Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 00:09:00 đến ngày 2021-07-01 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,783,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,229 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 17,025 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 42,125 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 29,586 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,149 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,072 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,351 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 47,711 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10,752 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,075 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,211 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,222 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,823 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,691 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,027 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,027 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8,716 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,412 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,223 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,143 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 22,329 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,261 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,238 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,12 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12,757 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,595 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,138 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5,15 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,654 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,422 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10,055 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 92,765 | m3 |
| 34 | Gia công lan can | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,105 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,98 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,997 | tấn |
| 37 | Lắp các loại phụ kiện của cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 239 | bộ |
| 38 | Lắp ron cao su giữ kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 280,68 | m |
| 39 | Cắt và Lắp đặt kính trắng 5 ly (vận dụng 50% ĐM nhân công) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 37,57 | m2 |
| 40 | Sản Xuất cửa nhôm, vách nhôm khung nhôm hộp sơn tĩnh điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,92 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 57,13 | m2 |
| 42 | Lắp ổ khoá thuờng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10 | cái |
| 43 | Xà gồ thép C100*50*2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 312,2 | m |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,213 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,338 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,338 | tấn |
| 47 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413kg/m) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 284,7 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,614 | tấn |
| 49 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,663 | 100m2 |
| 50 | Đóng trần tôn mạ màu sóng nhỏ dày 2,5zem | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,107 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt nẹp nhựa đóng viền trần tôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 82,2 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa D60x3mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,425 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa D60 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 78 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 26 | cái |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 165,88 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 165,88 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 314,918 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 301,675 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 360,78 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 169,7 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 33 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 573,08 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 159,5 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10,048 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 570,8 | m |
| 66 | Miết mạch tường gạch loại lõm (kẻ ron tường+cắt ron chân móng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 27 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 673,802 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 732,58 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 206,013 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 285,5 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10,835 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 64,544 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,49 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,043 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,043 | 100m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA (HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, THU SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt led tube 3 dài 1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt led tube đôi dài 1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn sát trần, đèn led 18W | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc âm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (2 chấu) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp điện tổng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 22 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11 | hộp |
| 19 | Lắp đặt cầu chì 1pha | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt bu lông móc xoắn + kẹp ngưng cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,5 | m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,275 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,039 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,039 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm nhựa D34-27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối nhựa gai trong D27 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu lavabo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi Lavabo (nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống xi phông nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa đơn nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,5 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,5 | m3 |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt van phao điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt van nhựa rắc co D34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bể |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 14,511 | m3 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,134 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,373 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,369 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,012 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,044 | tấn |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 19,48 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,421 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,047 | 100m3 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9,6 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,163 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv = 51m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 76 | Trụ đỡ kim thu sét D49/D42, L=5m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | trụ |
| 77 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng bọc CV50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 25 | m |
| 78 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép sơn nhủ đồng D20, L=3m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép sơn nhủ đồng D12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 25 | m |
| 80 | Cáp lụa D4, căn 3 phía | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 250x150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | hộp |
| 82 | Hoá chất giảm điện trở suất đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | bao |
| C | HẠNG MỤC PHỤ - CỔNG, HÀNG RÀO MẶT TIỀN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,05 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,048 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20,273 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,44 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,311 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,663 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,353 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,013 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,538 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,093 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,186 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,198 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,241 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 29 | cái |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,486 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,024 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 33 | cái |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 27,742 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,019 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,195 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,176 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 15,265 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 92,132 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 104,593 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 34,474 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 78,145 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 100,88 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 231,199 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 78,145 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,222 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,161 | m2 |
| 35 | Bộ chữ đồng cơ quan | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bộ |
| 36 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,396 | tấn |
| 37 | Gia công thép hàng rào bằng thép V | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,559 | tấn |
| 38 | Gia công thép hàng rào bằng thép tròn đặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,975 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 15,3 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 107,484 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 93,46 | m2 |
| D | HẠNG MỤC PHỤ - HÀNG RÀO KÍN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,962 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 41,194 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 13,731 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8,239 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,614 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,534 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,845 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,303 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 64 | cái |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 44,928 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5,741 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,588 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,597 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,767 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,074 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,04 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 64 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 48,066 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 134,144 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 561,856 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 130,162 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 152,702 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 826,162 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 152,702 | m2 |
| 26 | Gia công thép hàng rào bằng thép tròn đặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,272 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 26,337 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 14,12 | m2 |
| E | HẠNG MỤC PHỤ - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,366 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,786 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,786 | 100m3/km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9,431 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 64,428 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 36,6 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giản sân đường bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,957 | 100m |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 13,532 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 95,306 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 50,854 | m2 |
| F | HẠNG MỤC PHỤ - NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,238 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,34 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,117 | tấn |
| 7 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 65,35 | m |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,117 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,172 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,417 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC PHỤ - GIẾNG ĐÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 15,386 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,811 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,783 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,004 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 23 | cái |
| 6 | Đệm đá 1x2 đáy giếng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,999 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,638 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,13 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,104 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,855 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 14,87 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,832 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10,168 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10,168 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: ít nhất 2 hợp đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi