Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ, Trụ sở UBND xã Hương Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663343-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Tiến Thành |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ, Trụ sở UBND xã Hương Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-20 18:33:00 đến ngày 2021-06-30 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,324,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNDPhân loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Có bản sao CMND có công chứng-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa đập phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 -500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông, cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,0222 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 22,6405 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 1,7611 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9629 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,5252 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,8084 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 70,6374 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,672 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,965 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3568 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3768 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,9246 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,4312 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 25,5645 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,5352 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 59,1784 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 59,1784 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,429 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,0434 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5834 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,5549 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,529 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,1408 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 5,7552 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,2724 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,535 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,8603 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,5005 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 6,7689 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,9928 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 78,0014 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,6294 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8557 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5427 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,4469 | m3 |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 107,52 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 87,9418 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,5937 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,544 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33,1634 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,8315 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,7325 | m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 9,3096 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 399,7355 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 628,8322 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xà dầm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 508,35 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 627,4068 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 667,1332 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 85,18 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,38 | m |
| 52 | Quét dung dịch LATEX R114 1,8l/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 41,1672 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 41,1672 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch LATEX R114 1,8l/m2 chống thấm vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 41,3868 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,2386 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,2386 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,2042 | 100m2 |
| 58 | Ke chống bão, 3 cái/m dài xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1.137 | cái |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 49,4832 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.028,5677 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.803,2724 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 399,7355 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.432,1046 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch cramic-KT 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 532,3248 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granite- Tiết diện gạch 800x800 | Mô tả KT theo chương V | 2,56 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,7177 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300*600 | Mô tả KT theo chương V | 222,555 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 52,128 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,6525 | m2 |
| 70 | Sản xuất hoa sắt cửa, bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 103,79 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 103,79 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm+ thép ống tráng kẽm (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 16,767 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 16,767 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5224 | 100m |
| 75 | Thép ống INOC 304 D76 dày 2 | Mô tả KT theo chương V | 52,24 | m |
| 76 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 77 | Thép ống INOC 304 D48 dày 2 | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 78 | Sản xuất cửa kính cường lực kính dày 12ly, khung cố định bằng khung nhôm hệ định hình | Mô tả KT theo chương V | 6,72 | m2 |
| 79 | Bản lề sàn bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Tay nắm, má kẹp và phụ kiện cửa cường lực bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Ổ khóa cửa cường lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần, độ dày nhôm 1,5mm- kính dày 6,38mm, hệ 450, phụ kiện 6 bàn lề mở quay và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 52,125 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần; độ dày nhôm 1,5mm- kính dày 6,38mm; khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 76,335 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400 bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần; độ dày nhôm 1,5mm- kính dày 6,38mm; phụ kiện bàn lề cối, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 6,72 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính cố định kính 12ly dùng thanh nhôm định hình cố định và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 3,8 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần; độ dày nhôm 1,5mm- kính dày 6,38mm; phụ kiện 2 bàn lề, một tay cài đơn và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 19,64 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400; kính 6.38ly dùng thanh nhôm hệ định hình | Mô tả KT theo chương V | 80,712 | m2 |
| 88 | Gia công khung chống bão cửa sắt, hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | 0,4589 | tấn |
| 89 | Vách COMPACT chịu nước dày 12ly | Mô tả KT theo chương V | 28,2 | m2 |
| 90 | Lắp đặt hộp điện tổng 600*400*200mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp điện tầng 330*220*110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp điện 200*150*110mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤75A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 95 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 195 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 580 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 39 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 22 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 62 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 1.080 | m |
| 114 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt AMP OUTLET 2PORT | Mô tả KT theo chương V | 16 | ổ cắm |
| 116 | Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 | Mô tả KT theo chương V | 270 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 55 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 120 | Hàn đấu nối cáp sợi nhảy | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 121 | Tủ WIRLESS/SWICH 24 PORTS | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Tủ mạng 20U | 1 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 57 | m |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | m |
| 127 | Bật sắt chẻ đuôi cá d12 | Mô tả KT theo chương V | 37 | cái |
| 128 | Má kiểm tra, đệm chì, bu lông | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 17,5 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 17,5 | m3 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 132 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bình |
| 133 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bình |
| 134 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 135 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 137 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 145 | Vòi rửa bằng INOC D21 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Khóa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 173 | Lưới chống côn trùng thoát khí | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,2015 | 100m3 |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,2393 | 1m3 |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0607 | 100m3 |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,311 | m3 |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,6981 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 181 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,2936 | m3 |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,882 | m3 |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0252 | 100m2 | |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,5744 | m2 |
| 186 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,198 | m2 |
| 187 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,6786 | m2 |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 48,8766 | m2 |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 191 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,85 | m3 |
| 192 | Lát gạch TEZARO 400x400 dày 3cm | Mô tả KT theo chương V | 478,5 | m2 |
| B | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 191,1866 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 4,2785 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 61,14 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 152,2425 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 90,0116 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất , đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,8699 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,2785 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 1,2228 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,2228 | m3 |
| 10 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 2,4799 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 3,3498 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 1,0037 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ sàn cột kèo bằng máy hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 1,6896 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3,7822 | m3 |
| 16 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 1 | tấn |
| 17 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 0,0547 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNDPhân loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Có bản sao CMND có công chứng-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,8-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Búa đập phá bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 -500l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông, cắt gạch | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi