Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675901-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675833 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đã được bố trí trong dự toán giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 00:25:00 đến ngày 2021-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,769,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A/ LỚP 2: I/ Danh mục thiết bị dạy học môn đạo đức Bộ tranh về quê hương em | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 38 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 38 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 38 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 38 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 38 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 38 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | II/ Danh mục thiết bị dạy học môn giáo dục thể chất Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 38 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 38 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 38 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Quả bóng đá | 38 | quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Bóng rổ | 38 | quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Quả cầu đá | 38 | quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Dây kéo co | 19 | cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Bóng ném | 114 | quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | III/ Danh mục thiết bị dạy học hoạt động trải nghiệm Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Gia đình em | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Bộ tranh Tình bạn | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Video/clip về Phong cảnh đẹp quê hương | 83 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | IV/ Danh mục thiết bị dạy học môn tiếng việt Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 83 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Bộ mẫu chữ viết | 83 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 83 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | V/ Danh mục thiết bị dạy học môn toán Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 83 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 83 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 83 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Mô hình đồng hồ | 83 | chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Cân đĩa | 83 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Bộ chai và ca 01 lít | 83 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | VI/Danh mục thiết bị dạy học môn tự nhiên và xã hội Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Bộ xương | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Hệ cơ | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Tranh Bốn mùa | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Mùa mưa và mùa khô | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 415 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Bộ các Video/Clip về hiện tượng thiên tai thường gặp | 38 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Tivi 65 inch | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | B/ LỚP 6: I/ Thiết bị dạy học môn toán: Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 208 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 208 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Bộ thước vẽ bảng dạy học | 26 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách ngoài trời | 26 | chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Bộ thước thực hành đo chiều cao ngoài trời | 104 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 01 | 208 | quân | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 02 | 208 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 03 | 208 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | II/ Thiết bị dạy học ngữ văn Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: Mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Thiết bị dạy quy trình, cách viết chung 01 | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Thiết bị dạy quy trình, cách viết chung 02 | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | III/ Thiết bị dạy học môn lịch sử và địa lí: Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 120 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 120 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 120 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 60 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 15 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 15 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 15 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 15 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 15 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 15 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 15 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 78 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 79 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 120 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 80 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 120 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 81 | Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 120 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 82 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 83 | Cấu tạo bên trong Trái đất | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 84 | Sơ đồ cấu tạo núi lửa | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 85 | Các dạng địa hình trên Trái đất | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 86 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 120 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 87 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 88 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 89 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 90 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất gió biển | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 91 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 92 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 93 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 120 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 94 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 120 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 95 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 96 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 75 | tập | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 97 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 98 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 99 | Bản đồ hình thể bán cầu tây | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 100 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 101 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 102 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 103 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 104 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 105 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 106 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 107 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 18 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 108 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 75 | tập | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 109 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 75 | tập | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 110 | Atlat địa lí Việt Nam | 75 | tập | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 111 | IV/ Thiết bị dạy học môn công nghệ: Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 19 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 112 | Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 19 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 113 | Xây dựng nhà ở | 19 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 114 | Ngôi nhà thông minh | 19 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 115 | Thực phẩm trong gia đình | 19 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 116 | Phương pháp bảo quản thực phẩm | 19 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 117 | Phương pháp chế biến thực phẩm | 19 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 118 | Trang phục và đời sống | 19 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 119 | Thời trang trong cuộc sống | 19 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 120 | Lựa chọn và sử dụng trang phục | 19 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 121 | Nồi cơm điện | 19 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 122 | Bếp điện | 19 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 123 | Đèn điện | 19 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 124 | Quạt điện | 19 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 125 | V/ Thiết bị dạy học môn giáo dục công dân: Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 126 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 127 | Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 128 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 129 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 30 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 130 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 30 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 131 | VI/ Hoạt động trải nghiệm Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 45 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 132 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 45 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 133 | VII/ Thiết bị dạy học môn khoa học tự nhiên Cấu trúc tế bào thực vật | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 134 | Cấu trúc tế bào động vật | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 135 | So sánh tế bào thực vật, động vật | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 136 | Một số loại tế bào điển hình | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 137 | Sơ đồ 05 giới sinh vật | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 138 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 139 | Cấu tạo virus | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 140 | Đa dạng vi khuẩn | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 141 | Một số đối tượng nguyên sinh vật | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 142 | Một số dạng nấm | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 143 | Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 144 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 145 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 146 | Đa dạng động vật không xương sống | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 147 | Đa dạng động vật có xương sống | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 148 | Sự mọc lặn của Mặt Trời | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 149 | Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 150 | Hệ mặt trời | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 151 | Ngân hà | 30 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 152 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 75 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 153 | Nến (Parafin) rắn | 75 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 154 | Ống nghiệm | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 155 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 75 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 156 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 75 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 157 | Chậu thủy tinh | 75 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 158 | Cốc loại 01 lít | 75 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 159 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -kmno4) | 75 | g | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 160 | Ống đong hình trụ 100ml | 75 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 161 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 75 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 162 | Phễu chiết hình quả lê | 75 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 163 | Đũa thủy tinh | 75 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 164 | Giấy lọc | 30 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 165 | Kính hiển vi | 30 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 166 | Tiêu bản tế bào thực vật | 30 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 167 | Tiêu bản tế bào động vật | 30 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 168 | Kính lúp | 30 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 169 | Lam kính | 30 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 170 | La men | 30 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 171 | Kim mũi mác | 30 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 172 | Panh | 30 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 173 | Dao cắt tiêu bản | 30 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 174 | Pipet | 30 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 175 | Đũa thủy tinh | 30 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 176 | Thanh nam châm | 105 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 177 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 30 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 178 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 30 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 179 | Giá để ống nghiệm | 105 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 180 | Đèn cồn | 105 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 181 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 105 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 182 | Lưới thép | 105 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 183 | Chổi rửa ống nghiệm | 105 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 184 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 105 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 185 | Bình chia độ | 105 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 186 | Biến thế nguồn | 105 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 187 | Cảm biến lực | 30 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 188 | Cảm biến nhiệt độ | 30 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 189 | VIII/ Thiết bị dạy học môn nghệ thuật: Thanh phách | 300 | cặp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 190 | Trống nhỏ | 75 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 191 | Trống lục lạc (Tambourine) | 75 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 192 | Kèn phím | 30 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 193 | Sáo (Recorder) | 75 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 194 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 75 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 195 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 30 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 196 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 30 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 197 | IX/ Thiết bị dùng chung: Thiết bị âm thanh | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm bản scan màu từ bản đã được sao y công chứng còn hiệu lực: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.820.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Đại diện hoặc đại lý tại Bình Định là tổ chức kèm giấy phép kinh doanh, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự; + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế của Hãng hoặc Nhà sản xuất ≥03 năm sau bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi