Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 23:27:00 đến ngày 2021-07-01 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,234,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà học 10 phòng - Phần xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5,34 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,2627 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,536 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16,1055 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20,0715 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 60,9954 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2957 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,8246 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,1142 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,2282 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 27,6769 | m3 |
| 12 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,402 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 13,732 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,5714 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2551 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,092 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,9284 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,7571 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất từ sân bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 28,8 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 28,8 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 42,795 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 42,795 | m2 |
| 23 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 36,2655 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2916 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 19,054 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,2536 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,62 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,3691 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,2792 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 41,689 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,555 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,9293 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,551 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,0171 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 78,468 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8,3 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,6017 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,383 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,6907 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm cầu thang, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3621 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1331 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,4683 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 13,1946 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,3623 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,7681 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,8965 | tấn |
| 47 | Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 567,6 | md |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,8125 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5,048 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 131,2046 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20,202 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,7343 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,972 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 78,6 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 867,768 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 102,09 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 319,44 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 196,96 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 286,036 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 333,418 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 226,23 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 339,1 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 389,66 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 23,2 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 199 | m |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường trang trí tiết diện gạch 60x240 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,55 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2.080,348 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 976,628 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 721,74 | m2 |
| 70 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 49,8 | m2 |
| 71 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 48,64 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 175,096 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 23,265 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 27,58 | m2 |
| 75 | Đắp ú bằng VXM mác 75 KT:450*450 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 40 | cái |
| 76 | Bản lề cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 280 | cái |
| 77 | Chốt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 100 | cái |
| 78 | Tay nắm cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 80 | cái |
| 79 | Kính trắng dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 126 | m2 |
| 80 | Ron kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1.228 | md |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,5513 | tấn |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tấm, thép la | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,4799 | tấn |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,7 | tấn |
| 84 | ổ khoá cửa Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20 | cái |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 208,512 | m2 |
| 86 | Gia công lan can thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1771 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 14,212 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 480,4056 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,092 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 28 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8,304 | 100m2 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 19,5425 | m3 |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,3213 | tấn |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5,9819 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Hệ thống điện, sét nhà học 10 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 72 | cái |
| 4 | Lắp công tắc đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 40 | cái |
| 7 | cầu chì 5A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn exit | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 9 | Lắp ổ cắm loại ổ cắm nguồn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 650 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 940 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20 | hộp |
| 23 | Lắp đặt puli sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 25 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20 | hộp |
| 26 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 13,4 | m3 |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC2.1; R=41m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây cáp đồng thoát sét d50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 17 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 34 | m |
| 33 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng thép D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +bộ chân đế. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | trụ |
| 34 | Tăng đơ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 35 | Kẹp siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 36 | Dây cáp lụa mềm néo trụ 4ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150*250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | hộp |
| 38 | Hoá chất giảm điện trở, BAO 12kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | bao |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,134 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Hochiki | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki (Mỹ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki (Nhật Bản) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki (Nhật Bản) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (Nhật Bản) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 40 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp trục chính 4x2x0,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | hộp |
| 14 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Hochiki | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki (Nhật Bản) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (Nhật Bản) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt đầu beam thu phát tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | 1 bộ |
| 18 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cặp bích |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,05 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Nhà vệ sinh - Phần xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11,079 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,8465 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16,2681 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1176 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0276 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1586 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1113 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16,112 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16,112 | m2 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,7375 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3982 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0612 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0071 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0561 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,7472 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1408 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0517 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0527 | tấn |
| 21 | Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 46,4 | md |
| 22 | Đà trần thép hộp 30x60x1 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 38,4 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2013 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0159 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0159 | tấn |
| 26 | Bu lông thép d14x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,629 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3782 | 100m2 |
| 29 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,172 | 100m2 |
| 30 | Nẹp nhựa trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 40,92 | m |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9,8755 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,64 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 52,672 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 44,001 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 51,086 | m2 |
| 36 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10,69 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 54,691 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 51,086 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 22,3262 | m2 |
| 40 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,5 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,5 | m2 |
| 42 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11,04 | m2 |
| 43 | ổ khoá cửa solex | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11,04 | m2 |
| E | Hạng mục: Nhà vệ sinh - Phần hệ thống điện, cấp thoát nước, hầm tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ LEDBU09 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt puli sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt chậu xí | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lavapo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi lavabo+bộ thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả ấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu inox | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cái |
| 30 | LĐ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 32 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9,1577 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9,1577 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,157 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2954 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0106 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0182 | tấn |
| 39 | Buy giếng bê tông đúc sẵn d=1.12m cao 0.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 21 | cấu kiện |
| 41 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3925 | m3 |
| 42 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3925 | m3 |
| F | Hạng mục: Kè đá | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16,9295 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 14,672 | m3 |
| 3 | Đào xúc xà bần phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,316 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 31,6015 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 31,6015 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 30,0375 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6,0075 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 44,6355 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 134,205 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 134,205 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5,34 | m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2992 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ đậu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,992 | 100m2 |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, bơm điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,992 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 13,1083 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 66,93 | m2 |
| 3 | Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 66,93 | m2 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,4484 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất thừa đổ đi) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,1248 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11,248 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T , cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11,248 | 10m3/1km |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,01 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 134,416 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x9x20, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,9292 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,1093 | m3 |
| 12 | Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 22,185 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11,312 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11,312 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 80,4072 | m3 |
| 16 | Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1.310,83 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng (2 hợp đồng về xây dựng DD&CN; 1 hợp đồng về PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi