa thoát nước UPVC D34 0,02 100m
38 Tê nhựa kiểm tra D110 2 Cái
39 Tê nhựa xiên D110 7 Cái
40 Cút nhựa xiên D110 20 Cái
41 Cút nhựa xiên D90 4 Cái
42 Tê nhựa vuông D110 1 Cái
43 Tê nhựa vuông D110x34 1 Cái
44 Tê nhựa vuông D90 3 Cái
45 Tê nhựa vuông D90x34 1 Cái
46 Cút nhựa vuông D110 1 Cái
47 Cút nhựa vuông D90 3 Cái
48 Cút nhựa vuông D76 6 Cái
49 Cút nhựa vuông D34 8 Cái
50 Cút nhựa vuông D90x34 1 Cái
51 Cút nhựa vuông D110x34 1 Cái
52 Côn nhựa D110x76 2 Cái
53 Côn nhựa D90x76 1 Cái
54 Phễu thu sàn inox D90 2 Cái
55 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất III 0,1527 100m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 2,5748 1m3
57 Ván khuôn móng bể tự hoại 0,0321 100m2
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 0,8794 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 1,2415 m3
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,06 tấn
61 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 4,783 m3
62 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 25,386 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 25,386 m2
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 4,666 m2
65 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 27,13 m2
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0349 100m2
67 Gia công, lắp đặt thép tấm đan 0,0646 tấn
68 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,6518 m3
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 1cấu kiện
70 Đắp đất nền móng công trình 6,1409 m3
71 Cút sảnh, tê sành 2 bộ
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 26 m3
2 Rải lớp nilon chống mất nước 5,2 100m2
3 Bê tông nền bê tông thương phẩm, M200, đá 2x4, PCB30 52 m3
4 Cắt nền bê tông tạo khe co, giãn bằng máy 1,05 100m
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km 0,52 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn; vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km 0,52 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 5,166 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,722 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 4,51 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,722 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 21,32 m2
12 Ốp tường gạch thẻ 21,32 m2
13 Đổ đất màu trồng cây 5,418 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0283E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.056E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.598.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->